Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong yêu đương

Thời gian đăng: 20/11/2016 14:23
Tiếp tục chuyên mục học tiếng Nhật online trực tuyến, hôm nay Nhật ngữ SOFL xin chia sẻ chủ đề từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong yêu đương.
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong yêu đương
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong yêu đương

 
Yêu đương là chủ đề luôn làm cho con người ta có cảm hứng. Và từ vựng tiếng Nhật về yêu đương cũng vậy. Hơn nữa, các từ vựng tiếng Nhật về cung bậc cảm xúc rất hay xuất hiện trong các tình huống giao tiếp thông thường và trong các cuộc nói chuyện tình cảm.

Các từ vựng này còn thường xuyên xuất hiện trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật N3 nữa. Vậy nên đừng bỏ qua bài học từ vựng tiếng Nhật , bổ ích và thú vị này nhé!

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong yêu đương.

1. 交際する (こうさいする) ( kousai suru) : Hẹn hò (với ai đó)
 
2. 付き合う (つきあう ) ( tsukiau) : Hẹn hò với ai đó (từ này hay dùng trong hội thoại thông thường.)
 
3. 恋人 (こいびと) (  koibito) : Người yêu, người thương.
 
4. 気になる (きになる) (  kininaru) : Thích, quan tâm
 
5. けんかする : Cãi nhau
 
6. ふる (furu) : Đá, bỏ (người yêu)
 
7. 仲直りする (なかなおりする ) ( nakanaori suru ) : Làm lành 
 
8. 仲良しだ (なかよしだ ) ( naka yoshida) : Là Bạn tốt. 仲良し có nghĩa tương đương, thực ra là sự biến đổi của 仲がいい.
học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Mẹo học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả
 
9. 仲がいい (なかがいい) (  nakaga ii) : Có quan hệ tốt (với 2 đó).
 
10. 嫌がる (いやがる) (  iyagaru) : Ghét (ai đó)
 
11. Nさんの彼/彼氏 (Nのかれし ) ( kareshi) : Bạn trai của N
 
12. Nさんの彼女 (かのじょ) (  kanojo) : Bạn gái của N

13. Nが好きになる (すきになる) (  sukini naru) : Thích N, trở nên thích anh/chị N
 
14. Nが嫌いになる (きらいになる) (  kiraini naru) : Ghét N, trở nên ghét anh/chị N
 
15. Nが いやになる ) ( (iya ni naru): Chán N, trở nên ghét N
 
16. Nがうらやまし (urayamashi : Ghen tị với  N 

17. Nにふられる (furareru) : Bị N bỏ, bị N đá (thường là rất đau :P).
 
18. Nに夢中になる (むちゅうになる) (  muchuu ni naru) : Bị N hớp hồn, chết mê N, 夢中に có nghĩa là dồn hết tâm trí vào đó, không quan tâm tới gì khác ngoài điều đó.
 
19. 女性にもてる (じょせいにもてる) (  josei ni moteru) : Sát gái, Có sức hút với phái nữ
 
20. 付き合い (つきあい ) ( tsukiai) : Mối quan hệ
 
21. 買い物に付き合う (かいものにつきあう) (  kaimonini tsukiau) : Đi cùng (ai đó) đi mua sắm
 
22. コンサートに誘う (コンサートにさそう) (  konsaato ni sasou) : Mời N đi xem hoà nhạc. コンサート : buổi hoà nhạc. 誘う : mời , rủ.
 
23. 結婚を申し込む (けっこんをもうしこむ ) ( kekkon wo moushikomi suru) : Cầu hôn
 
24. 断る (ことわる ) ( kotowaru ) : Từ chối, khước từ
 
25. あいまいな返事をする (あいまいなへんじをする) (  aimaina henji wo suru) : Đưa ra câu trả lời không rõ ràng, nước đôi

Trên đây là từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong yêu đương. Đã có chủ đề từ vựng vậy bạn đã có cách học từ vựng hiệu quả chưa? Hãy tham khảo ngay cách học từ vựng tiếng Nhật siêu nhanh, siêu lâu mà SOFL chia sẻ nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác