Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật bổ ích ( phần 2)

Thời gian đăng: 28/03/2016 16:15
Ở kỳ trước trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã chia sẽ với các bạn bài từ vựng tiếng Nhật bổ ích phần 1. Từ vựng tiếng Nhật bổ ích phần 2 cũng đã được cập nhật trên website, hãy học và thực hành từ vựng thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé.
Từ vựng tiếng Nhật bổ ích ( phần 2)
Từ vựng tiếng Nhật bổ ích ( phần 2)

Học từ vựng tiếng Nhật bổ ích là những từ vựng thông dụng giúp bạn có thể học và sử dụng tiếng Nhật thực tế một cách thuật lợi.  Hãy chắn chắn bạn biết hết , nắm chắc những từ vựng này nhé.

切ない (setsunai) vất vả, mệt mỏi 
甲斐 (kai) đáng giá 
からかう(karakau) chế nhạo, trêu chọc 
空欄 (kuuran) khoảng trống
やばい (yabai) mờ ám, nguy hiểm 
パニくる(pani kuru) mất bình tỉnh, hoảng loạn
避難 (hinan) tị nạn, lánh nạn
訓練 (kunren) huấn luyện 
うざい (uzai) phiền hà, khó chịu
俗語 (zokugo) tiếng lóng 
反省 (hansei) sự kiểm tra lại mình 
切ない (setsunai) ngột ngạt, khó chịu 
小遣い (kodukai) tiền tiêu vặt 
(金)稼ぐ (kasegu) kiếm (tiền)
在留資格 (zairyuu shikaku) tư cách lưu trú
殴る(naguru) đánh (người) 
エロオヤジ (ero oyaji) kẻ đồi bại
被害者 (higaisha) nạn nhân, bị hại 
水商売 (mizu shoubai) quán bar, hộp đêm
風俗 (fuuzoku) dịch vụ tình dục 
不法滞在者 (fuhou taizaisha) người cư trú bất hợp pháp
セレブ (serebu) người giàu có, nổi tiếng
高飛車 (takabisha) kiêu căng, trịch thượng 
接客業 (sekkyakugyou) nghề phục vụ 
放課後(houkago) sau giờ học 
パニくる(pani kuru) Hoảng loạn, mất bình tỉnh
やばい (yabai) nguy hiểm; Tệ thật!; Không xong rồi!
補習(hoshuu) bài học bổ sung 
うざい=うざったい (uzai) khó chịu, phiền phức
うっとうしい (uttoushii) tối tăm, chán nản
俗語 (zokugo) ngôn ngữ thông tục 
スラング(surangu) tiếng lóng 
由来 (yurai) xuất xứ, nguồn gốc
幽霊 (yuurei) ma quỷ 
アトラクション sự hấp dẫn, thu hút
おなら(onara) sự đánh rắm 
おしぼり(oshibori) khăn ướt để lau tay ở nhà hàng
彼氏 (kareshi) bạn trai, người yêu 
Bí quyết học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Bí quyết học tiếng Nhật online hiệu quả nhanh chóng

やる気がある/ない Có/không ý chí, động lực
前代未聞 (zendaimimon) chưa từng nghe thấy
すっぽかす (Suppokasu) xao lãng nhiệm vụ ; to neglect (a duty)
逮捕 (taiho) bị bắt giữ ; arrest
一丁前 (icchoumae) trở nên chính chắn ;
becoming an adult or full-fledged member of (a) society
温厚 (onkou) niềm nở, ân cần ; gentle, courteous
本音 (honne) ý định thực sự, động cơ ; real intention, motive
タレント (tarento) tài năng trẻ, ngôi sao (điện ảnh, truyền hình)
紡績工場 (bouseki koujou) xưởng dệt 
風俗 (fuuzoku) dịch vụ tình dục 
暴力団 (bouryokudan) lũ lưu manh, ma cô 
惚れる (horeru) phải lòng, yêu 
籍をおく(seki wo oku) trở thành thành viên 
時給 (jikyuu) tiền lương theo giờ 
巻き込む (makikomu) dính líu vào 
スカウト (sukauto) người tìm kiếm tài năng
オーディション (oodishon) thử giọng
指切り(yubi kiri) nghéo tay 
蹴破る (keyaburu) đá cửa để vào
ぶっ殺す (bukkorosu) đánh đến chết
殴る (naguru) đánh, đập 
さっさと(sassato) khẩn trương
連行 (renkou) bắt dẫn đi
公務執行妨害 (koumu shikko bugai) cản trở thi hành công vụ

Từ vựng tiếng Nhật bổ ích (Phần 2) được tổng hợp và chia sẻ tại các bài học online của trung tâm Nhật Ngữ SOFL ! Các bạn có thể tham khảo, góp ý, gửi thắc mắc về bài học đến email của trung tâm.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác