Đang thực hiện

Tổng hợp Hán tự đã thi trong kỳ thi JLPT N3 từ năm 2012 - 2015

Thời gian đăng: 17/01/2019 17:05

Hán tự là phần khá khó trong tiếng Nhật, chính vì vậy SOFL đã tổng hợp các Hán tự đã thi trong kỳ thi JLPT N3 từ năm 2012 - 2015 để các bạn ôn luyện cho kỳ thi JLPT thật hiệu quả.
 
hán tự tiếng nhật trong các kỳ thi jlpt tiếng nhật
Hán tự tiếng Nhật
 
 
Đặc điểm của 2 mondai này là bạn sẽ phải chọn chữ Kanji tương ứng với từ vựng được viết bằng Hiragana trong câu, hoặc ngược lại bạn phải chọn được đáp án viết bằng Hiragana của một chữ Kanji.

Phần Hán tự đã thi trong kỳ thi JLPT N3 năm 2015

  1. 折(お)れる: Bị gập, bị bẻ,  nhượng bộ, rẽ
  2. 濡(ぬ)れる: Ướt, đẫm
  3. 汚(よご)れる: Bẩn
  4. 有料(ゆうりょう): Sự phải trả chi phí
  5. 料金(りょうきん): Giá cước, tiền thù lao
  6. 物価(ぶっか): Giá cả
  7. 戦(たたか)う: Đánh nhau, đấu tranh, giao chiến
  8. 興味(きょうみ): Có hứng thú
  9. 好物(こうぶつ): Món ăn ưa thích
  10. 見物(けんぶつ): Tham quan, thưởng ngoạn, ngắm cảnh
  11. 趣味(しゅみ): Sở thích
  12. 味(あじ): Vị
  13. 香(かお)り: Mùi hương
  14. 色(いろ): Màu sắc
  15. 演奏(えんそう): Biểu diễn
  16. 活動(かつどう): Hoạt động
  17. 行動(こうどう): Hành động
  18. にぎやか: Huyên náo, náo nhiệt
  19. 守(まも)る: Bảo vệ
  20. 防(ふせ)ぐ: Dự phòng, phòng ngự, phòng tránh
  21. やめる: Nghỉ việc, bỏ việc

Phần Hán tự đã thi trong năm 2014

  1. 分(わ)ける: Chia, phân chia, tách
  2. 破(やぶ)く: Rách
  3. 引(ひ)く: Dẫn, kéo, rút
  4. お願(ねが)い: Yêu cầu, nguyện cầu, mong ước
  5. お祝(いわ)う: Chúc mừng
  6. お代(か)わり: Bát nước, cốc nước
  7. お見舞(みま)い: Thăm hỏi, thăm người bệnh
  8. 方法(ほうほう): Phương pháp
  9. 都会(とかい): Đô thị, thành phố
  10. 規則(きそく): Quy tắc, nội quy
  11. 計画(けいかく): Kế hoạch, chương trình
  12. 感情的(かんじょうてき): Cảm tình, cảm giác
  13. 効果的(こうかてき): Tính hiệu quả
  14. 積極的(せっきょくてき): Tính tích cực
  15. 具体的(ぐたいてき): Tính cụ thể
  16. 環境(かんきょう): Môi trường
  17. 資源(しげん): Tài nguyên
  18. 基礎(きそ): Cơ sở, cơ bản
  19. 栄光(えいこう): Vinh quang
  20. 意識(いしき): Ý thức
  21. 印象(いんしょう): Ấn tượng
  22. 気分(きぶん): Tâm tình, tinh thần
  23. 心配(しんぱい): Lo lắng
  24. 遠慮(えんりょ): Ngại ngần, ngại ngùng
  25. 我慢(がまん): Nhẫn nại, chịu đựng, kiềm chế
  26. 感謝(かんしゃ): Cảm tạ
  27. 経験(けいけん): Kinh nghiệm
  28. 記念(きねん): Kỉ niệm
  29. きらう: Chán ghét
  30. 諦(あきら)める: Từ bỏ
  31. あきる: Chán ghét, mệt mỏi, chán ngấy
  32. アノウンス: Thông báo
  33. コマーシャル: Thương mại, quảng cáo
  34. サンプル: Hàng mẫu
  35. パンフレット: Tờ rơi quảng cáo

Phần Hán tự đã thi trong năm 2013

  1. ふらふら: Hoa mắt, chóng mặt, loạng choạng
  2. ぺこぺこ: Đói meo
  3. お腹(なか)が空(す)いた: Đói bụng
  4. 喉(のど)が渇(かわ)く: Khát khô cổ
  5. 運休(うんきゅう): Tạm nghỉ, ngừng hoạt động
  6. 集中(しゅうちゅう): Tập trung
  7. 故障(こしょう): Hỏng, sự cố
  8. 渋滞(じゅうたい): Tắc đường
  9. まずしい: Nghèo, túng quẫn
  10. おかしい: Lạ, lố bịch
  11. きびしい: Nghiêm khắc, khắt khe
  12. しつこい: Đậm, nồng, lằng nhằng, lèo nhèo, phiền toái
  13. 移動(いどう): Di động, di chuyển
  14. 変化(へんか): Sự thay đổi
  15. 入力(にゅうりょく): Đưa vào, nhập liệu
  16. 交換(こうかん): Trao đổi
  17. リサイクル: Tái chế
  18. チェンジ: Thay đổi, trao đổi
  19. 宣伝(せんでん): Tuyên truyền
  20. うそ: Lời nói dối
  21. うわさ: Lời đồn
  22. じゅうぶん: Đầy đủ, thoả mãn
  23. おもに: Chủ yếu, chính
  24. 不安(ふあん): Bất an
  25. 無理(むり): Quá sức, vô lý
  26. 退屈(たいくつ): Mệt mỏi, chán chường, buồn tẻ
  27. 苦手(にがて): Yếu, kém
  28. ずいぶん: Khá là, tương đối
  29. きっと: Chắc chắn
  30. 結(むす)ぶ: Kết, nối, buộc
  31. 編(あ)む: Đan (len)

Phần Hán tự đã thi trong năm 2012

  1. 流(なが)れ: Dòng chảy, quá trình, tiến trình
  2. 急(いそ)ぎ: Khẩn cấp, vội vàng
  3. 動(うご)き: Chuyển động, hoạt động
  4. ストップ: Dừng lại
  5. セット: Thiết lập
  6. スタート: Sự bắt đầu, khởi động
  7. 意志(いし): Ý chí
  8. 期待(きたい): Kỳ vọng
  9. 努力(どりょく): Nỗ lực
  10. 付(つ)き合(あ)う: Kết hợp, hẹn hò
  11. 待(ま)ち合(あ)わせる: Gặp nhau tại điểm hẹn trước
  12. 別(わか)れる: Chia tay, phân chia
  13. 立(た)つ: Đứng
  14. 起(お)きる: Thức dậy
  15. 始(はじ)まる: Bắt đầu, khởi đầu
  16. 参加(さんか)” Tham gia
  17. 指導(しどう): Chỉ đạo
  18. 応援(おうえん): Cổ vũ, ủng hộ, khích lệ
  19. 競争(きょうそう): Cạnh tranh
  20. 移(うつ)る: Di chuyển, chuyển sang
  21. のぼす: Đề xuất, cho lên
  22. やり直(なお)す: Làm lại
  23. 取(と)り替(か)える: Đổi lại, trao đổi
  24. 握(ふ)る: Vẫy (tay)
  25. 触(さわ)る: Sờ, chạm vào
  26. ケース : Thùng, hộp
  27. カバー:  Trang bìa, vỏ bọc
  28. ラップ: Nhạc rap, việc bao gói, túi nhựa để gói
Bên cạnh đó, các bạn hãy làm đề thi N3 những năm trước để làm quen với cấu trúc, thời gian làm bài nhé. Chúc các bạn ôn luyện kỳ thi JLPT N3 tiếp theo thật chăm chỉ và thành công.
 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác