Đang thực hiện

Top 10 câu hỏi và trả lời thông dụng của người Nhật

Thời gian đăng: 12/04/2016 12:05
Trong cuộc sống hàng ngày , quanh ta diễn ra rất nhiều các cuộc giao tiếp , tuy nhiên nhiều bạn vẫn chưa biết cách giao tiếp tiếng Nhật đạt hiệu quả cao. Câu hỏi chung khiến nhiều bạn bối rối : Đâu là cách trả lời tự nhiên giống người Nhật?
Top 10 câu hỏi và trả lời thông dụng của người Nhật
Top 10 câu hỏi và trả lời thông dụng của người Nhật

Trong bài viết dưới đây, trung tâm Nhật Ngữ SOFL chia sẽ với các bạn top 10 câu hỏi và trả lời thông dụng của người Nhật . Note lại học và áp dụng ngay vào giao tiếp thực tế khi có cơ hội nhé.

1. Bạn tên gì?
 名前は何ですか。 (Namae wa nan desu ka?)
=> 私は (name) です。 (Watashi wa (name) desu.)

2. Bạn đến từ đâu?
出身はどこですか。  (Shusshin wa doko desu ka?)
=> 出身は (đất nước)。 (Shusshin wa (đất nước).) 
(đất nước)からきました。( kara kimashita.)
(quốc tịch)です。 (quốc tịch)(desu.)
3. Bạn sống ở đâu?
どこに住んでいますか。 (Doko ni sunde imasu ka?)
Bạn có thể trả lời với đất nước, thành phố, khu phố, …Tùy thuộc vào ngữ cảnh.
=>  出身は (đất nước)。 (Shusshin wa (đất nước).)
(Vị trí) に住んでいます。 (Vị trí) (ni sundeimasu.)

4. Công việc của bạn là gì?
  仕事は何ですか。  (Shigoto wa nan desu ka?)
=>   学生です。 (Gakusei desu.) (Tôi là sinh viên)
Hoặc bạn cũng có thể nói:
(Nghề nghiệp) をやっています。  (Nghề nghiệp) wo yatteimasu. (Tôi làm…)

5. Bạn có thể nói tiếng Nhật?
 日本語を話せますか。 (Nihongo wo hanasemasu ka?)
Ngoài ra sẽ có những cách hỏi biến thể khác:
- 日本語(で/が)大丈夫ですか? (Nihongo (de/ga) daijoubu desu ka?)
- 日本語ができますか? (Nihongo ga dekimasu ka?)

=> Một số câu trả lời:
- はい、はなせます。 (Hai Hanasemasu.) (Vâng, tôi có thể nói)
- いいえ、あまり話せません。 (Iie, amari hanasemasen.) (Không, tôi không nói nhiều được)
- はい、大丈夫です。 (Hai, daijoubu desu.) (Vâng, không vấn đề)
- はい、できます。 (Hai, dekimasu.) (Vâng, tôi có thể)

6. Bạn đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi?
  どのくらい日本語を勉強していますか。  (Dono kurai nihongo wo benykou shite imasu ka?)
=>  一か月間です。 (Ikka getsu desu.) (Khoảng 1 tháng) •
=> 一年間です。 (Ichi-nen kan desu.) (Khoảng 1 năm)

7. Bạn đã học tiếng Nhật ở đâu?
 どこで日本語を学びましたか。 (Doko de nihongo wo manabimashita ka?)
=>  (HIKARI) で学びました。 (HIKARI de manabimashita.) (Tôi đã học ở HIKARI)
=> 自分一人で勉強しています。 (Jibun hitori de benkyoushite imasu.) (Tôi đang tự học)
=> オンラインで習っています。 (Onrain de naratteimasu.) (Tôi học online)
8. Bạn có thể ăn món ăn Nhật?
 日本食が食べられますか。 (Nihon shoku ga taberaremasu ka?)
=>  はい、食べられます。 (Hai, taberaremasu.) (Vâng, tôi có thể ăn)
=> いいえ、食べられません。 (Iie, taberaremasen.) (Không, tôi không thể ăn)

9. Bạn có thích món ăn Nhật?
  日本食が好きですか。 (Nihon shoku ga suki desuka?)
=>  好きですよ。 (Suki desu yo!) (Tôi thích)
=> あまりすきじゃないんです。(Amari suki janaindesu.) (Tôi không thực sự thích)
=> 大嫌いです。 (Daikirai desu. ) (Tôi không thích)

10. Nó như thế nào?
  どうですか。 (Dou desu ka?)
=>  (tính từ) で す (tính từ) (desu.)

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết về top 10 câu hỏi và trả lời thông dụng của người Nhật, và luôn đồng hành cùng chúng tôi, chúc các bạn học tốt và thành công với ngôn ngữ này nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác