Đang thực hiện

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Nhà cửa

Thời gian đăng: 06/10/2018 11:33
Để học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả và nhớ lâu, các bạn nên chia nhóm từ vựng theo từng chủ đề và học những từ quen thuộc với cuộc sống hàng ngày của mình. Hôm nay, SOFL sẽ chia sẻ tới các bạn những từ vựng về chủ đề Nhà cửa, với những đồ vật trong gia đình vô cùng quen thuộc với bạn.
tu vung tieng nhat

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề nhà của

1. 家 いえ ie Nhà
2. 部屋 へや heya Phòng
3. 寝室 しんしつ shin shitsu Phòng ngủ
4. ダイニングルーム dainingu ru-mu Phòng ăn
5. 居間 いま ima Phòng khách, phòng đợi
6. 台所 だいどころ dai dokoro Nhà bếp
7. キッチン kicchin Nhà bếp
8. 車庫 しゃこ shako Nhà xe
9. 戸棚 とだな todana Tủ bếp
10. 蛇口 じゃぐち jaguchi Vòi nước
11. 流し ながし nagashi Chậu rửa
12. 洗面台 せんめんだい senmen dai Chậu rửa, bồn rửa mặt
13. 風呂場 ふろば furoba Phòng tắm
14. バスルーム basu ru-mu Phòng tắm
15. お手洗い おてあらい otearai Toilet, nhà vệ sinh
16. トイレ toire Toilet
17. 玄関 げんかん genkan Sảnh, lối đi vào
18. 庭 にわ niwa Sân vườn
19. ベランダ beranda Ban công
20. 廊下 ろうか rouka Hành lang
21. 階段 かいだん kaidan Cầu thang
22. 床 ゆか yuka Sàn nhà
23. 畳 たたみ tatami Chiếu
24. 壁 かべ kabe Bức tường
25. カレンダー karenda- Lịch
26. ドア doa Cửa; cửa ra vào
27. 鍵 かぎ kagi Chìa khóa
28. 窓 まど mado Cửa sổ
29. カーテン ka-ten Màn cửa
30. 天井 てんじょう tenjou Trần nhà
31. 家具 かぐ kagu Nội thất
32. 押入れ おしいれ oshiire Tủ quần áo
33. 箪笥 たんす tansu Tủ
34. 鏡 かがみ kagami Cái gương
35. テーブル te-buru Cái bàn
36. 椅子 いす isu Cái ghế
37. ソファー sofa- Sofa, salong
38. 机 つくえ tsukue Cái bài
39. 絨毯 じゅうたん jyuutan Thảm
40. 本棚 ほんだな hondana Tủ sách, giá sách
41. スタンド sutando Đèn bàn
42. ベッド beddo Cái giường
43. 布団 ふとん futon Nệm
44. シーツ shi-tsu Khăn trải giường
45. 毛布 もうふ moufu Chăn
46. 枕 まくら makura Gối
47. 傘立て かさたて kasatate Giá treo ô
48. 冷蔵庫 れいぞうこ reizouko Tủ lạnh
49. 冷凍庫 れいとうこ reitouko Tủ đông
50. 洗濯機 せんたくき sentaku ki Máy giặt
51. 乾燥機 かんそうき kansou ki Máy sấy
52. ハンガー hanga- Cái mắc áo
53. 電気掃除機 でんきそうじき denki souji ki Máy hút bụi
54. 皿洗い機 さらあらいき sara arai ki Máy rửa bát, đĩa
55. テレビ terebi Tivi
56. ラジオ rajio Radio
57. ステレオ sutereo Stereo
58. ビデオ bideo Video
59. アイロン airon Bàn ủi
60. エアコン eakon Máy điều hòa không khí
61. 扇風機 せんぷうき senpuu ki Quạt máy
62. 電気 でんき denki Điện, đèn điện
63. 電灯 でんとう dentou Đèn điện
64. 電子レンジ でんしレンジ denshi renji Lò viba
65. オーブン o-bun Lò nướng
66. ストーブ suto-bu Lò sưởi
67. お皿 おさら osara Đĩa
68. 箸 はし hashi Đũa
69. コップ koppu Cốc, ly
70. カップ kappu Chén, bát
71. スプーン supu-n Muỗng, thìa
72. フォーク fo-ku Nĩa
73. ナイフ naifu Dao
74. コンピューター konpyu-ta- Máy tính
75. パソコン pasokon Máy tính cá nhân
76. 箒 ほうき houki Chổi
77. 塵取り ちりとり chiri tori Đồ hót rác
78. ごみ箱 ごみばこ gomi bako Thùng đựng rác
79. アパート apa-to Nhà chung cư

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Nhà cửa mà SOFL muốn chia sẻ tới các bạn, hãy sưu tầm thêm cho mình những chủ đề khác qua những bài viết của SOFL nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác