Đang thực hiện

Khám phá ngay những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y dược (Phần 1)

Thời gian đăng: 16/05/2019 10:35
Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng tiếng Nhật của bản thân. Vậy không thể bỏ qua bài chia sẻ của Trung tâm Nhật ngữ SOFL về bột vựng tiếng Nhật chuyên ngành y dược này.
tu vung tieng nhat
 

>>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành y dược (phần 2)

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành y dược

1. 顔色(かおいろ): Sắc mặt
2. 熱(ねつ)がある: Bị sốt
3. 診断書(しんだんしょ): Giấy chẩn đoán
4. 血圧(けつあつ): Huyết áp
-血圧が高い: Huyết áp cao
-血圧が低い: Huyết áp thấp
5. 風邪 ( かぜ) をひく: Cảm cúm
6. インフルエンザ: Cảm cúm (2 loại này khác nhau nhé)
7. 鼻風邪(はなかぜ): Sổ mũi
8. 頭痛 (ずつう)がする: Đau đầu (giống với 頭が痛い)
9. 偏頭痛がする (へんずつう): Chứng đau nửa đầu
10. 喉が痛い: Đau họng
11. 咳. ( せき): Ho
-咳が出る
-咳をする
12. くしゃみ: Hắt hơi
13. 鼻水(はなみず)が出る: Chảy nước mũi
14. 鼻づまり: Nghẹt mũi
15. 目眩(めまい) : Hoa mắt, chóng mặt
16. 寒気: Cảm lạnh
17. 吐き気: Nôn, ói
18. 腹痛(ふくつう): Đau bụng( giống お腹が痛い)
19. 下痢(げり)をする: Tiêu chảy( có thể nói là お腹を壊す)
20. 便秘(べんぴ) : Táo bón
21. 食欲(しょくよく) がない: Chán ăn
22. 消化不良(しょうかふりょう): Bội thực
23. 胸焼け(むねやけ): Ợ chua
24. 筋肉痛(きんにくつう): Đau cơ
25. 不整脈(ふせいみゃく): Loạn nhịp tim
26. ストレッチャー: Cái cáng
27. 応急処置(おうきゅうしょち): Sơ cứu
28. 応急手当(おうきゅうてあて): Cấp cứu
29. 人工呼吸(じんこうこきゅう): Hô hấp nhân tạo
30. 生命,命: Tính mạng
31. 体、身体: Cơ thể
32. 体調、調子: Tình trạng cơ thể
33. 症状(しょうじょう): Tình trạng
34. 医者、医師: Bác sĩ
35. 名医: Danh y
36. ヤブ医者: Lương băm
37. 歯医者: Nha sỹ
38. 看護師(かんこし): Y tá
39. 看護婦(かんごふ): Nữ y tá, hộ lý
40. 薬剤師(やくざいし): Dược sỹ
41. インターン: Bác sĩ thực tập
42. 病人,患者: Bệnh nhân
43. けが人: Người bị thương
44. 病院、医院、クリニック,診療所: Bệnh viện, phòng khám
45. 健康診断(けんこうしんだん)を受ける: Kiểm tra sức khoẻ
46. 入院: Nhập viện
47. 通院(つういん): Đi viện
48. 回復(かいふく): Hồi phục
49. 看護(かんご)、看病(かんひょう): Chăm sóc, trông nom
51. 寝たきり: Nằm liệt giường
52. 退院: Ra viện
53. 安静(あんせい)にする: Nghỉ ngơi
54. 静養(せいよう): Tĩnh dưỡng
55. 休養: Nghỉ dưỡng
56. 予防(よぼう) : Đề phòng, phòng ngừa
57. 診察(しんさつ): Khám bệnh
58. 診断.(しんだん): Chuẩn đoán
59. 治寮(ちりょう).手当(てあて),治す: Trị liệu, chữa trị
60. 体温を測る(はかる): Đo nhiệt độ cơ thể
61. 脈(みゃく)をとる: Đo mạch, kiểm tra mạch
62. レントゲンを撮る: Chụp x quang
-レントゲン hay dùng X 線
63. 血液型(けつえきがた): Nhóm máu
- A型(エーがた)
-B型(ビーがた)
-O( オー)
-AB(エービー)
64. X (エックス)線検査(せんけんさ): Kiểm tra bằng tia x quang – giống レントゲン検査.
65. 血液検査(けつえきけんさ): Kiểm tra máu
66. 尿検査.(にょうけんさ): Kiểm tra nước tiểu
67. 便検査: Kiểm tra phân
68. 胃カメラ検査: Nội soi dạ dày
69. 超音波検査.(ちょうおんぱけんさ): Siêu âm
70. 眼底検査.(がんていけんさ): Kiểm tra mắt
71. 心電図(しんでんず): Điện đồ tim
72. シーテイー(CT) スキャン: Chụp CT
73. 麻酔(ますい)をする(かける): Gây mê
74. 麻酔薬: Thuốc gây mê, gây tê
75. モルヒネ: Morfine
76. 輸血.(ゆけつ)をする: Truyền máu
77. ブドウ糖: Đường glucozo
78. 人工透析(じんこうとうせき): Chạy thận
79. 傷口を洗う: Rửa vết thương
80. 消毒.(しょうどく): Khử trùng
81. 人間ドック: Kiểm tra sức khoẻ toàn diện
82. 健康診断(けんこうしんだん) -健診(けんしん): Khám sức khoẻ
83. カルテ: Đơn chuẩn bệnh và cho thuốc
84. 健康保険: Bảo hiểm y tế
85. 国民健康保険(こくみんけんこうほけん)-国保(こくほ): Bảo hiểm quốc dân
86. 診断書: Giấy chuẩn đoán
87. 医療費(いりょうひ): Phí trị liệu
88. 生命保険: Bảo hiểm nhân thọ
90. 体温計: Nhiệt kế
91. 高血圧.(こうけつあつ): Huyết áp cao
92. 低血圧. (ていけつあつ): Huyết áp thấp
93. 血糖値(けっとうち): Đường huyết
94. 体脂肪率(たいしぼうりつ): Tỷ lệ mỡ trong cơ thể.
95. 消毒薬(しょうどくやく): Thuốc khử, tẩy trùng
96. 松葉杖(まつばづえ): Cái nạng
97. 車椅子(くるまいす): Xe lăn
98. 脱脂綿(だっしめん): Bông thấm
99. オキシドール: Nước oxy già
100. ガーゼ: Miếng gạc

Những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y Dược trên đây sẽ giúp bạn mở rộng thêm vốn từ vựng. Tuy nhiên học từ vựng là chưa đủ, để được giao tiếp tốt hơn, bạn hãy đăng ký học tiếng Nhật ở TPHCM, Trung tâm Nhật ngữ SOFL sẽ giúp bạn chinh phục tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác