Đang thực hiện

Trọn bộ những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc từ A - Z (Phần 3)

Thời gian đăng: 17/06/2019 14:44
Phần cuối cùng của chủ đề học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc được chia sẻ ngay trong bài viết này sẽ cho bạn một cái nhìn tổng thể nhất về chủ đề này. Hãy cùng Trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL bổ xung thêm kiến thức vào kho từ vựng của bản thân nhé.
tu vung tieng nhat ve may mac
 

>>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc P1
>>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc P2

 

200. Sơ mi tay dài: 長袖シャツ(ながそで・・・)
201. Stripe sọc: ストライプ
202. Suit áo véc: スーツ
203. Tay: 袖(そで)
204. Tẩy: 漂白する ひょうはく
205. Tay dài: 長袖
206. Tay ngắn: 半袖
207. Tên hàng: 品名(ひんめい)
208. Tên hàng, tên sản phẩm: 製品名(せいひんめい)
209. Thân: 身頃(みごろ)
210. Thân dưới: 下前(したまえ)
211. Thân sau: 後身頃(うしろみごろ)
212. Thân trên: 上前(うわまえ)
213. Thân trước: 前身頃(まえみごろ)
214. Thanh nhiệt bàn ủi: ヒーター
215. Thành phần vải: 混率(こんりつ)
216. Thêu dệt: 刺繍
217. Thoải mái、dễ chịu: 心地
218. Thun: ゴム
219. Tơ: 絹糸 きぬいと
220. Tổng dài: 総丈
221. Trải vải : 延反(えんたん)
222. Tróc keo, keo dính không chắc: 芯剥離(しんはくり)
223. Trụ tay: 袖切り込み
224. Trunks quần đùi: トランクス
225. Túi: ポケット
226. Túi hông: 脇ポケット(わき・・・)
227. Túi hộp : カーゴポケット
228. Túi ngực: 胸ポケット
229. Túi nilon:  ポリ袋
230. Túi sau: 後ポケット
231. Túi trong: 内ポケット(うち・・・)
232. Túi viết : ペンサシ
233. Túi viết: ペンポケット
234. Ủi bóng, cấn bóng: アイロン当たり
235. Ủi bóng, cấn bóng: テカリ
236. Ủi cao áp: 高圧
237. Ủi cao áp: 高圧プレス(こうあつ・・・)
238. Ủi ép: プレス
239. Vải: 生地(きじ)
240. Vải chính: 表地
241. Vải hoa : 花柄 かへい 
242. Vải lót: 袋地
243. Vải lót: 裏地(うらじ)
244. Vải phối: 配色
245. Vải phối màu: 配色生地(はいしょくきじ)
246. Vào bao: 袋入れ(ふくろいれ)
247. Vạt: 丈
248. Vạt: 丈 たけ
249. Vắt lai: すくい縫い
250. Vắt sổ 3 chỉ: オーバーロック
251. Vắt sổ 5 chỉ: インターロック
252. Váy ôm: タイトスカート
253. Vẽ sơ đồ: 型入れ(かたいれ)
254. Ve (đầu nẹp trên): 見返し(みかえし)
255. Velvet nhung: ビロード
256. Vòng bụng: 腰回り
257. Vòng bụng (đối với áo): 裾周り(すそまわり)
258. Vòng cổ: 首廻り(くびまわり)
259. Vòng đùi: ワタリ巾
260. Vòng lưng: 腰周り(こしまわり)
261. Vòng lưng, eo: ウエスト
262. Vòng mông: ヒップ
263. Vòng mông: 尻廻り(しりまわり)
264. Vòng nách: アームホール
265. Vòng nách: 袖ぐり
266. Vòng ngực: 胸周り(むね・・・)
267. Vòng rộng cửa tay: 袖口周り
268. Xếp 3 lần và may diễu: 三巻(みつまき)
269. Xử lý: 始末(しまつ)
270. Xù lông, vải bị nổi bông: 毛羽立ち(けばだち)
271. Yếm thuyền: パッキン
 
Những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc trong bài viết này sẽ là nguồn tài liệu cực bổ ích cho các bạn có nhu cầu đi du học hay xuất khẩu lao động tại Nhật Bản ngành may mặc. Hãy ghi nhanh vào sổ tay để có thể học vào bất cứ lúc nào và bất cứ ở đâu bạn nhé.

>>> Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác