Đang thực hiện

Những từ vựng tiếng Nhật về các loài chim

Thời gian đăng: 02/04/2019 10:30
Tiếng Nhật là một trong những ngôn ngữ khó học nhất trên thế giới. Muốn học tốt tiếng Nhật, bên cạnh việc học phát âm chuẩn như người bản xứ các bạn cũng cần phải nắm được các từ vựng thuộc nhiều chủ đề để việc giao tiếp được dễ dàng và trôi chảy hơn. Bài viết này chúng ta sẽ cùng đi khám phá các từ vựng tiếng Nhật về chủ đề các loài chim nhé!
từ vựng tiếng nhật
 

Từ vựng tiếng Nhật về các loài chim

1. 鳥: Chim

2. 鶏(にわとり:Gà

3. 家鴨(あひる: Vịt ta, vịt nhà

4. 鴨(かも: Vịt

5. 雀(すずめ: Chim sẻ

6. 燕(つばめ: Chim én, chim yến

7. 鳩(はと: Chim bồ câu

8. 鴉/烏(からす: Quạ

9. 白鳥(はくちょう: Thiên nga

10. 梟(ふくろう: Cú

11. 鷲(わし: Đại bàng

12. 鷹(たか: Chim ưng

13. 鶴(つる: Hạc

14. ペンギン: Chim cánh cụt

15. 鳶(とび: Diều hâu

16. 鸚鵡(おうむ: Vẹt

17. 鴎(かもめ: Mòng biển

18. 啄木鳥(きつつき: Gõ kiến

19. 翡翠(かわせみ: Bói cá

20. 鸛(こうのとり: Cò

21. 禿鷲(はげわし: Kền kền

22. 鵞鳥(がちょう: Ngỗng

23. 駝鳥(だちょう: Đà điểu

24. 蜂鳥(はちどり: Chim ruồi

25. 孔雀(くじゃく: Công

27. ペリカン: Bồ nông

28. カナリア: Bạch yến

29. フラミンゴ/紅鶴(べにずる: Hồng hạc

30. 七面鳥(しちめんちょう: Gà tây

31. 鷺(さぎ: Diệc

32. 星椋鳥(ほしむくどり: Sáo đá

33. 面梟(めんふくろう: Chim lợn

34. 高麗鶯(こうらいうぐいす: Vàng anh

Học tiếng Nhật theo các chủ đề từ vựng thực sự là một phương pháp học vô cùng hiệu quả mà các bạn nên áp dụng theo. Trong những bài viết sau Trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL sẽ tiếp tục giới thiệu cho các bạn những chủ đề từ vựng thú vị hơn, cùng chờ đón nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác