Đang thực hiện

Tổng hợp 48 từ vựng tiếng Nhật văn phòng thông dụng hiện nay

Thời gian đăng: 10/07/2017 14:22
Ngày hôm nay, Trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Nhật văn phòng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày ở công ty.
Nhật bản vốn được thế giới nể phục vì cách lối sống, ứng xử, công việc thật nghiêm túc. Người Nhật rất coi trọng thời gian. Khi bạn đến chậm chỉ mấy phút ngắn ngủi, nghĩa là bạn đã đánh mất cơ hội thêm điểm trong mắt những người xung quanh và sếp người Nhật.

Môi trường làm việc chuyên nghiệp tại Nhật
 
Nội quy của công ty là những quy tắc bắt buộc bạn phải tuân thủ theo của người quản lý. Với người Nhật, một tổ chức phải tuân thủ nghiêm túc. Một khi nhân viên làm sai những quy định này, quản lý người Nhật sẽ cực kỳ nghiêm khắc để xử lý. Vậy bài viết dưới đây sẽ tổng hợp lại những từ vựng tiếng Nhật giúp cho những bạn nào đang làm và muốn làm tại công ty Nhật để trao dồi cho mình những kỹ năng sống trong môi trường đó nhé.

Từ vựng tiếng Nhật văn phòng 

中小企業 ちゅうしょうきぎょう Doanh nghiệp vừa và nhỏ
残業 ざんぎょう Làm ngoài giờ
出張 しゅっちょう Đi công tác
有給休暇 ゆうきゅうきゅうか Nghỉ có lương
事務員 じむいん nhân viên (văn phòng)
従業員 じゅうぎょういん Công nhân
社長 しゃちょう Chủ tịch / giám đốc
専務 せんむ giám đốc quản lý / người chỉ đạo
総支配人 そうしはいにん Tổng giám đốc
取締役 とりしまりやく Người phụ trách
上司 じょうし Cấp trên
部下 ぶか Cấp dưới
同僚 どうりょう Đồng nghiệp
判子 はんこ Con dấu
営業部 えいぎょうぶ Bộ phận bán hàng
人事部 じんじぶ Cán bộ
事務所 じむしょ Văn phòng
企画書 きかくしょ Dự án đề xuất
新製品 しんせいひん Sản phẩm mới
副社長 ふくしゃちょう Phó giám đốc
部長 ぶちょう Trưởng phòng
課長 かちょう Trưởng nhóm
名刺 めいし Danh thiếp
  プリンター Máy in
コピー機 コピーき máy photo
  ファクス Máy fax
書類 しょるい Hồ sơ / tài liệu
受付 うけつけ Tiếp tân
面接 めんせつ Phỏng vấn
給料 きゅうりょう Tiền lương
  ボーナス Tiền thưởng
欠勤 けっきん Đơn xin nghỉ phép
欠勤届 けっきんとどけ Thông báo vắng mặt
辞表 じひょう Đơn từ chức
お客さん おきゃくさん Khách hàng
御中 おんちゅう Kính gửi / kính thưa (đầu lá thư)
敬具 けいぐ Kính thư (cuối lá thư)
年金 ねんきん Trợ cấp
保険 ほけん Bảo hiểm
電話 でんわ Điện thoại
会社 かいしゃ Công ty
会社員 かいしゃいん Nhân viên công ty
会議 かいぎ Cuộc hợp
会議室 かいぎしつ Phòng họp
  コンピューター Máy tính
株式会社 かぶしきがいしゃ Công ty cổ phần
有限会社 ゆうげんがいしゃ Cty Trách nhiệm hữu hạn
企業 きぎょう doanh nghiệp / xí nghiệp
Trên đây là 48 từ vựng tiếng Nhật văn phòng, các bạn hãy lưu lại học dần nhé. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tiếng Nhật hiệu quả và thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác