Đang thực hiện

từ vựng tiếng Nhật về đồ vật trên bàn ăn

Thời gian đăng: 25/10/2016 12:06
Chia sẻ từ vựng về đồ vật trên bàn ăn. Đây là các từ vựng quan trọng và sẽ góp mặt trong cuộc sống hàng ngày của mỗi chúng ta. Vậy nên đừng bỏ qua bài học bổ ích và thú vị này nhé!
Từ vựng về đồ vật trên bàn ăn
Từ vựng về đồ vật trên bàn ăn

 
Bàn ăn là nơi chúng ta sum vầy, gắn kết yêu thương với mỗi người. Chúng ta sử dụng bàn ăn hàng ngày nhưng chắc không phải ai cũng biết và nhớ hết các từ vựng tiếng Nhật về bàn ăn. Vậy nên hãy học từ vựng tiếng Nhật mà chúng tôi chia sẻ ở dưới đây nhé.

Chia sẻ về các từ vựng về đồ vật trên bàn ăn.

1. テーブル /teeburu/: bàn ăn.
 
2. テーブル クロス /teeburu kurosu/: khăn bàn.
 
3. ボウル /bouru/: chén, bát.
 
4. 箸, お箸 /はし, おはし/ /hashi, ohashi/: đũa.
 
5. 皿 /さら/ /sara/: đĩa.
 
6. ナプキン /napukin/: giấy ăn.
 
7. スプーン /supuun/: muỗng.
 
8. フォーク /fooku/: nĩa.
 
9. ナイフ /naifu/: dao.
 
10. 塩 /しお/ /shio/: muối.
 
11. 胡椒 /こしょう/ /koshou/: tiêu.
 
12. トング /tongu/: đồ gắp.
 
13. 柄杓 /ひしゃく/ /hishaku/: cái vá.
 
14. グラス /gurasu/: ly.
 Từ vựng về đồ vật trên bàn ăn
Học từ vựng tiếng Nhật

 
15. カップ /kappu/: tách.
 
16. 受け皿/ソーサー /うけざら/ソーサー/ /ukezara/soosaa/: đĩa lót.
 
17. 水 /みず/ /mizu/: nước.
 
18. ストロー /sutoroo/: ống hút.
 
19. 氷 /こおり/ /koori/: nước đá.
 
20. ピッチャー/水差し /ぴっちゃー/みずさし/ /picchaa / mizusashi/: bình nước.
 
21. ボトル / 瓶 /ぼとる / びん/ /botoru / bin/: chai.
 
22. コルク /koruku/: nút chai.
 
22. ボトル・キャップ/瓶の蓋 /ぼとる・きゃっぷ/びんのふた/ /botoru. gyappu/bin no futa/: nắp chai.
 
24. 栓抜き /せんぬき/ /sen nuki/: đồ khui chai.
 
25. ワイン・グラス /わいん・ぐらす/ /wain. gurasu/: ly rượu.
 
26.ワイン /わいん/ /wain/: rượu vang.
 
27. ダイニング ルーム /dainingu ruumu/: phòng ăn.

Bạn đang học tiếng Nhật và muốn nâng cao trình độ giao tiếp thực tế của mình? Vậy hãy theo dõi bài viết về từ vựng tiếng Nhật về đồ vật trên bàn ănNhật ngữ SOFL đã chia sẻ trên đây nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Cơ sở Cầu Giấy:  

Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 

Cơ sở Thanh Xuân:

Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở Long Biên:

Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội

Cơ sở Quận 10:

Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM
Cơ sở Quận Bình Thạnh:

Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở Quận Thủ Đức:

Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Hotline
1900 986 845(Hà Nội) - 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh)
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác