Đang thực hiện

Có thể bạn chưa biết từ vựng về gia đình tiếng Nhật phổ biến này

Thời gian đăng: 24/07/2017 09:22
Bạn có biết tên địa vị các thành viên trong gia phả của mình bằng tiếng Nhật không? Dưới đây là từ vựng tiếng Nhật về gia đình mà Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã tổng hợp lại chia sẻ lại với các bạn.
 
Từ vựng tiếng Nhật về gia đình
Từ vựng tiếng Nhật về gia đình
 
Gia đình không chỉ gói gọn lại mỗi chỉ có bố mẹ và con cái, mà chính là cả họ hàng rộng lớn. Bạn muốn cải thiện được các kiến thức từ vựng tiếng Nhật về gia đình, cách giao tiếp tiếng Nhật trong cuộc sống thì nên quan tâm đế cả chủ đề này nhé.

1. Từ vựng về gia đình tiếng nhật liên quan đến nhà vợ chồng.

義理の兄  ぎりのあに   giri no ani Anh rể
義理の弟     ぎりのおとうと     giri no otouto   Em rể
義理の息子  ぎりのむすこgiri no musuko   Con rể

2. Từ vựng về các thành viên chính gia đình trong tiếng Nhật.

家族 かぞく kazoku Gia đình
祖父 そふ sofu Ông
祖母 そぼ sobo
伯父 おじ oji     bác
叔父 おじ oji     Chú
伯母 おば oba   Cô, dì
叔母 おば oba   Cô, dì
両親 りょうしん ryoushin Bố mẹ
父     ちち chichi   Bố
夫婦 ふうふ fuufu Vợ chồng
主人 しゅじん     shujin   Chồng
夫     おっと otto   Chồng
家内 かない kanai   Vợ
妻     つま tsuma  Vợ
母     はは haha Mẹ
兄弟 きょうだい kyoudai       anh / em
姉妹 しまい shimai  Chị / em
兄     あに ani   Anh trai
姉     あね ane   Chị gái
弟     おとうと     otouto  Em trai
妹     いもうと     imouto Em gái
従兄弟 いとこ itoko Anh em họ (nam)
従姉妹 いとこ itoko Anh em họ (nữ)
子供 こども kodomo       Con cái
息子 むすこ musuko       Con trai
娘     むすめ musume       Con gái
甥     おい oi     Cháu trai
姪     めい mei   Cháu gái
孫     まご mago   Cháu

3. Từ vựng về gia đình trong tiếng Nhật nhà người khác.

ご両親 ごりょうしん go ryoushin Bố, mẹ
お父さん     おとうさん otou san       Bố
お母さん     おかあさん okaa san     Mẹ
ご兄弟 ごきょうだい go kyoudai   Anh / em
お兄さん     おにいさん onii san         Anh trai
お姉さん     おねえさん onee san     Chị gái
弟さん おとうとさん otouto san   Em trai
妹さん いもうとさん imouto san   Em gái
お子さん     おこさん     oko san       Đứa trẻ
息子さん     むすこさん musuko san Con trai
お嬢さん     おじょうさん ojou san       Con gái
お孫さん     おまごさん omago san   Cháu
ご家族 ごかぞく     go kazoku   Gia đình của ai đó
お爺さん     おじいさん ojii san Ông
お婆さん     おばあさん obaa san    
伯父さん     おじさん     oji san  Chú, bác (lớn hơn bố, mẹ)
叔父さん     おじさん     oji san  Chú, bác (nhỏ hơn bố, mẹ)
伯母さん     おばさん     oba san       Cô, dì (lớn hơn bố, mẹ)
叔母さん     おばさん     oba san       Cô, dì (nhỏ hơn bố, mẹ)
ご夫婦 ごふうふ     go fuufu       Vợ, chồng
ご主人 ごしゅじん go shujin       Chồng
奥さん おくさん     okusan Vợ

Đây là tổng hợp chi tiết từ vựng tiếng Nhật về gia đình trong tiếng Nhật. Bạn đang mất gốc tiếng Nhật và không đủ tự tin ? Hãy đăng ký ngày 1 lớp học tiếng Nhật tại Trung tâm tiếng Nhật SOFL nhé. Chúc các bạn một ngày học vui vẻ!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác