Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về vị trí và hỏi đường nếu bạn không muốn đi lạc

Thời gian đăng: 21/02/2019 10:37

Khi mới sang Nhật học tập và làm việc, chắc hẳn bạn sẽ thấy bỡ ngỡ và không quen với hệ thống đường xá nơi đây. Vì vậy, việc học những từ vựng tiếng Nhật về vị trí và hỏi đường dưới đây là vô cùng cần thiết.

Học ngay những từ vựng dưới đây để có thể giao tiếp tiếng Nhật với người bản ngữ nếu như bạn đi lạc nhé.

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Nhật chủ đề đi du lịch

Từ vựng tiếng Nhật về vị trí

từ vựng tiếng nhật chỉ vị trí

STT

Kanji

Hiragana

Nghĩa

1

なか

Ở giữa, nằm ở trong một vật nào đó hoặc

trong một nhóm nào đó

2

まえ

Trước, phía trước. (Dùng cho cả thời gian

và địa điểm)

3

後ろ

うしろ

Phía sau

4

うえ

Phía trên, ở trên.

5

した

Bên dưới

6

ひだり

Bên trái

7

みぎ

Bên phải

8

よこ

Bên cạnh (theo hướng ngang hàng)

9

そば

そば

Bên cạnh

10

となり

Kế bên, ngay cạnh

11

さき

Phía trước.

12

へん

Khu vực

13

おく

Phía bên trong

14

そと

Phía bên ngoài

15

あいだ

Giữa (2 đối tượng)

16

近く

ちかく

Gần.

Cách hỏi đường bằng tiếng Nhật

từ vựng tiếng nhật về hỏi đường

Để giúp các bạn có thể làm quen với cách hỏi và chỉ đường của người Nhật. Trung tâm Nhật ngữ SOFL xin chia sẻ một vài mẫu câu hỏi và chỉ đường bằng tiếng Nhật, giúp bạn có thể chủ động trong việc đi lại.

1.すみません、。。。への行き方を教えてもらえませんか。

Sumimasen,… E no ikikata o oshiete moraemasen ka.

Xin lỗi, anh có thể chỉ cho tôi đường tới ... không?

2. すみません、。。。へ行きたいんですが、どうやっていけますか?

Sumimasen,… E ikitai ndesuga, dō yatte ikemasu ka?

Xin lỗi, tôi muốn đi đến chỗ ... bạn có thể chỉ cho tôi được không?

3.すみません、。。。には、この道でいいんですか?

Sumimasen,… Ni wa, kono michide ī ndesu ka?

Xin lỗi, tôi đi tới... bằng đường này có được không?

4. すみません、。。。へ行きたいんですが、一番近い駅や地下鉄などはどこですか?

Sumimasen,… E ikitai ndesuga, ichiban chikai eki ya chikatetsu nado wa dokodesu ka?

Xin lỗi tôi muốn đi tới ...  tàu điện, ga tàu điện ngầm ở đâu?

5. すみません、ここから。。。まで遠いですか?どのぐらいかかりますか?

Sumimasen, koko kara… Made tōidesu ka? Dono kurai kakarimasu ka?

Xin lỗi, từ đây đến… có xa không? Từ đây đến … mất bao lâu?

6. すみません、。。。へ歩いて行ってもいいですか?

Xin lỗi, tôi có thể tự đi bộ đến chỗ… được không?

7. すみません、ここにはバス停がありませんか?

Sumimasen,… E aruite itte mo īdesu ka?

Xin lỗi, ở đây có trạm dừng xe Bus không?

8. すみません、。。。へはタクシー以外のは、何がありますか?

Sumimasen,… He wa takushī igai no wa, nani ga arimasu ka?

Xin lỗi, đi tới…, ngoài đi bằng xe taxi… thì còn có cách nào khác không?

9.すみません、ちょっとお尋ねしま す

Sumimasen, Chotto otazune shimasu.

Xin lỗi, xin cho tôi hỏi 1 chút?

10. 今、駅を探しています。....とい う駅です。どこにありますでしょう か?

Ima, Eki wo sagashite imasu...toiu Eki desu. Doko ni arimasu de shou ka?

Tôi đang đi tìm nhà ga, tên của nó là... nó ở đâu ạ?

11. 今、地下鉄の駅を探しています...という駅です。どこにありま すでしょうか?

Tôi đang tìm ga tàu điện ngầm. Tên nhà ga là ...nó ở đâu ạ?

12. 今、バス停を探しています... 行きのバスでバス停名は...で す。どこにありますでしょうか?

Tôi đang tìm bến xe bus. Tuyến đi .... Tên của bến xe bus là.... nó ở đâu ạ?

13. 今...を探しています。どこに ありますでしょうか?

Tôi đang tìm .... Không biết nó ở đâu ạ?

14. ...に行く途中で、今、道に迷っています。

Tôi đang đi tới ...tôi bị lạc đường.

15....に行きたいのですが,この道で 正しいですか?

Tôi đang đi đến .... Không biết đi đường này có đúng không?

16.....に行きたいのですが,この方向 で正しいですか?

Tôi định đi tới ... Hướng này không biết có đúng không ạ?

17. この地図で現在位置を教えて下さ い。

Kono Chizu de Genzai-ichi wo oshiete kudasai.

Xin chỉ cho tôi biết vị trí hiện tại trên bản đồ này

18. この地図で私が行こうとしている場 所の位置を教えて下さい。

Kono Chizu de watashi ga ikouto shiteiru Basho no Ichi wo oshiete kudasai.

Anh có thể chỉ cho tôi vị trí tôi định tới trên bản đồ này được không?

19. ここから近いですか?

Koko kara chikai desu ka?

Nó có gần đây không ạ?
 

Trên đây là những từ vựng tiếng Nhật về vị trí và chỉ đường, hãy học thật thuộc để “phòng thân” khi đi đường nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác