Đang thực hiện

​Tổng hợp các danh từ chỉ địa điểm trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 06/09/2016 10:34
Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn danh dách các danh từ chỉ địa chỉ trong tiếng Nhật. Rất hữu ích đối với các bạn muốn mở rộng vốn từ, các bạn đang sống tại Nhật Bản.
​Tổng hợp các danh từ chỉ địa điểm trong tiếng Nhật
​Tổng hợp các danh từ chỉ địa điểm trong tiếng Nhật

 
Đối với các bạn học tiếng Nhật, mở rộng vốn từ vựng theo thời gian, trình độ là việc cần thiết để giao tiếp tốt hơn, học giỏi hơn. Và học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là cách học thông minh, hiệu quả giúp bạn nhớ nhanh, nhớ được nhiều từ, giao tiếp trên các lĩnh vực khác nhau được tốt nhất. Và sau đây là các từ vựng về địa điểm , cùng học và note lại để dùng khi cần nhé.

​Tổng hợp các danh từ chỉ địa điểm trong tiếng Nhật.

1. 空港 (くうこう): Sân bay
2. 港 (みなと): Bến cảng
3. 郵便局 (ゆうびんきょく): Bưu điện
4. 銀行 (ぎんこう): Ngân hàng
5. 市役所 (しやくしょ): Văn phòng hành chính Quận
6. 駅 (えき): Nhà ga
7. 病院 (びょういん): Bệnh viện
8. 美容院 (びよういん): Tiệm làm đẹp
9. 学校 (がっこう): Trường học
10. 小学校 (しょがっこう): Trường tiểu học
11. 中学校 (ちゅうがっこう): Trường trung học
12. 高校 (こうこう): Trung học phổ thông, cấp 3
13. 大学 (だいがく): Trường đại học
14. 大学院 (だいがくいん): Sau đại học, cao học
15. 寮 (りょう): Kí túc xá
16. 図書館 (としょかん): Thư viện
17. 映画館 (えいがかん): Rạp chiếu phim
18. 博物館 (はくぶつかん): Viện bảo tang
19. 美術館 (びじゅつかん): Bảo tang mỹ thuật
20. 体育館 (たいいくかん): Phòng tập thể dục
21. 大使館 (たいしかん): Đại sứ quán
22. 旅館 (りょかん): Khách sạn kiểu Nhật
23. ホテル     : Khách sạn
24. 工場 (こうじょう): Công trường, nhà máy
25. 市場 (いちば): Chợ
26. 会場 (かいじょう): Hội trường
27. 宴会場 (えんかいじょう): Phòng tiệc
28. 公園 (こうえん): Công viên

29. 交番 (こうばん): Bốt cảnh sát
30. 神社 (じんじゃ): Đền thờ thần xã
31. 寺 (てら): Chùa
32. 教会 (きょうかい): Nhà thờ
33. 幼稚園 (ようちえん): Nhà mẫu giáo
34. 動物園 (どうぶつえん): Vườn bách thú
35. 近所 (きんじょ): Hàng xóm, vùng lân cận
36. 店 (みせ): Cửa hàng
37. 食料品て (しょくりょうひんてん): Cửu hàng tạp hóa
38. 花屋 (はなや): Cửa hàng hoa
39. 薬屋 (くすりや): Hiệu thuốc
40. 魚屋 (さかなや): Cửa hàng cá
41. 肉屋 (にくや): Cửa hàng thịt
42. 八百屋 (やおや): Hàng rau
43. 床屋 (とこや): Tiệm làm tóc
44. パン屋 (パンや): Lò bánh mì
45. 本屋 (ほんや): Cửa hàng sách
46. 文法具屋 (ぶんぽいぐや): Cửa hàng bán văn phòng phẩm
47. 質屋 (しちや): Tiệm cầm đồ
48. 居酒屋 (いざかや): Quán nhậu
49. 風呂屋 (ふろや): Nhà tắm công cộng
50. 温泉 (おんせん): Suối nước nóng
51. アパート: Căn hộ
52. デパート: Cửa hàng bách hóa
53. レストラン: Nhà hàng
54. 建物 (たてもの): Tòa nhà
55. ビル : Tòa nhà
56. マンション : Chung cư, căn hộ
57. 喫茶店 (きっさてん): Quán giải khát
58. 消防署 (しょうぼうしょ): Trạm cứu hỏa
59. 駐車場 (ちゅうしゃじょう): Bãi đỗ xe
60. コンビニ : Cửa hàng tiện lợi
61. スーパー : Siêu thị
62. 遊園地 (ゆうえんち): Công viên giải trí
63. モスク    : Đền thờ đạo Hồi
64. プール     : Bể bơi
65. 入国管理局 (にゅうこくかんりきょく): Cục xuất nhập cảnh
66. 警察署 (けいさつしょ): Sở cảnh sát
67. 広場 (ひろば): Quảng trường

​Tổng hợp các danh từ chỉ địa điểm trong tiếng Nhật
 dành cho các bạn học viên. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL chinh phục kho từ vựng tiếng Nhật khổng lồ này nhé. Chúc các bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác