Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật trong giao tiếp

Thời gian đăng: 11/12/2015 08:52
Giao tiếp là hoạt động không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta nói chung và người Nhật nói riêng . Và để giao tiếp tiếng Nhật tốt chúng ta cần có một lượng từ vựng tiếng Nhật trong giao tiếp nhất định .
Từ vựng tiếng Nhật trong giao tiếp
Từ vựng tiếng Nhật trong giao tiếp

Hiểu được vấn về này , Trung tâm Nhật Ngữ SOFL mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây để tích lũy, giúp các bạn học từ vựng tiếng Nhật một cách hiệu quả và nhanh nhất

Một số từ vựng tiếng Nhật trong giao tiếp.

私 わ  た し [watashi]  : tôi (lịch sự đối với nam, bình thường đối với nữ)
僕  ぼ く  [boku ] : tôi (Bình thường đối với nam)
彼  か れ kare] :  ông
彼女  か の じ ょ [Kanojo] :  cô
あ な た  あ な た  [anata] :  bạn (Số ít / bình thường)
こ れ  こ れ  [kore] :  này 
こ こ  こ こ [koko] :  đây
こ の  こ の  [kono] :  này 

そ れ  そ れ  [sore] : đâu đó 
そ こ  そ こ  [soko] :  có
そ の  そ の  [sono] :  đó 
人  ひ と [hito] : người
家  い え [ ie] : nhà

あ り が と う  あ り が と う [ arigatou] : Cảm ơn bạn (Bình thường)
ご ざ い ま す ご ざ い ま す  [arigatou gozaimasu] :  Cảm ơn bạn. 
ど う い た し ま し て ど う い た し ま し て  [douitashimashite] : Không có gì. 
お は よ う お は よ う [ohayou] : Chào buổi sáng. (Không chính thức)
お は よ う ご ざ い ま す  お は よ う ご ざ い ま す  [ohayou gozaimasu] : Chào buổi sáng.
こ ん に ち は こ ん に ち は  [konnichiwa] : Xin chào. 
こ ん ば ん は  こ ん ば ん は [konbanwa] :  Chào buổi tối. 
さ よ な ら  さ よ な ら  [Sayonara] :  Tạm biệt 
頑 張 っ て く だ さ い  が ん ば っ て く だ さ い  [Gambatte kudasai] : Treo ở đó
気 を つ け て く だ さ い  き を つ け て く だ さ い  [kio tsukete kudasai ] : Đi cẩn thận, bảo trọng. 
会う あう : để đáp ứng
青 あお : màu xanh
青い あおい : màu xanh
赤 あか : màu đỏ
Học từ vựng tiếng Nhật
Học từ vựng tiếng Nhật

赤い あかい : màu đỏ
明い あかるい : sáng
秋 あき : mùa thu
開く あく : để mở, để trở nên cởi mở
開ける あける : mở
上げる あげる : để cung cấp cho
朝 あさ : buổi sáng
朝御飯 あさごはん : bữa ăn sáng
あさって : ngày sau khi ngày mai
足 あし : chân, chân
明日 あした : ngày mai

あそこ : ở đó
遊ぶ あそぶ : để chơi, để thực hiện một chuyến thăm
暖かい あたたかい : ấm áp
頭 あたま : đầu
新しい あたらしい : mới
あちら : có
暑い あつい : nóng
熱い あつい : nóng khi chạm vào
厚い あつい : loại, vùng sâu, dày
あっち : ở đó
後 あと : sau đó
Kỹ năng học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Kỹ năng học tiếng Nhật online hiệu quả nhanh chóng

あなた :  bạn
兄 あに :  anh trai (khiêm tốn)
 姉 あね : chị gái (khiêm tốn)
あの : đằng kia
あの : um ...
アパート : căn hộ
あびる : tắm rửa, tắm

甘い あまい : ngọt ngào
あまり : không phải là rất
雨 あめ : mưa
飴 あめ : kẹo
洗う あらう : rửa

ある : được, đã (được sử dụng cho các đối tượng vô tri vô giác)
歩く あるく : đi bộ
あれ : mà
いい/よい : tốt
いいえ : không có
言う いう : nói
家 いえ : nhà
 いかが : như thế nào
行く いく : đi
いくつ : bao nhiêu?, bao nhiêu tuổi?

Phần học từ vựng tiếng Nhật trong giao tiếp trên đây chỉ là một phần nhỏ trong kho từ vựng tiếng Nhật bao la, rộng lớn. Và để có thể giao tiếp tốt , các bạn phải có khoảng 2000 từ vựng. Hãy chăm chỉ học tập thành công sẽ theo đuổi các bạn.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác