Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các bộ phận cơ thể

Thời gian đăng: 21/01/2016 11:08
 Nếu muốn hỏi tiếng Nhật giỏi, giao tiếp tiếng Nhật tốt thì bổ sung việc bổ sung từ vựng là một công việc quan trọng và cần thiết . Vậy nên hãy tiếp tục cùng trung tâm Nhật Ngữ SOFL bổ sung các từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể người nhé .
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các bộ phận cơ thể
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các bộ phận cơ thể

Các bộ phận cơ thể người là một chủ đề giúp các bạn học từ vựng tiếng Nhật cần thiết trong học tập ngôn ngữ nói riêng và sử dụng trong giao tiếp đời sống hàng ngày nói chung . Vậy nên hãy học và lưu lại làm tài liệu tham khảo sau này nhé.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các bộ phận cơ thể.

顔 (かお) kao : mặt
髪 (かみ) kami : tóc
髪 (の毛 かみのけ) : kami no ke    tóc
頭 (あたま) atama : đầu
耳 (みみ) mimi : tai
耳 (たぶ みみたぶ) mimitabu : dái tai
頬 (ほお/ほほ) hoo/hoho : gò má
頬 (っぺた ほっぺた) hoppeta : gò má
額 (ひたい) hitai : trán
お凸 (おでこ) odeko : trán
眉 (まゆ) mayu : lông mày
目 (め) me : mắt
瞼 (まぶた) mabuta : mí mắt
睫毛 (まつげ) matsuge : lông mi
鼻 (はな) hana : mũi
鼻孔 (びこう) bikou : lỗ mũi
口 (くち) kuchi : miệng
唇 (くちびる) kuchibiru : Môi
歯 (は) ha : răng
Khóa học tiếng Nhật online hiệu quả
Xem Thêm : Khóa học tiếng Nhật online hiệu quả dành cho người bận rộn

歯茎 (はぐき) haguki : Lợi
舌 (した) shita : lưỡi
顎 (あご) ago : Cằm
体 (からだ) karada : thân thể
首 (くび) kubi : cổ
喉 (のど) nodo : họng

肩 (かた) kata : vai
腕 (うで) ude : cánh tay
脇の下 (わきのした) waki no shita : nách
肘 (ひじ) hiji : khuỷu tay
手 (て) te : tay

手首 (てくび) tekubi : cổ tay
拳 (こぶし) kobushi    nắm : tay
指 (ゆび) yubi : ngón tay
親指 (おやゆび) oya yubi : ngón tay cái
人差し指 (ひとさしゆび) hitosashi yubi : Ngón trỏ
中指 (なかゆび) naka yubi : Ngón giữa
薬指 (くすりゆび) kusuri  : Ngón đeo nhẫn
小指 (こゆび) ko yubi : Ngón tay út
爪 (つめ) tsume : Móng tay / móng chân

胸 (むね) mune : Ngực
お腹 (おなか)onaka : dạ dày
腹 (はら) hara : dạ dày
臍 (へそ) heso : Lỗ rốn
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

腰 (こし) koshi : Hông eo
太股 (ふともも) futomomo : bắp vế
脹脛 (ふくらはぎ) : fukurahagi    bắp chân
膝 (ひざ) hiza : đầu gối
膝頭 (ひざがしら) hizagashira     : xương bánh chè
足 (あし) ashi    Bàn chân/ chân
足首 (あしくび) ashikubi : mắt cá

踵 (かかと) kakato : gót chân
爪先 (つまさき) tsumasaki : ngón chân
背中 (せなか)senaka     : lưng
お尻 (おしり) oshiri : Vùng mông
肌 (はだ) hada : da
骨 (ほね) hone : xương
筋肉 (きんにく) kinniku : bắp thịt
肺 (はい) hai : phổi
心臓 (しんぞう) shinzou : Tim
胃 (い) i    : Dạ dày (nội tạng)

Nếu bạn vẫn chưa biết cách học từ vựng tiếng Nhật chủ đề các bộ phận cơ thể rất hiệu quả thì hãy tham khảo ngay bí quyết nhớ từ siêu nhanh , siêu lâu được chia bởi Nhật ngữ SOFL


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác