Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về thảm họa

Thời gian đăng: 24/10/2016 14:57
Nhật ngữ SOFL chia sẻ các bạn học từ vựng tiếng Nhật về thảm họa. Bổ sung các từ vựng này để nghe thông tin dự báo thời tiết ở Nhật Bản là một công việc cực kỳ cần thiết, an toàn cho tính mạng trong mùa mưa bão đấy.
Từ vựng tiếng Nhật về thảm họa
Từ vựng tiếng Nhật về thảm họa

 
Chắc hẳn ai trong chúng ta cũng đều biết Nhật Bản là nước thường xuyên sảy ra động đất, sóng thần. Những thảm họa này gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho cả người và của cho Nhật Bản.

Vậy nên việc cập nhật các bảng tin thời tiết thường xuyên trên các phương tiện thông tin trong mùa mua bão là rất quan trọng và cần thiết. Bớt chút thời gian cùng Nhật ngữ SOFL bỏ túi học từ vựng tiếng Nhật về thảm họa nào!

Từ vựng tiếng Nhật về thảm họa.

1. 災害 (さいがい - Saigai)  thảm họa
 
2. 地震 (じしん - Jishin) động đất
 
3. 津波 (つなみ - Tsunami) sóng thần
 
4. 台風 (たいふう - Taifuu) bão
 
5. 危機管理 (ききかんり - Kikikanri) kiểm soát khủng hoảng
 
6. 被害 (ひがい - Higai) thiệt hại
 
7. 避難 (ひなん - Hinan) sự tị nạn
 
8. 行方不明 (ゆくえふめい - Yukuefumei) sự lạc đường, mất tích
 
9. 火災 (かさい - Kasai) hỏa hoạn
 
10. 消防 (しょうぼう - Shoubou) phòng cháy chữa cháy
 
11. 非常口 (ひじょうぐち - Hijyuguchi) cửa thoát hiểm
 
12. 遭難 (そうなん - Sounan) tai nạn
 
13. 被災地 (ひさいち - Hisaichi ) vùng thiệt hại

Các bạn sắp đi du học Nhật Bản, du khách du lịch nên kiểm tra kỹ vấn đề thời tiết để tiện lên kế hoạch đi lại, chuẩn bị quần áo, các đồ dùng cần thiết cho chuyến đi. Và cùng Nhật ngữ SOFL học từ vựng tiếng Nhật về thảm họa trước khi đi du lịch tại Nhật Bản nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác