Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng khi chơi game

Thời gian đăng: 23/11/2016 10:09
Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật sử dụng khi chơi game. Việc kết hợp giữa học tiếng Nhật và giải trí - chơi game là một trong những cách học vô cùng thú vị và rất hiệu quả, giúp bạn mở rộng vốn từ và khơi dậy động lực học tiếng Nhật hơn đấy!
Từ vựng tiếng Nhật sử dụng khi chơi game
Từ vựng tiếng Nhật sử dụng khi chơi game
 
Như các bạn đã biết, game là một hình thức giải trí cực hay trong thời công nghệ số . Bạn rất thích chơi game? Vậy tại sao không kế hợp giữ việc chơi game và học tiếng Nhật? Vừa chơi game vừa học bạn sẽ được trải nghiệm cảm giác tiếng Nhật mang lại rất nhiều lợi ích. 

Chẳng hạn như khi học từ vựng tiếng Nhật dùng trong chơi game bạn sẽ nắm bắt được game tốt hơn, bạn chiến thuật với bạn bè tốt hơn và quan trọng hơn hết là duy trì cảm hứng học hiệu quả tuyệt vời đấy.

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng khi chơi game.

1. メニュー Menyū Menu

2. ファイル Fairu Tập tin, nơi để thực hiện các thao tác với file như lưu, mở…
 
3. モード Mōdo Chế độ, ví dụ chế độ chơi game cửa sổ, chế độ chơi game toàn màn hình

4. 設定・せってい Settei Cài đặt game, thiết lập chung của trò chơi

5. オプション Opushon Lựa chọn, cài đặt trước các thông số của game độ khó …

6. 選択・せんたく Sentaku Lựa chọn

7. 音楽・おんがく Ongaku Nhạc trong game, thường để chỉnh độ lớn của âm thanh

8. 性別・せいべつ Seibetsu Chọn giới tính cho nhân vật

9. 主人公・しゅじんこう Shujinkō Nhân vật chính

10. レーベル Rēberu Level, cấp độ của nhân vật, màn chơi hoặc đôi khi nói tới độ khó của trò chơi

11. 簡単・かんたん Kantan Dễ (mức độ khó của trò chơi)

12. 難しい・むずかしい Muzukashī Khó

13. 戻る modoru Quay trở lại

14. つづく tsuduku Tiếp theo
Học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Học tiếng Nhật online hiệu quả mỗi ngày

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng khi bắt đầu chơi game

15. スタート Sutāto bắt đầu

16. ロード Rōdo load, tải

17. 読み込み中 yomikomichuu đang đọc

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong khi chơi

18. ミッション Misshon nhiệm vụ

19. やった! Yatta! Làm được rồi, tuyệt vời

20. 戦う・たたかう Tatakau chiến đấu

21. 攻撃・こうげき Kōgeki tấn công

22. 打つ utsu bắn

23. アイテム Aitemu vật dụng trong game

Từ vựng tiếng Nhật khi kết thúc game

25. セーブ (Sēbu) Lưu lại

26. メモリーカード (Memorīkādo) thẻ nhớ

27. 終了・しゅうりょう Shūryō kết thúc

28. 続き・つづき Tsuduki tiếp tục

29. リトライ Ritorai chơi lại

Trên đây là các từ vựng tiếng Nhật cơ bản sử dụng khi choi game. Hãy tham khảo cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả để mở rộng, làm giàu thêm vốn từ một cách hiệu quả nhất nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác