Đang thực hiện

Tổng hợp các trạng từ lặp trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 06/06/2019 15:47

Hôm nay, chúng ta cùng nhau học về các Trạng từ lặp trong tiếng Nhật nhé, học thuộc và biết cách sử dụng vào giao tiếp hàng ngày sẽ giúp cho câu văn của bạn hay và chính xác hơn.

trạng từ lặp trong tiếng nhật

>>> Trạng từ tiếng Nhật thường thấy trong bài thi JLPT

Trạng từ trong tiếng Nhật

  1. あちこち=Đây đó

  2. 続々(ぞくぞく)=Liên tục

  3. しばしば=Thường xuyên

  4. いちいち=Lần lượt từng cái một

  5. 各々(おのおの)=Từng cái từng cái một

  6. 方々(かたがた)=Từng người từng người một

  7. いらいら=tức tối, trạng thái nóng nảy bực bội

  8. 生き生き=Sống động ( y như thật), Tươi sống ( rau quả), Đầy sức sống (tính cách)

  9. いよいよ=Càng …càng…,Quả đúng như mình nghĩ ( やはり), Rốt cục thì

  10. うるうる=Loanh quanh,luẩn quẩn (ko mục đích) - Lòng vòng ( đi lại)

  11. 徐々に(じょじょに)=Dần dần từng chút một (少しずつ)

  12. 次々(つぎつぎ)=Liên tiếp hết cái này đến cái khác

  13. それぞれ=Dần dần, lần lượt từng cái từng cái một

  14. 凸凹(でこぼこ)=Lồi lõm

  15. そろそろ=Chuẩn bị, sắp sửa

  16. 近々(ちかぢか)=Gần sát ,cận kề

  17. 段々(だんだん)=どんどん=Dần dần

  18. 度々(たびたび)=Thường xuyên

  19. 次々(つぎつぎ)=Liên tiếp hết cái này đến cái khác

  20. 偶々(たまたま)=Thỉnh thoảng, hiếm khi - Ngẫu nhiên, tình cờ(偶然)

  21. 転々(てんてん)=Tiếng lăn (bóng) - Liên tiếp hết cái này đến cái khác

  22. とうとう=Cuối cùng, rốt cục

  23. にこにこ=Mỉm cười, tủm tỉm

  24. こそこそ=nhẹ nhàng - lén lút

  25. 時々(ときどき)=Thỉnh thoảng

  26. 中々(なかなか)…=Mãi mà không…

  27. のろのろ=Chậm rãi, thong thả, ì ạch

  28. はきはき=rành mạch, lưu loát nói - rõ ràng, minh bạch

  29. ぴかぴか=lấp lánh, sáng loáng

  30. 広々(ひろびろ)=rộng rãi

  31. 別々(べつべつ)=riêng biệt, riêng rẽ

  32. まあまあ=bình thường

  33. まごまご=bối rối, lúng túng

  34. ますます=dần dần, ngày càng...

  35. めいめい=lần lượt từng người một

  36. 元々(もともと)=nguyên là, vốn dĩ là - từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế

  37. ぶつぶつ=làu bàu, cằn nhằn, lất phất (trạng thái hình giọt, hình hạt), lục ục (nước sôi)

  38. ふわふわ=lơ lửng, bồng bềng - mềm mại, nhẹ nhàng

  39. ゆうゆう=thong thả, bình tĩnh - dư dật, dư thừa

  40. 順々(じゅんじゅん)=lần lượt theo thứ tự

  41. 少々(しょうしょう)=một chút, một lúc

  42. 着々(ちゃくちゃく)=dần dần từng tí một

  43. 所々(ところどころ)=chỗ này chỗ kia

  44. めちゃくちゃ=めちゃめちゃ=vô cùng, cực kì,... dã man - bừa bãi, lộn xộn

  45. めっちゃく=bừa bãi, lộn xộn

  46. ふわふわ bồng bềnh

  47. たまたま Hiếm khi, đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc

  48. にこにこ cười khúc khích

  49. ぶつぶつ Làu bàu, lầm bầm

  50. どきどき Hồi hộp, tim đập thình thịch

  51. うろうろ Tha thẩn, la cà, dông dài, lảng vảng

  52. いよいよ Càng ngày càng… hơn bao giờ hết

  53. いちいち Mọi thứ, từng cái một

  54. ますます ngày càng....

  55. まごまご Hoang mang, lúng túng, bối rối, loay hoay

  56. こっそり Lén lút, vụng trộm, rón rén

  57. ばったり tròn trĩnh, mập ra

  58. がっかり Thất vọng, chán nản

  59. ぼんやり ngu ngơ, lơ đãng, thong dong, lơ láo, hững hờ

  60. はっきり Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ

  61. めったり Trông thấy, chợt nổi lên

  62. ぎっしり Sát sao, chật cứng, chặt chẽ, đầy ứ, đông nghẹt

  63. ぐっくり ngủ say, ngu ngon

  64. ぴったり vừa vặn, vừa khít

  65. すっきり khoan khoái, sảng khoái, gọn gàng

  66. ずっと Suốt, mãi, rõ ràng, hơn nhiều

  67. ざっと Qua loa, đại khái, hơn nhiều

  68. じっと nhìn chằm chằm, bất động, đứng yên

  69. さっさと Nhanh chóng, khẩn trương

  70. どっと Thình lình, đột nhiên, bất chợt

  71. ちかぢか Tính chi ly, tính keo kiệt, tính chắp bóp

  72. ちゃくちゃく….Vững vàng, đều đặn, chín chắn, không thay đổi

  73. てんてん rời rạc, lác đác, không thường xuyên

  74. もともと vốn dĩ, vốn là, nguyên là

  75. ほうぼう…. các mặt, các nơi

  76. ぴったり,ぴたり=Vừa vặn, vừa khít (quần áo)

  77. やはり、やっぱり=Quả đúng (như mình nghĩ) - Cuối cùng thì cũng vẫn là - Rốt cục thì

  78. うっかり=Lơ đễnh ,xao nhãng

  79. がっかり=Thất vọng, ngơ ngác

  80. ぎっしり=Chật kín ,sin sít

  81. ぐっすり=(Ngủ) say tít ,(ngủ) thiếp đi

  82. こっそり=Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động) - Len lén (để không ai nhìn thấy)

  83. さっぱり=Trong trẻo, sảng khoái (rửa mặt xong) - Nhẹ, nhạt (món ăn)

  84. さっぱり...ない=Một chút cũng không, hoàn toàn không.

  85. ぐったり=Mệt nhoài, mệt phờ người

  86. しっかり=Chắc chắn, vững chắc

  87. そっくり=Giống y hệt, giống như đúc - tất cả, hoàn toàn(全部)

  88. にっこり= Nhoẻn miệng cười

  89. びっくり=Ngạc nhiên

  90. ゆっくり=Thong thả, chậm rãi

  91. めっきり=Đột ngột (thay đổi)

  92. たっぷり=Thừa thãi, dư thừa, đầy tràn (thời gian, đồ ăn)

  93. のんびり=Thong thả, thảnh thơi không lo nghĩ, ung dung

  94. はっきり=Rõ ràng, minh bạch - mạch lạc, lưu loát (trả lời), Tiếng kêu đột ngột phát ra

  95. ばったり=Đột nhiên ,bất thình lình (突然), Tình cờ, ngẫu nhiên (偶然)

  96. ぼんやり=Mờ nhạt, mờ ảo (cảnh sắc) - Lờ đờ, vô hồn  (trạng thái)

  97. おもいきり=おもいっきり=Từ bỏ, chán nản, nản lòng - Đủ ,đầy đủ (十分)

  98. すっきり=Cô đọng, súc tích (văn chương), Tỉnh táo, sảng khoái (ngủ dậy), Đầy đủ, hoàn toàn (十分)

Với những Trạng từ lặp trong tiếng Nhật trên, hy vọng các bạn sẽ có thêm cho mình những kiến thức bổ ích và áp dụng thành công vào thực tế giao tiếp mỗi ngày.

Cùng Trung tâm Nhật ngữ SOFL luyện thi JLPT thật tốt cho kỳ thi tháng 7 này nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác