Đang thực hiện

​Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành

Thời gian đăng: 29/12/2015 11:56
Trung tâm Nhật Ngữ SOFL xin chia sẽ với các bạn bài từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành . Cùng tìm hiểu và bổ sung vốn từ vựng chuyên ngành của mình nhé .
Tiếng Nhật hiện đang là một trong những ngôn ngữ thu hút giới trẻ thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng. Học tiếng Nhật ngoài việc biết thêm một thứ ngôn ngữ mới , thú vị bạn còn nắm giữ nhiều cơ hội nghề nghiệp với mức lương cao hậu hĩnh , học tập và du học Nhật . Mà muốn có những thứ này thì việc đầu tiên là học tiếng Nhật .
Trong các công ty Nhật , thường thì chỉ có các lãnh đạo nắm giữ vị trí , chức vụ cao trong công ty mới có phòng làm việc riêng . Bạn có biết được hết các vị trí khác nhau trong một doanh nghiệp Nhật Bản không? Cùng trung tâm Tiếng Nhật SOFL tìm hiểu nhé .
 
tu vung tieng nhat chuyen nganh

 会社 かいしゃ [kaisha] : Văn phòng / Công ty / Công ty / Công ty
 会社員 かいしゃいん [kaisha in] : Nhân viên văn phòng
 株式会社 かぶしきがいしゃ [kabu shiki gaisha] : Công ty công cộng / cổ phần Tổng công ty
 有限会社 ゆうげんがいしゃ [yuugen gaisha] : Công ty trách nhiệm hữu hạn
 企業 きぎょう [kigyou] : Doanh nghiệp / Công ty
 大手企業 おおてきぎょう [oote kigyou Big] : Doanh nghiệp / Công ty Well-thành lập
 中小企業 ちゅうしょうきぎょう [chuushou kigyou] : Nhỏ để doanh nghiệp vừa
 営業部 えいぎょうぶ [eigyou bu] : Bộ phận bán hàng
 開発部 かいはつぶ [kaihatsu bu] : Cục Phát triển
 人事部 じんじぶ [jinji bu] : Cán bộ
 総務部 そうむぶ [soumu bu] : Vụ chung


 事務所 じむしょ [jimu sho] : Văn phòng
 事務員 じむいん [jimu in] : Văn phòng thư ký
 従業員 じゅうぎょういん [juugyou in] : Nhân viên / Công nhân
 社長 しゃちょう [sha chou] : Chủ tịch Công ty
 副社長 ふくしゃちょう [fuku sha shou] : Phó Chủ tịch
 部長 ぶちょう [bu chou] : Bộ phận quản li
 係長 かかりちょう [kakari chou] : Trưởng nhóm / đơn vị Head
tu vung tieng nhat chuyen nganh


 専務 せんむ [senmu] : Giám đốc điều hành
 総支配人 そうしはいにん [Sou shihai nin] : Tổng Giám đốc
 取締役 とりしまりやく [tori shimari yaku] : Giám đốc Công ty / Hội đồng thành viên
 部下 ぶか [buka] : Phụ thuộc
 派遣会社 はけんがいしゃ [haken gaisha] : Cơ quan lao động tạm thời
 派遣社員 はけんしゃいん [haken shain] : Công nhân tạm thời
 同僚 どうりょう [dou ryou] : Đồng nghiệp / đồng nghiệp
 判子 はんこ [hanko Seal ] : cá nhân
 印鑑 いんかん [inkan Seal] : cá nhân
 企画書 きかくしょ [kikaku sho] : Đề xuất dự án
 新製品 しんせいひん [shin seihin] : Sản phẩm mới
 書類 しょるい [shorui ] : Tài liệu
 受付 うけつけ [uke tsuke] : Khu vực tiếp tân / Thông tin Area
 面接 めんせつ [mensetsu] : Phỏng vấn
 通勤ラッシュ つうきんラッシュ [tsukin rasshu] : Commuter Rush
 残業 ざんぎょう [zan gyou] : Ngoài giờ làm việc
 出張 しゅっちょう [shucchou Business ] : Trip

tieng nhat chuyen nganh

 有給休暇 ゆうきゅうきゅうか [yuukyuu kyuuka ] : Nghỉ có lương
 給料 きゅうりょう [kyuuryou] : Mức lương / lương / Pay
 ボーナス [bo-nasu ] : Tiền thưởng
 保険 ほけん [hoken] : Bảo hiểm
 欠勤 けっきん [kekkin] : Nghỉ làm việc
 欠勤届 けっきんとどけ [kekkin todoke] : Báo cáo của Thiếu / Thông báo vắng mặt
 辞表 じひょう [jihyou] : Thư từ chức
 お客さん おきゃくさん [okyaku san] : Guest / khách hàng / khách
 敬具 けいぐ [keigu] : Trân trọng (Được sử dụng ở cuối thư)
 会議 かいぎ [kaigi] : Đáp
 会議室 かいぎしつ [kaigi shitsu] : Phòng họp
 コンピューター [konpyu-ta-] : Máy tính
 プリンター [purinta-] : Máy in
 コピー機 コピーき [kopi-ki] : Máy photocopy
 ファクス [fakusu] :  Máy Fax / Fax
 電話 でんわ [denwa] :  Điện thoại

Hãy tham khảo thêm các từ vựng chuyên ngành khác mà trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã chia sẽ và tham khảo cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả để có thể chinh phục tiếng Nhật nhanh nhất nhé . Chúc các bạn thành công. Trân Trọng!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác