Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản chủ đề môi trường

Thời gian đăng: 08/12/2015 11:38
Để tiếp tục việc học tiếng Nhật theo chủ đề , hôm nay trung tâm Nhật Ngữ SOFL xin giới thiệu với các bạn bài học từ vựng tiếng Nhật cơ bản chủ đề môi trường .  
Từ vựng tiếng Nhật cơ bản chủ đề môi trường
Từ vựng tiếng Nhật cơ bản chủ đề môi trường

Trong lượng từ vựng dưới  này bao gồm một số từ vựng chuyên ngành/ thuật ngữ sinh hóa học. Do đó nó được sử dụng bằng Katakana. Hãy Nhật ngữ SOFL  bổ sung và học từ vựng tiếng Nhật cơ bản chủ đề môi trường nhé .

(自然) 環境 (し ぜ ん) か ん き ょ う  : Môi trường
汚染  お せ ん : Ô nhiễm
産業 化  さ ん ぎ ょ う か : Công nghiệp
技術  ぎ じ ゅ つ  : Công nghệ
航空 旅行  こ う く う り ょ こ う : Du lịch hàng không
不 始末  ふ し ま つ : Quản lý kém
農業  の う ぎ ょ う : Nông nghiệp
家畜  か ち く : Chăn nuôi
量 産  り ょ う さ ん : Sản xuất hàng loạt
林業  り ん ぎ ょ う : Khai thác gỗ
無 駄 遣 い の 多 い 生活 態度  む だ つ か い の お お い せ い か つ た い ど : Thái độ lãng phí
エ ネ ル ギ ー  : Năng lượng
需 給  じ ゅ き ゅ う : Nhu cầu
化石 燃料  か せ き ね ん り ょ う : Nhiên liệu hóa thạch
再生 可能 エ ネ ル ギ ー  さ い せ い か の う ~  : Tái tạo / năng lượng tái tạo
太陽  た い よ う) エ ネ ル ギ ー · ソ ー ラ ー パ ワ ー  : Năng lượng mặt trời
風力  ふ う り ょ く : Năng lượng gió
火力  か り ょ く : Năng lượng hơi nước
電力  で ん り ょ く : Điện
原 発  げ ん ぱ つ : Điện hạt nhân
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
 
き れ い な エ ネ ル ギ ー  : Năng lượng sạch
省 エ ネ ル ギ ー  し ょ う ~ : Bảo tồn năng lượng
炭 酸 ガ ス  た ん さ ん ~ : Carbon dioxide, CO2
二 酸化 炭素  に さ ん か た ん そ : Carbon dioxide, CO2
炭 酸 排出 た ん さ ん は い し ゅ つ : Thải khí CO2
排出  は い し ゅ つ : Thải khí 
カ ー ボ ン フ ッ ト プ リ ン ト  : Dấu than/ mỏ than
炭 酸 フ ッ ト プ リ ン ト  た ん さ ん ~ : Dấu than/ mỏ than
炭 酸 商業  た ん さ ん し ょ う ぎ ょ う : Kinh doanh than
オ ゾ ン 層  ~ ぞ う: Lớp ozone
フ ロ ン ガ ス :  CFC

温室 効果  お ん し つ こ う か : Hiệu ứng nhà kính
気 候 変 動  き こ う へ ん ど う : Biến đổi khí hậu
地球 温暖 化  ち き ゅ う お ん だ ん か : Nóng lên toàn cầu
人口 爆 発  じ ん こ う ば く は つ : Quá tải dân số
森林 伐 採  し ん り ん ば っ さ い : Nạn phá rừng
乱 伐  ら ん ば つ : Nạn phá rừng
沙漠化     さ ば く か : Sa mạc hóa
海面 増 加  か い め ん ぞ う か : Mực nước biển dâng
欠 乏  け つ ぼ う : Nạn đói 
洪水  こ う ず い : Lũ
解決  か い け つ : Giải pháp
リ サ イ ク リ ン グ  : Tái chế
リ サ イ ク ル す る  : Tái chế 
再生 利用  (す る) さ い せ い り ょ う : Tái sử dụng
ハ イ ブ リ ッ ド · カ ー  : Xe lai/ xe hydro
電 気 自動 車  で ん き じ ど う し ゃ : Xe điện
Học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat online hiệu quả nhất

ガ ソ リ ン カ ー  : Xăng xe
地球  ち き ゅ う :Trái đất
地表  ち ひ ょ う : Bề mặt Trái đất
地殻  ち か く : Lớp vỏ Trái Đất
上部 マ ン ト ル  じ ょ う ぶ マ ン ト ル: Lớp vỏ bên ngoài
下部 マ ン ト ル  か ぶ マ ン ト ル : Lớp vỏ bên trong
外 核  が い か く : Lõi ngoài
内核  な い か く : Lõi bên trong
北極 / 南極  ほ っ き ょ く / な ん き ょ く : Bắc / Nam Cực

Hiện nay ,vấn đề về môi trường đã và đang trở thành một đề tài quốc tế. Việc học  từ vựng tiếng Nhật về môi trường không chỉ giúp cho bạn trau dồi và nâng cao vốn từ vựng của bản thân.

Mà nó còn giúp ích cho bạn trong quá trình tìm ý tưởng, thuyết trình hay làm luận về đề tài nóng bỏng này một cách tối ưu. Vì vậy hãy học thật kỹ và ghi chép lại làm tài liệu nếu sau này có quen béng đi nhé .

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài học từ vựng tiếng Nhật cơ bản về môi trường và đừng quên đồng hành cùng Nhật Ngữ SOFL để tìm hiểu các bài viết chủ đề hay , ý nghĩa trong tiếng Nhật nhé .


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác