Đang thực hiện

Ý nghĩa tên theo tiếng Nhật

Thời gian đăng: 05/09/2015 13:44

Bạn đã biết tên theo tiếng Nhật của mình chưa? Hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu cách viết tên theo tiếng Nhật nhé.

Cách đặt tên của người Nhật cũng giống như người Việt, người Nhật sẽ đặt họ trước tên giống như người Việt. Sẽ có nhiều cách để chuyển tên từ tiếng Việt sang tiếng Nhật Bản 

 Nào hãy cùng tìm hiểu xem họ của mình là gì nhé.
  
 Nguyễn 阮   => 佐藤 Satoh
    Trần 陳        => 高橋 Takahashi    
    Lê 黎          => 鈴木 Suzuki
    Hoàng  黄   => 渡辺 Watanabe
    Phạm 范      => 坂井 Sakai
    Phan 潘       => 坂本 Sakamoto
    Vũ (Võ) 武   => 武井 Takei
    Đặng 鄧 => 遠藤 Endoh
    Bùi 裴          => 小林 Kobayashi
    Đỗ 杜          => 斎藤 Saitoh
    Hồ 胡          => 加藤 Katoh
    Ngô 吳         => 吉田 Yoshida
    Dương 楊     => 山田 Yamada
    Đoàn 段       => 中田 Nakata
    Đào 陶         => 桜井 Sakurai / 桜沢 Sakurasawa
    Đinh 丁        => 田中 Tanaka
    Tô 蘇           => 安西 Anzai
    Trương 張    => 中村 Nakamura
    Lâm 林        => 林 Hayashi
    Kim 金        => 金子 Kaneko
    Trịnh 鄭      => 井上 Inoue
    Mai 枚        => 牧野 Makino
    Lý 李          => 松本 Matsumoto
    Vương 王   => 玉田 Tamada
    Phùng 馮    => 木村 Kimura    
    Thanh 青    => 清水 Shimizu
    Hà 河         => 河口 Kawaguchi
    Lê Phạm 黎范 => 佐々木 Sasaki    
    Lương 梁     => 橋本 Hashimoto
    Lưu 劉         => 中川 Nakagawa
    Trần Đặng 陳鄧 => 高畑 Takahata
    Trần Lê 陳黎 => 高木 Takaki
    Chu 周          => 丸山 Maruyama
    Trần Nguyễn 陳阮 => 高藤 Kohtoh
    Đậu 豆          => 斉田 Saita
    Ông 翁           => 翁長 Onaga


Chuyển tên riêng sang tiếng Nhật chúng ta có 4 cách: 
       +chuyển theo cách đọc thuần Nhật 
       + chuyển theo nghĩa tương ứng trong tiếng Nhật
       +Chuyển tên tiếng Nhật giữ nguyên cách đọc tiếng Việt
       +Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật

Cách 1: : Tìm chữ kanji tương ứng và chuyển tên theo cách đọc thuần Nhật (kun'yomi) hoặc Hán Nhật (on'yomi)

    Bình 平 => 平 => Hira
    Chính 正 => 正 => Masa
    Chiến 戦 => 戦 => Ikusa
    Cường 強 => 強 => Tsuyoshi
    Công 公 => 公 => Isao
    Dũng 勇 => 勇 => Yuu
    Duyên 縁 => 縁 => ゆかり, Yukari
    Đông 東 => 東 => Higashi
    Hoa 花 => 花 => Hana (=> Hanako)
    Huân 勲 => 勲 => Isao
    Hùng 雄 => 雄 => Yuu
    Hòa 和 => 和 => Kazu
    Hiếu 孝 => 孝 => Takashi
    Hương 香 => 香 => Kaori
    Hạnh 幸 => 幸 => Sachi    
    Khang 康 => 康 => Kou    
    Linh 鈴 => 鈴 => Suzu
    Long 隆 => 隆 => Takashi
    Mẫn 敏 => 敏 => Satoshi
    Nam 南 => 南 => Minami
    Nghĩa 義 => 義 => Isa
    Nghị 毅 => 毅 => Takeshi
    Quang 光 => 光 => Hikaru
    Quảng 広 => 広 => Hiro
    Quý 貴 => 貴 => Takashi
    Sơn 山 => 山 => Takashi    
    Thông 聡 => 聡 => Satoshi
    Tuấn 俊 => 俊 => Shun
    Trường 長 => 長 => Naga
    Thanh 清 => 清 => Kiyoshi
    Thắng 勝 => 勝 => Shou
    Vinh 栄 => 栄 => Sakae
    Vũ 武 => 武 => Takeshi

Cách 2: Chuyển ý nghĩa qua ý nghĩa tương ứng tên trong tiếng Nhật
Một số tên tiếng Việt có chữ kanji nhưng không chuyển ra cách đọc hợp lý được thì chúng ta sẽ chuyển theo ý nghĩa của chúng.

  
 

Bích 碧=> 葵 Aoi (xanh bích)
    Châu 珠=> 沙織 Saori (vải dệt mịn)
    Giang 江=> 江里 Eri (nơi bến sông)
    Hường => 真由美 Mayumi
    Hằng 姮=> 慶子 Keiko (người tốt lành)
    Hà 河=> 江里子 Eriko (nơi bến sông)
    Hồng 紅=> 愛子 Aiko (tình yêu màu hồng)
    Hoa 花=> 花子 Hanako (hoa)
    Loan (loan phượng) 鸞=> 美優 Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)
    Lan 蘭=> 百合子 Yuriko (hoa đẹp)
    Mỹ 美=> 愛美 Manami
    Mai 梅=> 百合 Yuri (hoa bách hợp)
    My => 美恵 Mie (đẹp và có phước)
    Ngọc 玉=> 佳世子 Kayoko (tuyệt sắc)
    Nhi 児=> 町 Machi / 町子 Machiko (đứa con thành phố)
    Ngoan => 順子 Yoriko (hiền thuận)
    Phương (hương thơm ngát) 芳=> 美香 Mika (mỹ hương)
    Phượng 鳳=> 恵美 Emi (huệ mỹ)
    Quỳnh (hoa quỳnh) 瓊=> 美咲 Misaki (hoa nở đẹp)
    Quy 規=> 紀子 Noriko (kỷ luật)
    Trang (trang điểm) 粧=> 彩華 Ayaka
    Thảo 草=> みどり Midori (xanh tươi)
    Thắm => 晶子 Akiko (tươi thắm)
    Trang => 彩子 Ayako (trang sức, trang điểm)
    Tuyết 雪=> 雪子 Yukiko (tuyết)
    Tú 秀=> 佳子 Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)




Cách 3: Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật, đây là cách sẽ có thể chuyển hầu hết mọi tên

    An 安=> 靖子 Yasuko
    Bảo 保=> 守 Mori
    Chi 枝=> 智香 Tomoka (trí hương)
    Chinh 征=> 征夫 Yukio (chinh phu)
    Diệu 耀=> 耀子 Youko
    Đạo 道=> 道夫 Michio
    Đức 徳=> 正徳 Masanori (chính đức)
    Đông 冬 or 東=> 冬樹 Fuyuki (đông thụ)
    Đào 桃=> 桃子 Momoko
    Hải 海=> 熱海 Atami
    Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko (tên nữ)
    Hạnh 幸=> 孝行 Takayuki (tên nam)
    Hiền 賢=> 静香, しずか Shizuka
    Huyền 玄=> 亜美、愛美、あみ Ami
    Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko
    Kiều 嬌=> 那美 Nami (na mỹ)
    Linh 鈴=> 鈴江 Suzue (linh giang)
    Lệ 麗 => 麗 Rei (lệ), Reiko
    Nga 娥=> 雅美 Masami (nhã mỹ), 正美 Masami (chính mỹ)
    Nguyệt 月=> 美月 Mizuki (mỹ nguyệt)
    Quảng 広=> 広, 弘志 Hiroshi
    Quyên 絹=> 夏美 Natsumi (vẻ đẹp mùa hè)
    Thắng 勝=> 勝夫 (thắng phu) Katsuo
    Thái 太=> 岳志 Takeshi
    Thành 誠 or 成 or 城=> 誠一 Sei'ichi
    Trường 長=> 春長 Harunaga (xuân trường)
    Trinh 貞=> 美沙 Misa (mỹ sa)
    Trâm => 菫、すみれ Sumire
    Trân 珍=> 貴子 Takako
    Văn 文=> 文雄 Fumio
    Việt 越=> 悦男 Etsuo
    Yến (yến tiệc) 宴=> 喜子 Yoshiko
    Vy 薇=> 桜子 Sakurako

Cách 4: 

    Hòa => 蒲亜 Hoa (=> Hoya)
    Hoàng, Hoàn => 保安 Hoan (=> Moriyasu)
    Khánh, Khang => 寛 Kan (=> Hiroshi)
    Mai => 舞, 麻衣 Mai
    Trường => 住音 Chuon (=> Sumine)


Bây giờ chúng ta sẽ cùng nhau chuyển đầy đủ tên tiếng Việt của mình sang tiếng Nhật
Bạn phải chuyển tên trước sau đó chọn họ một cách thật là phù hợp. 
Ví dụ:
Nguyễn Văn Nam => 佐藤 南 Satoh Minami
(vì họ 佐藤 là phổ biến nhất ở Nhật)
Ngô Văn Năm => 畑山 五郎 Hatayama Goroh
(vì là "ngô" nên chuyển qua là "ruộng trồng ngô" => "hatake" 畑)


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác