Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân

Thời gian đăng: 28/01/2016 11:29
Trong 4 mùa , có thể khẳng định rằng , màu xuân là mùa đẹp nhất không phải chỉ vì những nét yêu kiều diễm lệ của nó như cây lá xanh tươi, nghìn hoa đua nở, chim chóc véo von, mà còn cả vì cái khí tiết ôn hòa và ấm áp.
Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân

Mùa xuân ở Nhật Bản bắt đầu từ tháng ba , khi những câu mận đầu tiên ra hoa cho đến khi những bông hoa anh đào cuốn cùng rơi xuống ở phía bắc Nhật Bản là khoảng cuối tháng năm. Hãy cùng hòa mình vào mùa xuân của Nhật Bản qua bài học từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân mà trung tâm Nhật Ngữ SOFL chia sẽ ngay sau đây nhé.

1. 葉 (n)(は) : lá
Ví dụ : 葉 っ ぱ の 上 に い る ホ タ ル     ( は っ ぱ の う え に い る ホ タ ル) : đom đóm trên chiếc lá
 2. 咲 く (v) (さ く) : nở hoa
Ví dụ : 咲 い た 花(さ い た は な) : hoa nở bông

3. 木 (n)(き) : cây
Ví dụ : 桃 の 実 が つ い た 桃 の 木 ( も も の み が つ い た も も の き) : cây đào với quả đào          
4. 芝 生 (n)(し ば ふ) : cỏ
Ví dụ : キ ツ ネ た ち が, 芝 生 の 上 で 遊 ん で い る.( キ ツ ネ た ち が, し ば ふ の う え で あ そ ん で い る.) : Những con chồn đang chơi trên bãi cỏ.     

5.先祖 (n) (せ ん ぞ) : tổ tiên
6. 春 (n) (は る) : mùa xuân
Ví dụ : 春 に 咲 く 花 (は る に さ く は な) : hoa mùa xuân
7. 雨 (n) (あ め) : mưa phùn
Ví dụ : 雨 が 道路 に 降 り 注 い で い る.(あ め が ど う ろ に ふ り そ そ い で い る.) : Mưa phùn đi qua phố.          
8. 晴 (れ た は れ た) : nắng
Ví dụ : 今日 の 天 気 は, 晴 れ と ​​き ど き 曇 り で す. ( き ょ う の て ん き は, は れ と き ど き く も り で す.) : Hôm nay thời tiết nắng với những đám mây hờ hững
 Hoc tieng Nhat online 
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat online hiệu quả mỗi ngày

9. 風 の 強 い (か ぜ の つ よ い) : nhiều gió
10. 三月 (n)(さ ん が つ) : Tháng ba
11. ピ ク ニ ッ ク (n): đi chơi picnic
Ví dụ : 家族 が 公園 で ピ ク ニ ッ ク を し て い る.(か ぞ く が こ う え ん で ピ ク ニ ッ ク を し て い る.) : Gia đình tổ chức chuyến dã ngoại trong công viên.  
12. 墓 参 り (は か ま い り) : thăm mộ/ tết Thanh minh

13. 線香 (n)(せ ん こ う) : thanh hương
14. 精進 料理 (n)(し ょ う じ ん り ょ う り) : bữa ăn chay
15. 彼岸 明 (け ひ が ん あ け) : ngày cuối cùng của tuần phân xuân
16. 彼岸 (の 入 り ひ が ん の い り) : ngày đầu tiên của tuần phân xuân
17. 彼岸 (の 中 日    ひ が ん の ち ゅ う に ち) : ngày phân xuân
18. 芽 が 出 る (め が で る) : chồi non

 Hãy tham khảo các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề mà trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã chia sẻ và áp dụng thử các cách học từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân hiệu quả mỗi ngày. Chúc các bạn thành công!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác