Đang thực hiện

Từ vựng về phụ kiện và quần áo trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 29/07/2016 10:10
Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ các bạn học từ vựng tiếng Nhật về phụ kiện và quần áo trong tiếng Nhật. Việc nắm bắt được các chủ đề từ vựng cơ bản bạn sẽ tự tin hơn khi học cũng như khi giao tiếp thực thế.
Từ vựng về phụ kiện và quần áo trong tiếng Nhật
Từ vựng về phụ kiện và quần áo trong tiếng Nhật

 
Để có thể giao tiếp bằng tiếng Nhật trong thực tế tốt , những người học tiếng Nhật cần khoảng 2000 - 3000 từ vựng thông dụng. Vì vậy hãy bắt đầu học từ vựng tiếng Nhật ngay từ bây giờ với các chủ đề thông dụng nhé.

Từ vựng về phụ kiện và quần áo trong tiếng Nhật.

1. 衣服 (いふく/ifuku) : Quần áo / trang phục
2. 衣料品 (いりょうひん    iryouhin) : Quần áo / may mặc
3. 着物 (きもの    kimono) : Kimono
4. 浴衣 (ゆかた    yukata) : Kimono mặc mùa hè
5. コート (ko-to) : Áo khoác
6. オーバー (o-ba-) : Áo choàng
7. スーツ (su-tsu) : bộ quần áo
8. 背広 (せびろ/sebiro) : Bộ com lê
9. レインコート (reinko-to) : Áo mưa
10. 上着 (うわぎ/uwagi) : Áo vét; áo khoác
11. 下着 (したぎ/shitagi) : Nội y
12. パンツ (pantsu) : Quần lót / đồ lót
13. ブラジャー (buraja-) : Áo lót phụ nữ; xú chiêng
14. 水着 (みずぎ/mizugi) : Đồ bơi
15. ジャケット (jaketto) : Áo khoác; áo jac-ket
16. パジャマ (pajama) : quần áo ngủ; pi-ja-ma
17. ブレザー (bureza-) : Áo vét may bằng vải flan
18. ブラウス (burausu) : Áo cánh
19. ドレス (doresu) : Váy
20. ワンピース (wanpi-su) : Áo đầm
21. ズボン (zubon) : Quần dài
22. 半ズボン (はんズボン/hanzubon) : Quần ngắn

23. ショーツ (sho-tsu) : Quần soóc; quần đùi
24. スラックス (surakkusu) : Quần ống rộng
25. ジーンズ (ji-nzu) : Quần Jean
26. スカート (suka-to) : Chiếc váy
27. シャツ (shatsu) : Áo sơ mi
28. T-シャツ (T-shatsu) : Áo thun
29. ワイシャツ (waishatsu) : Áo sơ mi dài tay
30. セーター (se-ta-) : Áo len
31. トレーナー (tore-na-) : Quần áo thể thao
32. 帽子 (ぼうし/boushi) : Mũ / nón
33. ピアス (piasu) : Bông tai
34. ネックレス (nekkuresu) : Vòng cổ
35. ネクタイ (nekutai) : Cà vạt
36. スカーフ (suka-fu) : Khăn quàng cổ
37. 指輪 (ゆびわ/yubiwa) : Nhẫn
38. ベルト (beruto) : Thắt lưng
39. 靴 (くつ/kutsu) : Giày dép
40. 靴下 (くつした/kutsushita) : Tất, vớ
41. スニーカー (suni-ka-) : Giày thể thao
42. スリッパ (surippa) : Dép đi trong nhà
43. サンダル (sandaru) : Dép quai hậu; xăng đan
44. ハイヒール (haihi-ru) : Giày cao gót
45. ブーツ (bu-tsu) : Giày bốt; giầy ống

Hãy tham khảo thêm các từ vựng về phụ kiện và quần áo trong tiếng Nhậttrung tâm Tiếng Nhật SOFL đã chia sẽ và áp dụng thử các cách học từ vựng hiệu quả mỗi ngày nhé. Chúc các bạn học tốt và thành công!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác