Đang thực hiện

Tổng hợp Hán tự N2 kỳ thi JLPT đã thi các năm trước

Thời gian đăng: 13/03/2018 11:13
Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ tổng hợp những từ Hán tự trong kỳ thi JLPT N2 đã thi trong các kỳ thi trước cho tất cả các bạn tham khảo. Đặc điểm của 2 mondai này là bạn sẽ phải chọn chữ Kanji tương ứng với từ vựng được viết bằng Hiragana trong câu, hoặc ngược lại bạn phải chọn được đáp án viết bằng Hiragana của một chữ Kanji.
Hán tự N2 đã thi trong các kỳ thi JLPT
Hán tự N2 đã thi trong các kỳ thi JLPT

Tổng hợp Hán tự N2 kỳ thi JLPT đã thi các năm trước.

1, 相互(そうご) (TƯƠNG HỖ)   :   Sự tương hỗ, qua lại

2, 辛(から)い (T Y)   :   Cay

3, 景色(けしき) (CẢNH SẮC)   :   Phong cảnh

4, 備(そな)える (BỊ)  :  Chuẩn bị

5, 防災(ぼうさい) (PHÒNG TAI)  :  Phòng chống thiên tai

6, 礼儀(れいぎ) (LỄ NGHI)  :  Lễ nghi

7, 出世(しゅっせ) (XUẤT THẾ)  :  Thăng tiến

8, 伝統(でんとう) (TRUYỀN THỐNG)  :  Truyền thống

9, 焦(あせ)る (TIÊU)  :  Vội vàng, hấp tấp

10, 暮(く)らす (MỘ)  :  Sống

11, 敗(やぶ)れる (BẠI)  :  Thua

12, 要求(ようきゅう)(YÊU CẦU)   :  Yêu cầu

13, 祝(いわ)う (CHÚC)  :  Chúc mừng

14, 調節(ちょうせつ) (ĐIỀU TIẾT)  :  Sự điều chỉnh, điều tiết

15, 激(はげ)しい (KÍCH)  :  Mãnh liệt

16, 象徴(しょうちょう)(TƯỢNG TRƯNG)  :  Tượng trưng, biểu tượng

17, 至急(しきゅう)(CHÍ CẤP)  :  Cấp tốc, gấp gáp

18, 登録(とうろく)(ĐĂNG LỤC)  :  Đăng ký

19, 誘(さそ)う (DỤ)  :  Mời

20, 変更(へんこう)(BIẾN CANH)  :  Biến đổi, thay đổi

21, 世(よ)の中(なか)  :   Xã hội, trên thế gian

22, 勧誘(かんゆう) (KHUYẾN DỤ)  :   Khuyên bảo, rủ rê, dụ dỗ

23, 改(あらた)める (CẢI)  :  Sửa đổi, thay đổi

24, 拡充(かくじゅう) (KHUẾCH SUNG)  :  Mở rộng

25, 模範(もはん)(MÔ PHẠM)   :   Mô phạm, kiểu mẫu

26, 削(けず)る (TƯỚC)    :   Gọt, bào, cắt

27, 講義(こうぎ) (GIẢNG NGHĨA)   :   Bài giảng

28, 傾(かたむ)く(KHUYNH)    :   Nghiêng về, có thiên hướng

29, 招待(しょうたい) (CHIÊU ĐÃI)   :  Lời mời, buổi chiêu đãi

30, 果(は)たす (QUẢ)   :  Hoàn thành

31, 大幅(おおはば) (ĐẠI PHÚC)   :   Khá, lớn, rộng, mạnh, nhiều

32, 圧勝(あっしょう) (ÁP THẮNG)  :   Chiến thắng áp đảo

33, 幼稚(ようち) (ẤU TRĨ)   :  Ấu trĩ

34, 悔(くや)しい (HỐI)   :  Cay cú, đáng ân hận

35, 傷(いた)み (THƯƠNG)   :   Sự đau buồn, thiệt hại, thâm tìm

36, 湿(しめ)る (THẤP)   :   Ẩm ướt

37, 接続(せつぞく) (TIẾP TỤC)    :  Tiếp tục

38, 逆(さか)らう (NGHỊCH)    :   Ngược lại, đảo lộn lại

39, 批判(ひはん) (PHÊ PHÁN)  :   Phê phán

40, 劣(おと)る (LIỆT)   :   Thấp hơn, kém hơn

41, 省略(しょうりゃく) (TỈNH LƯỢC)   :   Giản lược, lược bỏ

42, 含(ふく)める (HÀM)   :   Bao gồm

43, 乏(とぼ)しい (PHẠP)   :   Bần cùng, thiếu sót

44, 行事(ぎょうじ) (HÀNH SỰ)  :  Sự kiện

45, 油断(ゆだん) (DU ĐOẠN)  :   Cẩu thả, lơ đễnh

46, 距離(きょり) (CỰ LI)   :   Khoảng cách, cự li

47, 驚(おどろ)く(KINH)   :   Giật mình, ngạc nhiên

Trên đây là những Hán tự đã thì trong các kỳ thi JLPT trước. Chúc các bạn học tốt.


>>> Khóa học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả cho người bận rộn.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác