Đang thực hiện

​Từ vựng tiếng Nhật về mùa đông

Thời gian đăng: 28/01/2016 11:59
Cũng giống Việt Nam , Nhật Bản cũng có 4 mùa khí hậu rõ rệt , đó là xuân , hạ , thu , đông . Mỗi mùa đều có một nét đẹp riêng , tuy nhiên màu đông là mùa khá nhẹ nhàng và xinh đẹp được phần lớn người Nhật yêu thích.
Từ vựng tiếng Nhật về mùa đông
​Từ vựng tiếng Nhật về mùa đông

Mùa đông thường bắt đầu từ tháng 12 đến hết tháng 2 và đa phần khắp đất nước đều có tuyết rơi vào mùa đông ngoại trừ vừng á nhiệt đới Okinawa.  Gió mùa đông bắc thổi từ lục địa châu Á tới bị chắn bởi hệ thống núi đồi chạy dọc nước Nhật gây ra tuyết rơi nhiều từ Hokkaido tới trung tâm Honshu. 

Trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn các từ vựng tiếng Nhật về mùa đông , hãy lưu lại và học từ vựng tiếng Nhật thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé.

1. 冬 (n) (ふ ゆ) : mùa đông
Ví dụ : 冬 の 景色    ふ ゆ の け し き : phong cảnh mùa đông

2. ア イ ス ス ケ ー ト (n) : trượt băng
Ví dụ : 屋外 ア イ ス ス ケ ー ト (お く が い ア イ ス ス ケ ー ト) : trượt băng ngoài trời
3. ス キ ー (n) : trượt tuyết
Ví dụ : ク ロ ス カ ン ト リ ー ス キ ー (ク ロ ス カ ン ト リ ー ス キ ー) : giải trượt tuyết xuyên quốc gia
4. 雪 (n) (ゆ き) : tuyết
Ví dụ : 雪 が 全 て を 覆 っ て し ま っ た (ゆ き が す べ て を お お っ て し ま っ た) : Tuyết đã bao phủ tất cả mọi thứ.

5. 雪 合 戦 (n) (ゆ き か っ せ ん) : Ném bóng tuyết
6. 雪 の 結晶 (ゆ き の け っ し ょ う) : bông tuyết
7. 寒 い (i-adj)    さ む い    lạnh
Mẹo học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Mẹo học tiếng Nhật online hiệu quả

Ví dụ : 外 は 寒 い の で, ジ ャ ケ ッ ト を 着 な さ い.(そ と は さ む い の で, ジ ャ ケ ッ ト を き な さ い.) : Hãy mang thêm áo khoác, bên ngoài rất lạnh đấy     
8. 暖炉 (n) (だ ん ろ) : lò sưởi
9. 肌 寒 い (n) (は だ ざ む い) : lạnh lẽo
10. 雪 だ る ま (n)    (ゆ き だ る ま) : làm người tuyết

11. 寒 い (i-adj) (さ む い) : đóng băng
12. 猛 吹 雪 (n) (も う ふ ぶ き) : bão tuyết
13. 暖 か い 服 (あ た た か い ふ く) : quần áo ấm
14. ホ ッ ト コ コ ア (n) (ホ ッ ト コ コ ア) : Quần áo mùa đông
15. コ ー ト (n) (コ ー ト) : áo
16. 厚 手 の 靴 下    あ (つ で の く つ し た) : vớ dày
Học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả mỗi ngày
Học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả mỗi ngày
17. 帽子 (n)(ぼ う し) : mũ
18. 手袋 (n) (て ぶ く ろ) : găng tay
19. セ ー タ ー (n) (セ ー タ ー) : áo len
Ví dụ : 緑色 の セ ー タ ー(み ど り い ろ の セ ー タ ー) : áo len màu xanh lá cây
20. ジ ャ ケ ッ ト (n) (ジ ャ ケ ッ ト) : áo khoác
Ví dụ : 重 い ジ ャ ケ ッ ト (お も い ジ ャ ケ ッ ト) : áo khoác dày
21. マ フ ラ ー (n) (マ フ ラ ー) : khăn quàng cổ
Ví dụ : 明日 は 寒 く て 風 が 強 い だ ろ う か ら, マ フ ラ ー を し た 方 が い い.(あ し た は さ む く て か ぜ が つ よ い だ ろ う か ら, マ フ ラ ー を し た ほ う が い い.) : Ngày mai trời sẽ lạnh và nhiều gió, vì vậy hãy quàng thêm một chiếc khăn.    

Hãy tham khảo các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề mà trung tâm nhật Ngữ SOFL đã chia sẻ và áp dụng thử các cách học từ vựng tiếng Nhật về mùa đông hiệu quả mỗi ngày. Chúc các bạn thành công!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác