Đang thực hiện

​Từ vựng tiếng Nhật bổ ích( phần 1)

Thời gian đăng: 28/03/2016 14:51
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Nhật là hữu hiệu nhất để học giỏi tiếng Nhật. Tuy nhiên, với kho từ vựng tiếng Nhật nhiều và đa dạng trên tất cả các lĩnh vực thì bạn có học cả đời mới hết.
Từ vựng tiếng Nhật bổ ích( phần 1)

Trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn nhóm từ vựng tiếng Nhật bổ ích. Hãy lưu lại và học từ vựng tiếng Nhật thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé.

Từ vựng tiếng Nhật bổ ích( phần 1).

こないだ (konaida) hôm trước, vừa rồi
くさい (kusai) hôi thối 
当たり前 (atari mae) đương nhiên 
縁起 (engi) điềm báo 
縁起が悪い (engi ga warui) điềm dữ, điềm gở 
縁起が良い (enji ga yoi) điềm lành 
縁起の悪い言葉 (engi no warui kotoba) lời nói gở 
言い換える(ii kaeru) nói cách khác 
忌み (imi) sự kiêng kỵ 
忌みの言葉 (imi no kotoba) lời nói kiêng kỵ
置き換える (oki kaeru) thay thế 
するめ (surume) khô mực 
当たり (atari) trúng, đúng 
掏る(suru) móc/nẩng (ví tiền)
鳥居 (tori i) cổng vào đền thờ Shinto 
参道 (sandou) đường vào đền Jinza 
正中 (seichuu) ngay chính giửa 
賽銭 (saisen) sự cúng tiền 
切腹 (seppuku) mỗ bụng tự sát 
腹切 (harakiri) tự sát bằng cách mỗ bụng của samurai
不吉 (fukitsu) điềm xấu, không may mắn 
幸運 (kou un) vận may, số đỏ 
遠足 (ensoku) chuyến tham quan/dã ngoại 
イベント (ibento) sự kiện 
都内 (tonai) khu vực thủ đô (Tokyo) 
有数 (yuu suu) nỗi bật, hiếm có 
晴れて (harete) chính thức 
お祓い (oharai) lời phù phép, lễ rửa tội 
厄病神 (yaku byou gami) thần ôn dịch, kẻ mang hiểm họa
貧乏神 (binbougami) vị thần đói nghèo 
〔「ろくな…ない」の形で〕Không có gì~ (thỏa mãn, tươm tất)
今日は全くろくなことがない : Hôm nay gặp toàn chuyện gì đâu không!
馬券 (baken) vé cá ngựa 
即刻 (sokkoku) ngay lập tức, tức thì 
せいぜい (seizei) tối đa, hết mức
賽銭 (saisen) sự cúng tiền 
たかが (takaga) chỉ là…
屋形船 (yakatabune) thuyền giống ngôi nhà 
パニック (panikku) hoảng loạn 

Xem Thêm : Mẹo học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả hiệu quả nhanh chóng

 
生き作り(iki dukuri) thái cá thành lát mỏng và xếp cùng với đầu và đuôi như còn sống
成就 (jyou jyu) thành tựu 
呪われる(norowareru) bị nguyền rủa 
悲鳴 (himei) tiếng gào thét
しおり(shiori) sách hướng dẫn 
日帰り(higaeri) hành trình trong ngày 
整列 (seiretsu) xếp thành hàng 
乗り切る (norikiru) vượt qua 
鳥居 (tori i) cổng vào đền thờ Shinto 
参道 (sandou) đường vào đền Jinza 
正中 (seichuu) ngay chính giửa 
賽銭 (saisen) sự cúng tiền 
くぐる (kuguru) trải qua, đi xuyên qua 
一礼 (ichirei) cúi chào
罰があたる(bachi ga ataru) bị trừng phạt 
鼻緒 (hanao) dây giày/dép 
不吉 (fukitsu) điềm chẳng lành 
狛犬 (koma inu) tượng đá nữa chó, nữa sư tử đặt trước đền thờ
阿形 (agyou) tượng mở miệng (sư tử)
吽形 (ungyou) tượng ngậm miệng (con chó)
よだれ (yodare) nước dãi, nước miếng
口を濯ぐ(kuchi wo susugu) súc miệng 
柄杓 (hishyaku) cái gáo múc nước 
本殿 (honden) chính điện, điện thờ lớn
お神さま(okami-sama) thần linh 
お上さん (okami-san) Bà chủ 
料亭 (ryoutei) nhà hàng (kiểu Nhật) 
お賽銭 (o-saisen) sự cúng tiền
鈴 (suzu) cái chuông
鈴を鳴らす (suzu wo narasu) rung chuông 
同人誌 (doujinshi) tạp chí được xuất bản bởi những người hâm mộ truyện tranh
口に出す (kuchi ni dasu) nói thành lời (buộc miệng nói) 
Học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả nhanh chóng
Học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả nhanh chóng

欲張り(yokubari) tính tham lam, hám lợi 
泥棒 (dorobou) kẻ trộm 
合コン (gokon) kết hội nhóm 
ヤオヨロズ (yaoyorozu) hàng vạn, vô số
八百万= ヤオヨロズ (yaoyorozu) Tám triệu
ありとあらゆる(aritoarayuru) mỗi một ~
魂 (tamashii) linh hồn 
おみくじ (omikuji) thẻ tre/lá số (để xem bói) 
罰 (bachi) sự trừng phạt 
尊い (tattoi) thiêng liêng, cao quý 
予言 (yogen) tiên đoán, tiên tri 
ベーグル(be-geru) bánh mì vòng 
お札 (o-fuda) lá bùa 
食器 (shokki) bát đĩa 
受験生 (jyukensei) thí sinh
忌み (imi) sự kiêng kỵ 
幸運 (kouun) phúc phận, may mắn 
転がり込む (korogarikomu) lăn vào 
転ぶ (korobu) đổ, té ngã, chụp ếch 
すべる(suberu) trượt chân 
つまづく(tsumaduku) vấp, sẩy chân
最悪 (sai aku) xấu nhất, tồi tệ 
誘拐犯 (yuukaihan) tội bắt cóc 
どんだけ (dondake) Sao mà…/Thật là…(dùng để nhấn mạnh cảm xúc)
娑婆 (シャバsyaba) thế giới thối nát này! 
屁 (he) trung tiện, đánh rắm
むちゃくちゃ(muchakucha) rối tung, lộn xộn 
もがく(mogaku) giãy giụa, vùng vẩy 
忌むべきもの (imu beki mono) điều ghê tởm 
こじつけ(kojitsuke) sự vặn vẹo, bóp méo 
必死 (hisshi) quyết tâm đấu tranh 

Bạn đang cần trau dồi vốn từ vựng tiếng Nhật. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL đi tìm hiểu về những từ vựng tiếng Nhật bổ ích (Phần 1) trên đây và cùng nâng cao bản thân tiếng Nhật nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác