Đang thực hiện

Tổng hợp 100 từ vựng Kanji tiếng Nhật trình độ N2

Thời gian đăng: 03/10/2019 16:07
Để thuận tiện cho việc học tiếng Nhật, Nhật ngữ SOFL đã tổng hợp các từ vựng Kanji tiếng Nhật trình độ N2 để các bạn tiện theo dõi và học tại nhà. Dưới đây là 100 từ Kanji thông dụng, cùng theo dõi nhé!
kanji n2
Học kanji N2 qua flashcard
>>> Xem thêm : Download bảng chữ Kanji theo bộ full
STT Kana Kanji Ý nghĩa
0 あっ   Ah!, Oh!
1 ああ   Như thế, theo cách đó
2 あい Tình yêu
3 あいかわらず   Như mọi khi, như thường lệ, giống nhau
4 あいさつ 挨拶 Chào hỏi, chào
5 あいじょう 愛情 Yêu mến
6 あいず 合図 Dấu hiệu, tín hiệu
7 アイスクリーム   Kem
8 あいする 愛する Yêu
9 あいだ Không gian, phòng, thời gian
10 あいて 相手 Đồng hành, đối tác
11 アイデア/アイディア   Ý kiến
12 あいにく   Thật không may, xin lỗi, nhưng ....
13 あいまい   Mơ hồ
14 アイロン   Bàn ủi điện
15 あう 合う Để phù hợp, cho phù hợp
16 あう 会う Gặp gỡ, phỏng vấn
17 あう 遇う Gặp gỡ
18 アウト   Ngoài
19 あお Màu xanh, màu xanh lá cây, ánh sáng màu xanh lá cây
20 あおい 青い Màu xanh, nhạt, thiếu kinh nghiệm
21 あおぐ 扇ぐ Để quạt, vỗ
22 あおじろい 青白い Xanh xao
23 あか Màu đỏ
24 あかい 赤い Màu đỏ
25 あかちゃん   Em bé, trẻ sơ sinh
26 あかり 明かり Ánh sáng, ánh sáng (nói chung), độ sáng
27 あがる 上る Lớn lên, tăng lên, trèo lên
28 あかるい 明い Tươi sáng, vui vẻ
29 あかんぼう   Em bé
30 あき 明き Phòng, thời gian rảnh rỗi, trống rỗng
31 あき 空き Phòng, thời gian rảnh rỗi, trống rỗng
32 あき Mùa thu
33 あきらか 明らか Rõ ràng, hiển nhiên, rõ ràng
34 あきらめる 諦める Từ bỏ
35 あきる 飽きる Mệt mỏi, mất hứng thú với
36 あきれる   Ngạc nhiên, bị sốc
37 あく 開く Để mở (ví dụ: một lễ hội)
38 あく 空く Mở, trở nên trống rỗng
39 あくしゅ 握手 Bắt tay
40 アクセサリー   Phụ kiện
41 アクセント   Giọng
42 あくび   Ngáp
43 あくま 悪魔 Ác quỷ, quỷ dữ
44 あくまで 飽くまで Đến cuối cùng, bướng bỉnh
45 あくる~ 明くる~ Tiếp theo
46 あけがた 明け方 Bình minh
47 あける 開ける Để mở ra
48 あける 明ける Bình minh, trở thành ánh sáng ban ngày
49 あげる 上げる Cho, để nâng
50 あげる 揚げる Nâng, chiên
51 あげる 挙げる Nuôi, bay
52 あげる (=やる)   Để làm cho
53 あこがれる 憧れる Khao khát, khao khát sau đó, để chiêm ngưỡng
54 あさ Buổi sáng
55 あさい 浅い Nông cạn, hời hợt
56 あさって   Ngày mốt
57 あし Chân, cẳng
58 あじ Nêm nếm gia vị
59 アジア   Châu Á
60 あしあと 足跡 Dấu chân
61 あした   Ngày mai
62 あしもと 足元 Dưới chân
63 あじわう 味わう Nếm, thưởng thức
64 あす 明日 Ngày mai
65 あずかる 預かる Để giữ quyền nuôi con, nhận tiền gửi, chịu trách nhiệm
66 あずける 預ける Giao quyền nuôi con, ủy thác, ký gửi
67 あせ Đổ mồ hôi, mồ hôi
68 あそこ   Ở đó, đằng kia
69 あそび 遊び Chơi
70 あそぶ 遊ぶ Để chơi, để làm một chuyến thăm
71 あたえる 与える Để cho, để trình bày, để trao giải
72 あたたか(い) 暖かい Ấm áp, nhẹ
73 あたたまる 暖まる Để sưởi ấm, để có được ấm áp
74 あたためる 暖める Sưởi ấm, làm cho ấm
75 あたま Đầu
76 あたらしい 新しい Mới
77 あたり 辺り Vùng lân cận, gần đó
78 あたりまえ   Bình thường, thông thường
79 あたる 当たる Được đánh, thành công, tương đương với
80 あちこち   Ở đây và ở đó
81 あひら あひら  
82 あっち   Đằng kia
83 あちらこちら   Đây và đó
84 あつい 厚い Thân ái, tốt bụng, ấm áp (tận tình), dày, sâu
85 あつい 暑い Nóng, ấm
86 あつい 熱い Nóng (đồ vật)
87 あつかう 扱う Để xử lý, đối phó, đối xử
88 あつかましい 厚かましい Vô tư, vô liêm sỉ, trơ trẽn
89 あっしゅく 圧縮 Nén, ngưng tụ, áp suất
90 あつまり 集まり Tập hợp, gặp gỡ, lắp ráp, thu thập
91 あつまる 集る Để tập hợp, tập hợp đám đông, tập hợp, để tống tiền
92 あつめる 集める Thu thập, lắp ráp
93 あてな 宛名 Địa chỉ, hướng
94 あてはまる   Được áp dụng, thuộc (một danh mục), để thực hiện
95 あてはめる   Áp dụng, thích nghi
96 あてる 当てる Đánh, áp dụng một bản vá
97 あと Sau đó, kể từ đó, trong tương lai
98 あと Dấu vết, dấu hiệu, dấu tích, tàn tích, vết sẹo
99 あと   Dấu vết, dấu hiệu, dấu tích, tàn tích, vết sẹo
100 あな Hố

Hy vọng với 100 từ vựng Kanji tiếng Nhật trình độ N2 được trung tâm Nhật ngữ SOFL chia sẻ trong bài viết này sẽ giúp các bạn có thêm nguồn tài liệu học bổ ích. Tiếng Nhật không khó quan trọng là bạn phải nỗ lực và kiên trì để gặt hái được thành công. Chúc bạn học tốt!

>>> Học tiếng Nhật trình độ N2 tại SOFL


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác