Đang thực hiện

Bạn đã biết từ vựng tiếng Nhật về đổ rác chưa?

Thời gian đăng: 31/05/2018 16:08
Chào các bạn! Bài này Nhật ngữ SOFL xin nói về từ vựng tiếng Nhật, việc đổ rác tại Nhật và một số từ vựng dùng trong việc đổ rác, tiếng Nhật đổ rác là : ごみを出す. Hãy cùng học chăm chỉ nhé.
Từ vựng tiếng Nhật về đổ rác
Từ vựng tiếng Nhật về đổ rác

 

A. Phân biệt các loại rác thải trong sinh hoạt gia đình.

1.生ごみ(なまごみ)dịch là rác tươi-rác thải từ việc nấu ăn
2.紙(かみ)giấy:Báo chí, truyện, sách- loại này cần phải buộc dây vào trước khi đem đổ
3.プラスチック nhựa:bàn chải răng,từ đồ nhựa đựng thức ăn…
4.瓶、缶(びん、かん)chai, lọ:chai nước uống, đồ uống hộp
5.金属(きんぞく)kim loại: dao, nồi…
6.小型家電(こがたかでん)Các loại đồ điện gia đình cỡ nhỏ: máy ảnh, điện thoại, lò vi sóng, laptop…
7.家電(かでん)đồ điện gia đình: Tivi, tủ lạnh, điều hòa
8.その他(そのた)các loại khác: bàn ghế, chăn chiếu, dụng cụ thể thao… những thứ không xếp vào 7 loại trên.
Ở trên là 8 loại rác mà trong đời sống hàng ngày sẽ phát sinh. Nhưng lúc đi đổ rác thì người ta lại dùng những từ ngữ khác mà chúng ta cần phải nhớ và phân biệt nhé.Mình không biết nơi khác thế nào, nhưng tokyo có 23 区(く)市(し) dịch là quận. Mỗi quận sẽ có lịch thu rác khác nhau nhưng nhìn chung rác sẽ được gom thành các loại sau để thuận tiện cho việc thu gom rác. Khi chuyển tới chỗ ở mới( ví dụ như các bạn mới tới Nhật, mới thuê phòng, lúc mới nhận phòng, chủ nhà thường đưa kèm 1 tờ giấy ghi rõ lịch đổ rác và cách phân loại rác luôn).

B. Phân loại các loại rác 1 lần nữa trước đi đem đổ.

ごみを出すときの分け方(ごみをだすときのわけかた)Cách phân loại rác trước khi đi đổ rác.
1.もえるごみ- 可燃ごみ( かねんごみ) – các loại rác cháy được
Ví dụ như 生ごみ,靴(くつ)giày dép, những loại giấy mà không tái chế được ví dụ như giấy ăn…
2.もえないごみ-不燃ごみ(ふねんごみ)- rác không cháy được
Ví dụ: 金属(きんぞく)kim loại: dao, nồi…プラスチック nhựa:bàn chải răng,từ đồ nhựa đựng thức ăn…かさ,CD,DVD…
3.資源ごみ(しげんごみ)- rác có thể tái chế lại nhé
Ví dụ: 空き箱(あきばこ)-vỏ hộp,các loại 瓶、缶(びん、かん)như ở trên…古紙(こし)giấy cũ
4.粗大ごみ(そだいごみ)là loại rác cỡ lớn( có chiều dài 1 bề lớn hơn 50cm) ví dụ như bàn ghế to,xe đạp, chăn (ふとん)..Loại này trước khi đưa ra phải đăng ký và bị mất phí.Phải mua các phiếu xử lý rác ごみ処理券ーごみしょりけん tại các cửa hàng tiện lợi (コンビニ). Loại này mất phí nhưng thường rẻ tầm 400-800 yên.
5.きけんごみ- loại rác nguy hiểm
ví dụ như thủy tinh vỡ, bát đữa vỡ, dao lam… loại này cần phải gói riêng và ghi lên trên đó là rác nguy hiểm để người thu gom chú ý.Loại này ko mất tiền
5.小型家電(こがたかでん)- giống như trên nhé
6.処理困難なごみーしょりこんなんなごみ- loại rác xử lý khó khăn. Loại này chính là những cái tivi(テレビ)冷蔵庫(れいぞうこ)tủ lạnh,洗濯機 せんたくき máy giặt …Loại này thường quận sẽ không thu( cũng có quận lớn sẽ thu- như shinjuku). Mà các bạn phải đăng ký với các công ty thu mua, các cửa hàng đồ cũ chẳng hạn. Phí để họ thu mua lại những sản phẩm như thế này là tầm 2000-4000 yên. Lưu ý đây là phí các bạn phải trả cho họ để họ mang đồ này đi cho các bạn nhé.

Trên đây là từ vựng tiếng Nhật chủ đề đổ rác, hãy học thêm thật nhiều từ vựng khác để kho tành từ vựng của bạn phong phú hơn nhé. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc bạn học tập thật tốt.

 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác