Đang thực hiện

Tổng hợp những câu tiếng Nhật thông dụng dễ học nhất

Thời gian đăng: 10/10/2017 16:52
Hôm nay các bạn hãy học thêm về những câu tiếng Nhật thông dụng hàng ngày qua bài viết Nhật ngữ SOFL chia sẻ dưới đây nhé.
Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng
Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

Những câu tiếng Nhật thông dụng về chào hỏi.

 

Mẫu câu chào hỏi giao tiếp cơ bản.

1.お 早 うございます  (Ohayou gozaimasu)    Chào buổi sáng.
2.今  日 は (Konnichiwa) Chào buổi trưa
3.こんばんは (Konbanwa) Chào buổi tối.
4.お会い出来て、 嬉 しいです (Oaidekite,ureshiiduse) Hân hạnh được gặp bạn!
5.またお目に掛かれて 嬉 しいです (Mata o-me ni kakarete Ureshiidesu) Tôi rất vui được gặp lại  bạn.
6.ご無沙汰しています (Gobusatashi teimasu)   Lâu quá không gặp.
7.お元 気ですか (Ogenkiduseka) Bạn khoẻ không?
8.何 か変わったこと、あった?(Nani ka kawatta koto, atta) Có chuyện gì mới?
9.調 子 はどうですか  (Chyoushi wa doudesuka)   Công việc đang tiến triển thế nào?

Những câu tiếng Nhật thông dụng về lời cảm ơn.

 

Những câu cảm ơn thông dụng giao tiếp hàng ngày :

10.貴 方はとても 優 しい  (Anata wa totemo yasashii) Bạn thật tốt bụng!
11今 日は 楽 しかった、有難う (Kyou tanoshikatta, arigatou) Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!
12, 有 難 うございます (Arigatou gozaimasu) Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều
13.いろいろ おせわになりました (Iroiro osewani narimashita) Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ.

Những câu tiếng Nhật thông dụng về lời xin lỗi.

 

Những mẫu câu xin lỗi thông dụng.

14.済みません hoặc 御 免なさい (sumimasen hoặc gomennasai)   Xin lỗi
15, 私  のせいです (watashi no seidesu)   Đó là lỗi của tôi
16, 私 の 不 注 意 でした  (Watashi no fu chū ideshita) Tôi đã rất bất cẩn
17, そんな 心 算 ではありませんでした (Sonna kokoro sande wa arimasendeshita) Tôi không có ý đó.
18, 今 度はきちんとします  (Kondo wa kichintoshimasu) Lần sau tôi sẽ làm đúng.
19, お待たせして 申 し 訳 ありません (Omataseshite mou wakearimasen) Xin lỗi vì đã làm bạn đợi
20, 遅 くなって済みません (Osoku natta sumimasen) Xin tha lỗi vì tôi đến trễ.
21, ご 迷 惑 ですか? (Gomeiwakudesuka) Tôi có đang làm phiền bạn không?
22, ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうか (Chotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshyouka) Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?
23, 少々, 失 礼 します (Shyou shyou shitureishi) Xin lỗi đợi tôi một chút

Tìm hiểu thêm chương trình học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhất:

Những câu tiếng Nhật thông dụng về chào tạm biệt.

 

Từ vựng tiếng Nhật về lời chào tạm biệt thường dùng hàng ngày.

24, 左 様なら (sayounara) Tạm biệt !
25, お 休 みなさい (oyasuminasai) Chúc ngủ ngon !
26, また 後 で  (mata atode) Hẹn gặp  bạn sau !
27, 気をつけて (ki wo tukete) Bảo trọng nhé!
28, 貴 方のお 父 様 によろしくお 伝 え 下 さい( anata no otousama ni yoroshiku odeneshimasai) Cho tôi gửi lời hỏi thăm cha bạn nhé!
29, またお目にかかりたいと 思 います (mata ome ni kakari tai to omoimasu) Tôi mong sẽ gặp lại bạn.
30, これは  私  の名 刺です  (kore ha watashi no meishi desu)   Đây là danh thiếp của tôi.
31, では、また, dewa mata, Hẹn sớm gặp lại bạn!
32, 頑 張って!( ganbatte) Chúc may mắn!
Những câu tiếng Nhật thông dụng về tạm biệt
Những câu tiếng Nhật thông dụng về tạm biệt

Những câu tiếng Nhật thông dụng về trong lớp học.

 

Những câu nói trong lớp học dùng trong tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày:

33.はじめましょう, hajimemashou, Chúng ta bắt đầu nào
34.おわりましょう, owarimashou, Kết thúc nào
35.やすみましょう, yasumimashou, Nghỉ giải lao nào
36.おねがいします, onegaishimasu, Làm ơn
37.ありがとうございます, arigatougozaimasu, Xin cảm ơn
38.すみません, sumimasen, Xin lỗi
39.きりつ, kiritsu!, Nghiêm !
40.どうぞすわってください, douzo suwattekudasai, Xin mời ngồi
41.わかりますか, wakarimasuka, Các bạn có hiểu không ?
42.はい、わかります, hai,wakarimasu, Tôi hiểu
43.いいえ、わかりません, iie, wakarimasen, Không, tôi không hiểu
44.もういちど, mou ichido, Lặp lại lẫn nữa…
45.じょうずですね, jouzudesune, Giỏi quá
46.いいですね, iidesune, Tốt lắm
47.なまえ, namae, Tên
48.しけん/しゅくだい, Shiken/shukudai, Kỳ thi/ Bài tập về nhà
49.しつもん/こたえ/れい, Shitsumon/kotae/rei, Câu hỏi/trả lời/ ví dụ

Một số từ mới tiếng Nhật thông dụng khác.

50.なか かわった ことあった?(Naka kawatta kotoatta?) : Có chuyện gì vậy?
51.げんき だた?(Genki data?)
どう げんき?(Dō genki?) Dạo này ra sao rồi
52.なに やってた の?(Nani yatteta no?) Dạo này bạn đang làm gì
53.なに はなしてた の?(Nani hanashiteta no?) Các bạn đang nói chuyện gì vậy?
54.ひさしぶり ね。(Hisashiburi ne.) (Nữ)
     ひさしぶり だね。(Hisashiburi dane.) (Nam) Lâu quá rồi mới lại gặp lại.
55.なに かんがえてん?(Nani kangaeten no?) Bạn đang lo lắng điều gì vậy?
 
Trên đây là bài viết về những câu tiếng Nhật thông dụng hàng ngày mà Trung tâm tiếng Nhật SOFL muốn chia sẻ tới các bạn. Chúc các bạn học tốt.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác