Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật tài chính doanh nghiệp rất cần thiết

Thời gian đăng: 08/05/2018 10:12
Học từ vựng theo chủ đề tiếng Nhật tài chính doanh nghiệp sẽ giúp ích nhiều hơn cho các bạn đang theo chuyên ngành này. Cùng SOFL xem sẽ có cách học hiểu quả như thế nào nhé!
Tiếng Nhật tài chính doanh nghiệp
Tiếng Nhật tài chính doanh nghiệp

Tiếng Nhật tài chính doanh nghiệp dành cho kế toán.

Kế toán là một ngành đặc trưng trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp. Hiện nay đây cũng là một ngành khá hot, nhất là ở các vị trí tuyển dụng của các công ty Nhật Bản. Định hướng vào ngành này ngoài chuyên môn, bạn cần có thêm tiếng Nhật đặc biệt là tiếng Nhật chuyên ngành kế toán doanh nghiệp:

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các khoản nợ.

負債: Khoản nợ
短期負債: Khoản nợ ngắn hạn
長期負債: Khoản nợ dài hạn
短期借入金:  vay ngắn hạn
長期借入金:  vay dài hạn
買掛金:  phải trả nợ nhà cung cấp
未払い租税: Loại thuế phải trả
未払い金:  các khoản nợ phải trả khác
社債:  trái phiếu
担保ローン: khoản vay thế chấp
長期ファイナンスリース:  thuê tài chính dài hạn
Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí tài chính
売上高:  Doanh thu gộp (Nhiều loại mặt hàng)
売上原価:  Vốn hàng bán
原材料費:  Tiền nguyên vật liệu
直接人件費:  Chi phí thuê  nhân công trực tiếp
未払い賞与金: Tiền thưởng nhân viên
加工費: Chi phí để sản xuất
減価償却費: Chi phí khấu hao
工場レンタル: Chi phí cho nhà xưởng
光熱費: Tiền điện nước
販売費:  Chi phí bán hàng
人件費: Chi phí chi trả lương
宣伝費: Tiền quảng cáo
販促費: Chi phí cho khuyến mãi
リベート: Hoa hồng của đại lý
運搬費: Tiền phí vận chuyển
雑損失: Các nguồn chi phí khác

Làm báo cáo tài chính bằng tiếng Nhật

Hầu hết những ai đang làm ở bộ phận kinh doanh hoặc kế toán cho các công ty Nhật Bản đều phải biết làm báo cáo tài chính bằng tiếng Nhật hoặc soạn thảo hợp đồng doanh nghiệp bằng tiếng Nhật. Đây là bước khảo sát đầu vào khi bạn muốn ứng tuyển vào các vị trí liên quan đến tài chính của công ty. Dĩ nhiên họ sẽ không kiểm tra một cách quá khắt khe hay bạn phải có đến chứng chỉ N1, tuy nhiên nắm vững kiến thức chuyên ngành về tài chính liên quan đến tiếng Nhật là điều bắt buộc phải có:

Từ vựng thông dụng trong báo cáo tài chính.

ざいむしょひょう:  Báo cáo tài chính
たいしゃくたいしょうひょう:Bảng cân đối kế toán
そんえきけいさんしょ: Bảng báo cáo lãi lỗ của doanh nghiệp 
損益計算書: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 
ざいむかいけい: Ngành kế toán tài chính
ざいむじょうほう: Thông tin về tài chính
前渡金: Mục các khoản cần trả trước
 仮払い : Tạm ứng
 貸倒引立て金:  dự phòng nợ khó đòi
 道具: Công cụ 
 減価償却費: Khấu hao
累計減価償却費: Khấu hao lũy kế
かんりかいけい:  Kế toán quản trị
ねんじほうこくしょ: Bản báo cáo thường niên

Hi vọng danh sách từ vựng tiếng Nhật tài chính doanh nghiệpTrung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ sẽ giúp bạn nhiều hơn trong công việc. Lĩnh vực này còn rất nhiều các bạn hãy tham khảo và chia sẻ với SOFL nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác