Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về lễ nghi Nhật Bản

Thời gian đăng: 08/09/2016 10:17
Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về lễ nghi Nhật Bản. Đây là những kiến thức hết sức cần thiết đối với các bạn làm việc, sinh sống tại Nhật Bản.
Từ vựng tiếng Nhật về lễ nghi Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật về lễ nghi Nhật Bản

 
Như các bạn cũng biết, người Nhật cực kỳ coi trọng lễ nghi, sự lề nếp và lịch thiệp. Nếu bạn làm việc, tiếp xúc với người Nhật thì nên chú ý đến đến những vấn đề này để tạo thiện cảm tốt nhé. Các bạn học viên hãy cùng Nhật ngữ SOFL học từ vựng tiếng Nhật về các nghi lễ Nhật Bản nhé.

Hãy bỏ túi một số Từ vựng tiếng Nhật về lễ nghi Nhật Bản nào:

1. 習慣し(ゅうかん : Tập quán, thói quen.
Ví dụ :
彼はたばこを吸う習慣をやめた。(かれはたばこをすうしゅうかんをやめた)
Anh ấy đã bỏ thói quen hút thuốc.

2.礼儀(れいぎ) : lễ nghi
Ví dụ :
彼は頭が良く、そのうえ礼儀正しい。(かれはあたまがよく、そのうえれいぎただしい)
Anh ấy thông minh, hơn thế nữa là lịch thiệp.

3.お辞儀(おじぎ : cúi chào
Ví dụ :
部屋を出るときに、彼は私にお辞儀をした。(へやをでるときに、かれはわたしにおじぎをした)
Khi ra khỏi phòng thì anh ta đã cúi đầu chào tôi.

4.我慢(がまん- kiên nhẫn
Ví dụ :
この寒さは我慢できないな.(このさむさはがまんできないな)
Cái độ lạnh này không thể chịu đựng được nữa.

5. 先輩(せんぱい)# 後輩(こうはい):tiền bối# hậu bối
 
6. 気配り(きくばり) : ân cần, chu đáo

7. お世辞(おせじ): nịnh
Ví dụ :
お世辞には気をつけよう
Đề phòng mấy lời nịnh nọt.

9. 目上(めうえ)# 目下(めした): cấp trên#cấp dưới
Ví dụ :
最近、目上の人に敬語を使わない若者が多い.(さいきん、めうえのひとにけいごをつかわないわかものがおおい)
Gần đây, lớp trẻ ko dùng kính ngữ đối với cấp trên thì khá là nhiều.

10. 陰口(かげぐち?
Ví dụ :
他人の陰口はやめなさい
Đoán nghĩa và dịch câu 4 và 10 thử nha các bạn.

Hi vọng với những từ vựng về lễ nghi của người Nhật trên đây sẽ giúp ích cho các bạn trong việc giao tiếp hàng ngày với người Nhật cũng như bổ sung thêm một chủ đề từ vựng thú vị.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác