Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhật khẩu

Thời gian đăng: 24/12/2015 13:49
Thương mại là một trong những lĩnh vực chủ đạo trong nền kinh tế . Đặc biệt khi quan hệ hợp tác song phương Việt -Nhật đang ngày càng mở rộng thì việc học tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhập khẩu chắc chắn sẽ là lợi thế rất lớp của người học .
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhật khẩu
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhật khẩu

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề chuyên ngày xuất nhập khẩu luôn được quan tâm bởi nhiều học viên , đặc biệt là với những học viên đang và sẽ đi làm trong các doanh nghiệp Nhật sắp tới . Hơn nữa , việc học tiếng Nhật thương mại cũng sẽ giúp các hoạt động kinh tế , trao đổi thông thương của bạn gặp nhiều lợi thế hơn . 

Nhật Ngữ SOFL xin chia sẽ với các bạn các từ vựng thương mại , hi vọng nó sẽ giúp các bạn học tiếng Nhật được tốt hơn . Các bạn có thể ghi chép lại để học và làm tài liệu tham khảo nếu lỡ may sau này quên béng đi nhé .

紙片(しへん): mảnh giấy
カントリ。リスク: rủi ro chính trị
チェック: kiểm tra
船積み(ふなづみ): xếp hàng lên tàu
つなぎ資金(つなぎしきん): tín dụng gối đầu
口座(こうざ): tài khoản
荷為替手形(にかわせてがた): hối phiếu kèm chứng từ
船積書類(ふなづみしょるい): chứng từ giao hàng
通産省(つうさんしょう): Bộ Công thương
填補(てんぽ): đền bù
財政法案 (ざいせいほうあん ): Hóa đơn tài chính
保税(ほぜい):bảo thuế, nợ thuế
課税(かぜい): đánh thuế
留保(りゅうほ):bảo lưu
TACT (東京エア。カーゴ。ターミナル): Ga hàng không Tokyo

輸入申告(ゆにゅうしんこく): Khai nhập khẩu
貨物検査(かもつけんさ): Kiểm tra hàng
納付(のうふ): Nộp (thuế)
生鮮(せいせん): tươi sống
保税運送(ほぜいうんそう): vận chuyển hàng nợ thuế
小口貨物(こぐちかもつ): hàng lô nhỏ
航空会社(こうくうがいしゃ): hãng hàng không
上屋(うわや): kho hàng không
Khóa học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Khóa học tiếng Nhật online hiệu quả nhanh chóng

意固地(いこじ):tính bảo thủ, cố chấp
貿易体制(ぼうえきたいせい):thể chế ngoại thương
輸入促進地域(ゆにゅうそくしんちいき):khu vực xúc tiến nhập khẩu
荷捌き(にさばき):phân loại hàng
デザイン。イン。センター。:trung tâm mẫu
輸入加工(ゆにゅうかこう):gia công nhập khẩu
卸業務(おろしぎょうむ):nghiệp vụ bán sỉ
見本市(みほんいち):hội chợ
トレードセンター:trung tâm thương mại
サポート:giúp đỡ
オフィス。スペース:văn phòng
個別(こべつ):riêng
アドバイス:góp ý
アポイント取得(アポイントしゅとく):đặt chương trình
斡旋(あっせん):bố trí, sắp xếp
優遇体制(ゆうぐうたいせい):chế độ ưu đãi
苦情処理(くじょうしょり):xử lý khiếu nại

Từ vựng tiếng Nhật chuyên nghành xuất nhập khẩu còn rất nhiều đang chờ bạn khám phá đấy. Vậy nên hãy luôn đồng hành cùng chúng tôi - Nhật Ngữ SOFL để cập nhập các chủ đề tiếp theo nhé . Trân trọng!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác