Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp bài 1 ( phần 1)

Thời gian đăng: 30/11/2015 11:29
Giao tiếp là một hoạt động không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày. Để giao tiếp tốt một ngôn ngữ nào đó chúng ta cần phải bổ xung học từ vựng tiếng Nhật thật tốt.
Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp bài 1 ( phần 1)
Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp bài 1 ( phần 1)

Với phần 1 của bài này , chúng tôi sẽ đề cập đến Tính từ -i trong ngôn ngữ Nhật. Đây đều là những tính từ cơ bản, thường được sử dụng trong giao tiếp vậy nên hãy chuẩn bị giấy bút để ghi chép lại phòng trường hợp bạn quên nhé.

1. Tính từ -i

Theo thứ tự từ trái qua phải là chữ Kanji Hiragana Romaji và Ý nghĩa

 新しい あたらしい atarashii :  mới
古い ふるい furui : cũ
厚い あつい atsui : dày (sách)
薄い うすい usui : gầy
暑い あつい atsui : nóng (Thời tiết)
寒い さむい samui : lạnh (thời tiết)
暖かい あたたかい atatakai : ấm áp (Thời tiết) 
涼しい すずしい suzushii : mát mẻ (thời tiết)
熱い あつい atsui  : nóng (thực phẩm)
冷たい つめたい tsumetai : lạnh (thực phẩm)
温かい あたたかい atatakai : ấm (thực phẩm)
大きい おおきい ookii : lớn
小さい ちいさい chiisai : nhỏ
重い おもい omoi : nặng
軽い かるい karui : nhẹ (trọng lượng)
面白い おもしろい omoshiroi : thú vị
詰まらない つまらない tsumaranai : Nhàm chán
広い ひろい hiroi : rộng
狭い せまい semai : hẹp
高い たかい takai : Cao

低い ひくい hikui : Thấp/ ngắn
高い たかい takai : đắt
安い やすい yasui : rẻ
長い ながい nagai : dài
短い みじかい mijikai : Ngắn 
太い ふとい futoi : béo
細い ほそい hosoi : gầy
美味しい おいしい oishii : ngon
不味い まずい mazui : không ngon
難しい むずかしい muzukashii : khó khăn
易しい やさしい yasashii : dễ dàng
良い いい / よい ii / yoi : tốt
悪い わるい warui : xấu
可愛い かわいい kawaii : dễ thương 
赤い あかい akai : đỏ
青い あおい aoi : màu xanh
白い しろい shiroi : trắng
黒い くろい kuroi : đen
丸い まるい marui : tròn
Học từ vựng tiếng Nhật
Học từ vựng tiếng Nhật

甘い あまい amai : ngọt
辛い からい karai : cay (hương vị)
固い かたい katai cứng
柔らかい やわらかい yawarakai : mềm
近い ちかい chikai : gần
遠い とおい tooi : xa
早い はやい hayai : sớm
速い はやい hayai : nhanh 
遅い おそい osoi : chậm

明るい あかるい akarui : sáng
暗い くらい kurai : tối 
忙しい いそがしい isogashii : bận
楽しい たのしい tanoshii : thú vị 
多い おおい ooi : nhiều 
少ない すくない sukunai : ít
汚い きたない kitanai : dơ bẩn
眠い ねむい nemui : buồn ngủ
若い わかい wakai : trẻ
強い つよい tsuyoi : mạnh mẽ 
弱い よわい yowai : yếu
痛い いたい itai : đau
危ない あぶない abunai : hiểm nghèo
正しい ただしい tadashii : đúng

Trên đây là phần từ vựng tiếng Nhật sơ cấp bài 1 (phần 1) : Tính từ -i . Hãy like trang Nhật Ngữ SOFL và theo dõi thường xuyên để đón đọc tiếp phần 2 Tính từ -na nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác