Đang thực hiện

​Từ vựng tiếng Nhật về world cup

Thời gian đăng: 14/01/2016 12:12
Hôm nay, trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn các từ vựng cơ bản nhất được sử dụng nhiều nhất trong mùa world cup.
​Từ vựng tiếng Nhật về world cup
​Từ vựng tiếng Nhật về world cup
 
Là một trong số ít các quốc gia thuộc khu vực Châu Á tham dự wourl cup thế giới , Nhật Bản được biết đến là đất nước ưa chuộng muôn thể thao vua - Bóng đá . Bớt chút thời gian cùng trung tâm Nhật Ngữ SOFL bổ sung các từ vựng về wourrl cup nhé .

1 サ ッ カ ー (n) サ ッ カ ー :  bóng đá
2 優勝 (n) ゆ う し ょ う : chiến thắng
3 ボ ー ル (n) ボ ー ル : quả bóng
4  決勝 (n) け っ し ょ う : chung kết
5 ペ ナ ル テ ィ (n) ペ ナ ル テ ィ : hình phạt
6 ト ー ナ メ ン ト (n) ト ー ナ メ ン ト : giải đấu
7 喝 さ い (n) か っ さ い : cổ vũ
8 ゴ ー ル (n) ゴ ー ル : mục tiêu
9 守備 (n) し ゅ び : phòng thủ
10 攻 撃 こ う げ き : tấn công
11 蹴 る (v) け る : đá
12 パ ス (n) パ ス : vượt qua
13 勝者 (n) し ょ う し ゃ : người chiến thắng

14 敗者 (n) は い し ゃ  
Ví dụ :
面 白 く な さ そ う な 敗者
お も し ろ く な さ そ う な は い し ゃ
Kẻ thua không vui vẻ

Xem Thêm : Hoc tieng Nhat online hiệu quả

15 ワ ー ル ド カ ッ プ (n ) ワ ー ル ド カ ッ プ Cúp thế giới/ Word Cup
Ví dụ:
ワ ー ル ド カ ッ プ 選 抜 チ ー ム
ワ ー ル ド カ ッ プ せ ん ば つ チ ー ム
Đội World Cup

16 FIFA ワ ー ル ド カ ッ プ ト ロ フ ィ ー (n) : 
フ ィ フ ァ ワ ー ル ド カ ッ プ ト ロ フ ィ ー
danh hiệu FIFA World Cup

Nếu bạn còn chưa biết cách học từ vựng tiếng Nhật về world cup 
hiệu quả thì hãy tham khảo ngay các bí kíp nhớ từ vựng siêu nhanh , siêu lâu của trung tâm Nhật ngữ SOFL nhé . Trân Trọng!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác