Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật trong ngành xây dựng

Thời gian đăng: 09/01/2016 11:01
Nhật ngữ SOFL xin chia sẽ với các bạn từ vựng tiếng Nhật trong ngành xây dựng . Đây là những kiến thứ nền tảng cơ bản nhất để bạn tiếp xúc với ngành xây dựng của Nhật Bản . những từ vựng này rất hữu ích hãy lưu lại ngay biết đâu sẽ có lúc cần dùng đến .
Từ vựng tiếng Nhật trong ngành xây dựng
Từ vựng tiếng Nhật trong ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề chuyên ngành rất đa dạng và tùy theo nhu cầu mà mỗi người chuyên sâu vào một lĩnh vực khác nhau . Và xây dựng là một ngành luôn hót , không thể thiếu để phát triển đất nước .

Nổi tiếng là một đất nước có rất nhiều kỹ sư xây dựng giỏi với các công trình được đánh giá ngang tầm thế giới . Hơn thế nữa , Việt Nam chúng ta đang là nước có rất nhiều công trình do người Nhật đảm nhiệm . Học các từ vựng tiếng Nhật về xây dựng sẽ phục vụ các bạn trong suốt quá trình học cũng như sử dụng tiếng Nhật ngoài thực tế .

Trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn các từ vựng về xây dựng. Mời các bạn bớt chút thời gian và theo dõi nhé .

1 足場 : giàn giáo
2 移動式クレーン : Cần cẩu di động
3 延長コード  : dây nối thêm
4 おの :  rìu
5 金づち :  búa
6 かんな :  dụng cụ bào gỗ
7 空気ドリル : khoan khí nén
8 くぎ : đinh
9 くり抜き機 :   mạng
10 クレーン :  cần cẩu
11 化粧しっくい  : xi măng tô tường
12 けた  :  sườn nhà
13 こて :  cái bay
14 コンクリート : bê tông
15 材木  : gỗ
16 C型クランプ :  C-loại kẹp
17 シャベル  : cái xẻng
18 スパナ  : cờ lê
19 断熱材 : vật liệu cách nhiệt
20 チェーン :  dây xích,

21 つち  : búa bằng gỗ
22 つるはし : cái cúp
23 電気ドリル : Máy khoan điện
24 動力式サンダー :  máy chà nhám
25 ドライ壁 :  vách thạch cao
26 ドライバー :  Tu vít
27 ナット :   bù lông
28 のこぎり  :  cưa tay
29 のみ  : cái đục
30 刃  : gươm
31 パイプレンチ :  ống cờ lê
32 はしご  : thang
33 針金 : dây kẻm
34 フック :  cái móc
35 プラスドライバー : Vít ba ke
36 ブリキ :  sắt thiếc
37 ブルドーザー :  Xe ủi đất
38 ベニヤ板  : gỗ dán
39 ペンキ :  sơn
40 ペンキはけ :   Cọ
Học từ vựng tiếng Nhật
Học từ vựng tiếng Nhật

41 ペンキローラー :   cây lăn sơn
42 ペンキ入れ :  Mâm chứa sơn nước
43 ペンチ  :  cái kìm
44 ボルト  :  Cái then, cái chốt cửa
45 巻尺  :  thước dây
46 丸のこ :   máy cưa tròn
47 屋根板 :   tấm gỗ làm mái nhà
48 弓のこ   : Cưa sắt
49 レンガ  :  gạch
50 ワイヤーストリッパー :  kềm cắt, bấm cáp

Nếu gặp khó khăn trong quá trình chinh phục hãy áp dụng thử cách học từ vựng tiếng Nhật trong nghành xây dựng mỗi ngày xem nhé . Chúc các bạn thành công!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác