Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn vỉa hè

Thời gian đăng: 26/07/2016 11:24
Trung tâm Tiếng Nhật SOFL chia sẻ với các bạn chủ đề từ vựng tiếng Nhật về các món ăn vỉa hè. Hãy "bỏ túi" ngay và giới thiệu những "đặc sản đường phố Việt Nam" đến bạn bè người Nhật nhé!
Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn vỉa hè
Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn vỉa hè

 
Trong những năm gần đây, ẩm thực đường phố Việt Nam đã "nức tiếng" trên các tờ báo thế giới không chỉ bởi hương vị đậm đà tuyệt vời mà còn bởi các thưởng thức " vỉa hè" độc đáo! Vậy bạn đã thưởng thức hết, biết hết các món ăn vỉa hè bằng tiếng Nhật chưa?

Cùng trung tâm Tiếng Nhật SOFL học từ vựng tiếng Nhật về món ăn vỉa hè nhé:

1.ぜんざい : chè

2.おこわ : xôi

3.せきはん : xôi đỏ

4.おかゆ : cháo

5. にくまん : bánh bao

6.やきそば : mì xào

7.なべもの : lẩu

8.やきなべ : lẩu dê

9.とりうどん : phở gà

10.はるまきのかわ : bánh tráng
 
11.ちまき : bánh chưng
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

12.きゅうにくうどん : phở bò

13.ラーメン : mì ăn liền

14.やきにき : thịt nướng

15.おこのみ やき : bánh xèo

16.ネムザーン :  nem rán (chắc nó là nem nướngở miền Nam)

17.ボービア :  bò bía

18. .バインクオーン :  bánh cuốn

Bạn còn biết món ăn vỉa hè của Nhật Bản không. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL đi tìm hiểu và học từ vựng tiếng Nhật về các món ăn vỉa hè nhé. Chúc các bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác