Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về nhà của, nơi chốn

Thời gian đăng: 14/01/2016 11:49
Tiếp nối các bài học từ vựng theo chủ đề , hôm nay Trung tâm Nhật Ngữ SOFL xin chia sẽ với các bạn bài từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa , nơi chốn .Hãy lưu lại và học từ vựng thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé .
Từ vựng tiếng Nhật về nhà của , nơi chốn
Từ vựng tiếng Nhật về nhà của, nơi chốn

Học từ vựng tiếng Nhật rất đa dạng và phong phú mà người học có học cả đời cũng không hết . Vậy nên hãy lựa chọn , khoanh vùng các mảng từ vựng cần thiết và phù hợp với mình thì việc học ,sử dụng tiếng Nhật sẽ hiệu quả hơn rất nhiều . Cùng nâng cao vốn từ vựng của mình bằng cách học thêm những từ vựng về nhà của , nơi chốn mà trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã tổng hợp dưới đây nhé .

Từ vựng tiếng Nhật về nhà của, nơi chốn.

1 建物 たてもの [tatemono] :  Tòa nhà
2 ビル [biru] : Tòa nhà
3 マンション [manshon] :  Chung cư / Căn hộ / Biệt thự
4 場所 ばしょ [basho] :  Nơi/ Địa điểm
5 空港 くうこう [kuukou] :  Sân bay
6 飛行場 ひこうじょう [hikoujou] :  Sân bay
7 港 みなと [minato] :  Bến cảng
8 郵便局 ゆうびんきょく [yuubin kyoku] :  Bưu điện
9 銀行 ぎんこう [ginkou] :  Ngân hàng
10 市役所 しやくしょ [shiyaku sho] :  Văn phòng thành phố/ Quảng trường thành phố
11 駅 えき [eki] :  Bến tàu điện ngầm
12 病院 びょういん [byouin] :  Bệnh viện
13 美容院 びよういん [biyouin] :  Tiệm làm đẹp
14 学校 がっこう [gakkou] :  Trường học
15 小学校 しょうがっこう [shou gakkou] :  Trường Tiểu học / Trường tiểu học
16 中学校 ちゅうがっこう [chuu gakkou] :  Trường THCS / Trường cấp 2
17 高校 こうこう [koukou] :  Trung học phổ thông
18 大学 だいがく [daigaku] :  Trường đại học
19 大学院 だいがくいん [daigaku in] :  Tốt nghiệp
20 寮 りょう [ryou] :  Nhà nghỉ / Ký túc xá
21 寄宿舎 きしゅくしゃ [kishuku sha] :  Ký túc xá 
22 図書館 としょかん [tosho kan] :  Thư viện
23 水族館 すいぞくかん [suizoku kan] :  Bể cá cảnh/ 
24 映画館 えいがかん [eiga kan] :  Rạp chiếu film
25 博物館 はくぶつかん [haku butsu kan] :  Viện bảo tàng
26 美術館 びじゅつかん [bijutsu kan] :  Bảo tàng nghệ thuật
27 体育館 たいいくかん [taiiku kan] :   Phòng tập gym
28 記念館 きねんかん [kinen kan] :  Quảng trường ký ức
29 大使館 たいしかん [taishi kan] :  Tòa đại sứ
30 旅館 りょかん [ryokan Khách sạn Nhật Bản
Hoc tieng Nhat truc tuyen
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả

31 ホテル [hoteru] :  Khách sạn
32 工場 こうじょう [koujou] :  Nhà máy
33 市場 いちば [ichiba] :  Chợ/ hội chợ
34 会場 かいじょう [kaijou] :  Họi nghị/ hội trường
35 宴会場 えんかいじょう [enkaijou] :  Phòng tiệc
36 公園 こうえん [kouen] :  Khuôn viên/ công viên
37 庭 にわ [niwa] :  Vườn / sân vườn
38 交番 こうばん [kouban] :  Cảnh sát 
39 神社 じんじゃ [jinja] :  Đền thờ/ thánh địa
40 寺 てら [tera] :  Chùa
41 教会 きょうかい [kyoukai] :  Nhà thờ
42 保育園 ほいくえん [hoikuen] :  Trường mẫu giáo
43 幼稚園 ようちえん [youchien] :  Mẫu giáo
44 植物園 しょくぶつえん [shoku butsu en] :  thảo Cầm Viên
45 動物園 どうぶつえん [doubutsu en] :  Vườn bách thú
45 近所 きんじょ [kinjo] :  Vùng lân cận
46 店 みせ [mise] :  Cửa hàng
47 食料品店 しょくりょうひんてん [shoku ryou hinten] :  cửa hàng tạp hóa
48 花屋 はなや [hana ya] :  Người bán hoa
49 薬屋 くすりや [kusuri ya] : Tiệm thuốc tây
50 魚屋 さかなや [sakana ya] :  Của hàng bán cá
51 肉屋 にくや [niku ya] :  Cửa hàng bán thịt
52 八百屋 やおや [yao ya] : Nghề buôn bán rau / trái cây và cửa hàng rau
Cùng Nhau học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả
Cùng Nhau học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả

53 床屋 とこや [toko ya] :  Tiệm cắt tóc
54 パン屋 パンや [pan ya] :  Lò bánh mì
55 本屋 ほんや [hon ya] :  Nhà sách / thư viện
56 文法具屋 ぶんぽうぐや [bunpou gu ya] :  Cửa hàng văn phòng phẩm
57 質屋 しちや [shichi ya] :  Tiệm cầm đồ
58 居酒屋 いざかや [izaka ya] :  Bar / Pub (kiểu Nhật)
59 風呂屋 ふろや [furo ya] :  Nhà tắm công cộng
60 温泉 おんせん [onsen] :  Suối nóng
61 アパート [apa-to] :  Căn hộ
62 デパート [depa-to] :  Cửa hàng bách hóa
63 レストラン [resutoran] :  Nhà hàng

Từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa, nơi chốn được tổng hợp và chia sẽ tại phần cùng học tiếng Nhật trên website : Trung tâm Nhật Ngữ . Các bạn có thể tham khảo , cùng học để nâng cao vốn từ vựng của mình nhé . Trân Trọng!

 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác