Đang thực hiện

Tổng hợp những từ vựng quan trọng trong đề thi N3 tháng 7/2019

Thời gian đăng: 24/09/2019 16:00

Cùng trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL tìm hiểu xem trong đề thi JLPT N3 có những từ vựng và Kanji nào quan trọng nhất. Việc ôn tập lại những kiến thức trong đề thi đóng vai trò rất quan trọng giúp bạn tránh khỏi những sai lầm trong các lần tiếp theo, cùng theo dõi bài viết này nhé!

tu vung tieng nhat n3

Các từ vựng và chữ Kanji trong đề thi N3 tháng 7/2019

Các từ vựng và chữ Kanji sẽ được liệt kê theo từng phần thi để các bạn dễ theo dõi nhất.

Kiểm tra cách đọc chữ Kanji

遅く(おそく)

遅 – Trì

Muộn

線(せん)

線 – Tuyến

Đường dây, tuyến đường

調査(ちょうさ)

調 – Điều

査 – Tra

Việc điều tra

郵便(ゆうびん)

郵 – Bưu

便 – Tiện

Thư từ, bưu kiện

腰(こし)

腰 – Yêu

Eo, thắt lưng

方角(ほうがく)

方 – Pháp

角 – Giác

Phương hướng

包む(つつむ)

包 – Bao

Gói, bọc

昼食(ちゅうしょく)

昼 – Trú

食 – Thực

Bữa trưa

Lựa chọn chữ Kanji đúng với cách đọc

最初(さいしょ)

最 – Tối

初 – Sơ

Đầu tiên, ban đầu

停電(ていでん)

停 – Đình

電 – Điện

Sự ngắt điện, cúp điện

訳す(やくす)

訳 – Dịch

Dịch (ngôn ngữ)

家具(かぐ)

家 – Gia

具 – Cụ

Đồ dùng gia đình

内側(うちがわ)

内 – Nội

側 – Trắc

Phía trong, bên trong, nội bộ

浅い(あさい)

浅 – Thiển 

Nông (vd: đĩa nông)


>>> Khóa học luyện thi tiếng Nhật N3 tại SOFL

Lựa chọn từ phù hợp

1/

ノックする

ノック (knock)

Gõ cửa

スタートする

スタート (start)

Bắt đầu, khởi động

サインする

サイン (sign)

Đăng nhập

カットする

カット (cut)

Cắt, chặt, thái

2/

 

 

貿易(ぼうえき)

貿 – Mậu

易 – Dịch

Mậu dịch, thương mại

科学(かがく)

科 – Khoa

学 – Học

Khoa học

芸術(げいじゅつ)

芸 – Nghệ

術 – Thuật

Nghệ thuật

工業(こうぎょう)

工 – Công

業 – Nghiệp

Công nghiệp cơ bản

3/

感想(かんそう)

感 – Cảm

想 – Tưởng

Cảm nhận, ấn tượng

文句(もんく)

文 – Văn

句 – Cú

Lời phàn nàn

意見(いけん)

意 – Ý

見 – Kiến

Ý kiến

冗談(じょうだん)

冗 – Nhũng

談 – Đàm

Lời đùa cợt, trêu chọc

4/

感性的(かんせいてき)

感 – Cảm

性 – Tính

的 – Đích

Một cách cảm tính

自動的(じどうてき)

自 – Tự

動 – Động

Một cách tự động

効果的(こうかてき)

効 – Hiệu

果 – Quản

Một cách hiệu quả, có tính hiệu quả

積極的(せっきょくてき)

積 – Tích

極 – Cực

Một cách tích cực, có tính tích cực

5/

したしい

Tri kỷ, thân thiết

おとなしい

Người lớn, trưởng thành

えらい

Giỏi, thông minh

めずらしい

Khan hiếm, quý hiếm

6/

緊張(きんちょう)

緊 – Khẩn

張 – Trương

Sự lo lắng, bồn chồn, hồi hộp

集中(しゅうちゅう)

集 – Tập

中 – Trung

Sự tâm trung (làm một việc gì đó)

進行(しんこう)

進 – Tiến

行 – Hành

Sự tiến hành, thực hiện

注意(ちゅうい)

注 – Chú

意 – Ý

Sự chú ý (nhận ra và để ý một việc gì đó)

7/

引き落とす(ひきおとす)

引 – Dẫn

落 – Lạc

Kéo xuống/ tự động ghi nợ (vào tài khoản)

言い直す(いいなおす)

言 – Ngôn

直 – Trực

Nói lại, trình bày lại

取り消す(とりけす)

取 – Thủ

消 – Tiêu

Xóa bỏ, hủy bỏ

投げ捨てる(なげすてる)

投 – Đầu

捨 – Xả

Ném, vứt, bỏ dở

8/

渡す(わたす)

渡 – Độ

Đưa cho, giao cho

しまう

 

Để vào, cất vào

加える(くわえる)

加 – Gia

Thêm vào, làm tăng thêm

ぶつける

 

Đánh vào, đụng vào

9/

ずいぶん

Khá, tương đối

けっこう

Cuối cùng thì/ đủ, no

なるべく

Càng… càng

さっそく

Ngay lập tức

10/

時期(じき)

時 – Thời

期 – Kì

Thời kì, giai đoạn

時差(じさ)

時 – Thời

差 – Soa

Chênh lệch múi giờ

間隔(かんかく)

間 – Gian

隔 – Cách

Khoảng cách

中間(ちゅうかん)

中 – Trung

間 – Gian

Trung gian, khoảng giữa

11/

ぐらぐら

Rung lắc mạnh, choáng váng

べらべら

(Nói) Luyên thuyên, liến thoắng

とんとん

Xấp xỉ/ dần dần

うろうろ

(Đi) lòng vòng, quanh quẩn

Chọn từ đồng nghĩa

1/

整理する(せいりする)

整 – Chỉnh

理 – Lý

Sắp xếp, chỉnh sửa

調べる(しらべる)

調 – Điều

Tìm hiểu, điều tra

借りる(かりる)

借 – Tá

Mượn, vay

片づける(かたづける)

片 – Phiến

Lau dọn, dọn dẹp

直す(なおす)

直 – Trực

Sửa chữa

2/

おかし

 

Kỳ lạ

怖い(こわい)

怖 – Bố

Đáng sợ

有名(ゆうめい)

有 – Hữu

名 – Danh

Nổi tiếng

うれしい

 

Vui sướng, hạnh phúc

変(へん)

変 – Biến

Kì lạ, kì quặc

3/

済ませる(すませる)

済 – Tế

Hoàn thành, chấm dứt

使わせる(つかわせる)

使 – Dụng

Cho (ai) dùng

終わらせる(おわれせる)

終 – Chung

Hoàn thành, chấm dứt

見せる(みせる)

見 – Kiến

Cho (ai) xem

帰らせる(かえらせる)

帰 – Quy

Cho (ai) về

4/

欠点(けってん)

欠 – Khuyết

点 – Điểm

Khuyết điểm, điểm không tốt

よくないところ

 

Điểm không tốt

いいところ

 

Điểm tốt

好きなところ(すきなところ)

 

Điểm yêu thích

好きじゃないところ(すきじゃないところ)

 

Điểm không thích

5/

そのまま

Nguyên như thế, giữ nguyên

何も変えないで(なにもかえないで)

Đừng làm thay đổi cái gì cả

自分の言葉で(じぶんのことばで)

Bằng lời của bản thân

すこし後で(すこしあとで)

Đợi một chút nữa, lát nữa

急いで(いそいで)

Nhanh lên, khẩn trương lên

Chọn cách dùng đúng của từ

報告(ほうこく)

報 – Báo

告 – Cáo

Báo cáo

満員(まんいん)

満 – Mãn

員 – Viên

Đông, đầy người

かき混ぜる(かきまぜる)

混 – Hỗn

Trộn lẫn, hòa trộn (các thứ)

発生(はっせい)

発 – Phát

生 – Sinh

Phát sinh, xảy ra, diễn ra

お互いに(おたがいに)

互 – Hỗ

Lẫn nhau (các đối tượng có sự tương tác qua lại)


>>> Download bảng chữ Kanji theo bộ full

Trên đây đều là những từ vựng quan trọng trong đề thi N3 tháng 7/2019 mà Nhật ngữ SOFL chia sẻ cho bạn. Đây đều là những từ vựng quan trọng mà bạn nên ôn tập lại để không mắc phải sai lầm trong những lần thi sau. Chúc bạn vượt qua kỳ thi JLPT và đạt kết quả cao nhất nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác