Đang thực hiện

​Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng

Thời gian đăng: 26/09/2016 11:38
Tiếng Nhật cơ bản đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn đang sách từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng. Hi vọng có thể giúp các bạn mở rộng vốn từ và tự tin giao tiếp bằng tiếng Nhật trên thực tế.
​Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng
​Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng

 
Các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật là những từ cực kỳ thông dụng, sẽ góp mặt trong rất nhiều tình huống giao tiếp thực tế, dù là giao tiếp trong công việc hay giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày,... Vậy nên học từ vựng tiếng Nhật dưới đây là các bạn cần trau dồi đầu tiên:

Từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng:

1. 走る (hashiru) <=> かける (kakeru) : chạy
2. 現在 (genzai) <=> 今 (ima) : bây giờ
3. 返る (kaeru) <=> 戻る (modoru) : trở về
4. 買う (kau) <=> 購入 (koonyuu suru) : mua
5. 勉強 (benkyou suru) <=> 学ぶ (manabu) : học,nghiên cứu
6. 別の (betsu no) <=> 違った (chigatta) : khác
7. 働く (hataraku) <=> 仕事する (shigoto suru) : làm việc
8. 変な (henna) <=> 可笑しな (okashina) : lạ , kỳ lạ
9. 朝食 (choushoku) <=> 朝ごはん (asagohan) : bữa điểm tâm
10. きをつける (ki o tsukeru) <=> 注意する (chuui suru) : cẩn thận
11. 綺麗な (kireina) <=> 美しい (utsukushii) : xinh đẹp
12. 昼食 (chuushoku) <=> 昼ごはん (hirugohan) : bữa ăn trưa
13. 電話する (denwa suru) <=> 電話をかける (denwa o kakeru) : gọi điện thoại

14. デパート (depaato) <=> 百貨店 (hyakkaten) : cửa hàng bách hóa
15. 風呂場 (furoba) <=> 浴室 (yokushitsu) : phòng tắm
16. はじめ (hajime) <=> 最初 (saisho) : phần đầu, lúc bắt đầu
17. 本屋 (honya) <=> 書店 (shoten) : hiệu sách, nhà sách
18. 椅子 (isu) <=> (kóhikake) : cái ghế
19. 解雇される (kaiko sareru) <=> 首になる (kubi ni naru) : bị sa thải, cho nghĩ việc
20. かたずける (katazukeru) <=> 整頓する (seiton suru) : dọn dẹp, dọn vệ sinh
21. (kaiken) <=> お巡りさん (omawarisan) : cảnh sát
22. けれども (keredomo) <=> だけど (dakedo) : nhưng
23. 込む (komu) <=> 混雑 (konzatsu suru) : đông đúc
24. 空港 (kuukou) <=> 飛行場 (hikoujou) : phi trường, sân bay
25. 車 (kuruma) <=> 自動車 (jidousha) : xe hơi
26. また (mata) <=> 再び (futatabi) : một lần nữa
28. 道 (michi) <=> 道路 (douro) : đường , con đường
29. 難しい (muzukashii) <=> 困難な (konnan na) : khó khăn

Trau dồi vốn từ vựng của mình theo thời gian, và những từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng cũng rất giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Nhật của mình. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác