Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật N4 - phần 2

Thời gian đăng: 11/12/2015 09:45
Ở phần 1 từ vựng tiếng Nhật N4 Nhật Ngữ SOFL rất vui vì đã nhận được nhiều ý kiến phản hồi tích cực của các bạn .
hoc tieng nhat N4

Trong đó có nhiều ý kiến yêu cầu chúng tôi cung cấp tiếp phần 2 . Và không để các bạn đợi lâu , hôm nay chúng tôi sẽ " tung ra" phần 2 . Mời các bạn theo dõi và ghi chép lại làm tài liệu học tiếng Nhật nhé .

 
Kanji Furigana Romaji Dịch nghĩa
美味しい おいしい oishii  
大きい おおきい ookii ngon, ngon
       
おおぜい   oozei lớn
お母さん おかあさん okaasan nhiều người
お菓子 okashi okashi mẹ của riêng tôi
お金 おかね okane bánh kẹo, bánh
起きる おきる okiru tiền
       
おきる   okiru dậy , đứng lên
奥さん おくさん okusan đặt
送る おくる okuru vợ của một ai đó
お酒 おさけ osake gửi
お皿 おさら osara rượu, rượu sake
伯父さん おじさん ojisan đĩa
おじいさん おじいさん ojiisan chú
押す おす osu cha vĩ đại
遅い おそい osoi đẩy
お茶 おちゃ ocha muộn, chậm
お手洗い おてあらい otearai trà
お父さん おとうさん otousan nhà vệ sinh, phòng vệ sinh
おとうと otouto cha
おとこ otoko em trai của ai đó
男の子 おとこのこ otokonoko đàn ông
一昨日 おととい ototoi con trai
一昨年 おととし ototoshi ngày trước khi ngày hôm qua
大人 おとな otona năm trước khi cuối cùng
お腹 おなか onaka người lớn
同じ おなじ onaji dạ dày
お兄さん おにいさん oniisan giống nhau
お姉さん おねえさん oneesan anh trai của một ai đó
伯母さん おばさん obasan một người nào đó của chị gái
       
おばあさん   obaasan
お弁当 おべんとう obentou bà ngoại
覚える おぼえる oboeru hộp cơm trưa
重い おもい omoi để ghi nhớ, để nhớ
面白い おもしろい omoshiroi nặng
泳ぐ およぐ oyogu thú vị, hài hước
降りる おりる oriru bơi
終わる おわる owaru để có được off
音楽 おんがく ongaku để kết thúc
おんな onna âm nhạc
女の子 おんなのこ onnanoko đàn bà
Lớp học tiếng Nhật online
Xem thêm : Lớp học tiếng Nhật online hiệu quả tại SOFL
 
 
Kanji Furigana Romaji Dịch nghĩa
〜回 〜かい ~kai ~ lần
〜階 〜かい ~kai ~ sàn
外国 がいこく gaikoku nước ngoài
外国人 がいこくじん gaikokujin người nước ngoài
会社 かいしゃ kaisha công ty, doanh nghiệp
階段 かいだん kaidan cầu thang
買物 かいもの kaimono mua sắm
買う かう kau mua
返す かえす kaesu để trả lại một đối tượng
帰る かえる kaeru để trở về nhà
かお kao mặt
       
かかる kakaru mất thời gian, tiền bạc  
かぎ kagi chìa khóa
書く かく kaku viết
学生 がくせい gakusei sinh viên
〜か月 〜かげつ ~kagetsu ~ Số tháng
       
かける kakeru để mặc  
       
かける kakeru để thực hiện cuộc gọi điện thoại
かさ kasa ô
貸す かす kasu cho mượn
かぜ kaze gió
風邪 かぜ kaze cảm lạnh
家族 かぞく kazoku gia đình
かた kata người (lịch sự)
片仮名 かたかな katakana katakana
一月 いちがつ ichigatsu tháng giêng
二月 にがつ nigatsu tháng hai
三月 さんがつ sangatsu tháng ba
四月 しがつ shigatsu tháng tư
五月 ごがつ gogatsu có thể
六月 ろくがつ rokugatsu tháng sáu
七月 しちがつ shichigatsu tháng bảy
八月 はちがつ hachigatsu tháng tám
九月 くがつ kugatsu tháng chín
十月 じゅうがつ juugatsu tháng mười
十一月 じゅういちがつ juuichigatsu tháng mười một
十二月 じゅうにがつ juunigatsu tháng mười hai
学校 がっこう gakkou trường học
かど kado góc
家内 かない kanai vợ tôi
かばん kaban túi
花瓶 かびん kabin cái bình
冠る かぶる kaburu đặt trên một chiếc mũ
かみ kami giấy
カメラ かめら kamera máy chụp hình
火曜日 かようび kayoubi thứ ba
辛い からい karai nóng, cay
からだ karada thân thể
借りる かりる kariru vay
       
〜がります ~garimasu Người thứ 3 muốn  
軽い かるい karui ánh sáng (không nặng)
カレンダー カレンダー karendaa lịch
かわ kawa sông
〜側 ~がわ ~gawa ~ bên
可愛い かわいい kawaii dễ thương, xinh đẹp
漢字 かんじ kanji kanji nhân vật

Nếu muốn vượt qua kỳ thi JNPT N4 thì hãy học hết các từ vựng tiếng Nhật N4 - Phần 2 này nhé . Bạn có thể tham khảo cách học , ôn luyện để vượt qua kỳ thi tốt nhất ở phần kinh nghiệm học nhé .


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác