Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về lễ hội

Thời gian đăng: 13/01/2016 12:15
Tiếp tục các bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề , hôm nay, Nhật Ngữ SOFL xin chia sẽ với các bạn chủ đề từ vựng về lễ hội Nhật Bản .
Từ vựng tiếng Nhật về lễ hội
Từ vựng tiếng Nhật về lễ hội

Như các bạn đã biết, Nhật Bản là đất nước có nền văn hóa lâu đời và những ngày lễ hội chính là nét đặc trưng cơ bản tạo nên nét văn hóa truyền thống đặc sắc của đất nước này .

Ngoài những ngày lễ phổ biến trên toàn thế giới như giáng sinh , năm mới ,.. thì người Nhật còn có rất nhiều ngày lễ độc đáo được tổ chức hành năm. Nhật Ngữ SOFL đã sưu tâm và tổng hợp giúp bạn học từ vựng tiếng Nhật về lễ hội qua bài viết dưới đây . Mời các bạn bớt chút thời gian cùng tìm hiểu và bổ sung vốn từ vựng cũng như những nét văn hóa qua các ngày lễ hội nhé .

Từ vựng tiếng Nhật về lễ hội.

1 祭り まつり [matsuri] : Lễ hội
2 行事 ぎょうじ [gyouji] : Dịp
3 春祭り はるまつり [haru matsuri] : Lễ hội mùa xuân
4 夏祭り なつまつり [natsu matsuri] : Lễ hội mùa hè
5 秋祭り あきまつり [aki matsuri] : Lễ hội mùa thu / mùa thu Liên hoan
6 雪祭り ゆきまつり [yuki matsuri] : Lễ hội tuyết
7 文化祭 ぶんかさい [bunkasai] : Văn hóa lễ hội / Liên hoan Nghệ thuật
8 正月 しょうがつ [shou gatsu] : Ngày đầu năm mới / năm mới
9 花見 はなみ [hanami] : Thưởng hoa Cherry
10 花火 はなび [hanabi] : Pháo hoa
11 バレンタインデー [barentain de] : Ngày lễ tình nhân
12 雛祭り ひなまつり [hina matsuri] : Lễ hội búp bê (ngày 03 tháng 3)
13 花祭り はなまつり [hana matsuri] : Lễ hội Phật đản (ngày 08 tháng 4)
14 緑の日 みどりのひ [midori no hi]: Cây xanh ngày (tháng 29)
15 ゴールデンウイーク [go-ruden ui-ku] : Tuần lễ Vàng 
16 子供の日 こどものひ [kodomo no hi] : Ngày trẻ em (05 tháng 5)
17 母の日 ははのひ [haha no hi] : Ngày của Mẹ
18 父の日 ちちのひ [chichi no hi] : Ngày của Cha
19 七夕 たなばた [tanabata] : Lễ hội sao (7 tháng 7)
20 星祭り ほしまつり [hoshi matsuri] : Lễ hội sao (07 tháng 7)
21 お盆 おぼん [obon] : Lễ hội Obon (giữa tháng Tám)
22 灯篭流し とうろうながし [tourou nagashi] : Lễ thả Đèn lồng trên sông (tháng 15/16)
23 七五三 しちごさん [shichi go san] : Lễ trẻ em
 24 文化の日 ぶんかのひ [bunka no hi] : Ngày Văn hóa (03 tháng 11)
Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

25 クリスマス [kurisumasu] :Giáng Sinh
26 大晦日 おおみそか [oomisoka] : Năm mới (31 tháng 12)
27 夏休み なつやすみ [natsu yasumi] : Kì nghỉ hè
28 冬休み ふゆやすみ [fuyu yasumi] : Kỳ nghỉ đông
29 誕生日 たんじょうび [tanjoubi] : ngày sinh nhật
30 入学式 にゅうがくしき [nyuugaku shiki] : Lễ nhập trường
31 成人式 せいじんしき [seijin shiki] : Lễ trưởng thành
32 成年式 せいねんしき [seinen shiki] : Lễ trưởng thành
33 卒業式 そつぎょうしき [sotsugyou shiki] : Lễ tốt nghiệp
34 結婚式 けっこんしき [kekkon shiki] : Lễ Cưới
35 葬式 そうしき [sou shiki] : đám ma
36 選挙 せんきょ [senkyo] : bầu cử
37 ハロウィーン [haroui-n] : Halloween

Còn rất nhiều các từ vựng tiếng Nhật về lễ hội được Nhật Ngữ SOFL phân loại theo chủ đề và đăng tải trên phần cùng học.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác