Đang thực hiện

Tổng hợp các câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại

Thời gian đăng: 20/10/2016 11:18
Tiếng Nhật cơ bản đã tổng hợp các câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại và chia sẻ với bạn đọc. Hi vọng có thể giúp bạn mở rộng vốn từ và nâng cao khả năng giao tiếp.
Tổng hợp các câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại
Tổng hợp các câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại

 
Trong thời đại công nghệ, chiếc điện thoại đã trở thành "người bạn thân thiết" không thể thiếu của mỗi chúng ta. Khi không thể gặp nhau trực tiếp để trao đổi thông tin thì gọi gọi điện thoại là giải pháp tuyệt vời cho khoảng cách địa lý đấy! Vậy bạn đã biết các câu giao tiếp khi nghe gọi điện thoại chưa?

Dưới đây là câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại.

1.Tên tôi là…
もしもし、私は。。。と申します
(moshimoshi, Watashi wa. . . to mōshi masu)

2. Ngài … có ở đó không?
。。。さんはいらっしゃいますか
(. . . san wa irasshai masuka)
 
3. Xin lỗi vì tôi đã gọi điện thoại sớm quá/ muộn quá thế này.
 こんなに朝早く/夜遅くお電話して申し訳ありません
(konnani asa hayaku/ yoru osoku o denwa shi te mōshiwake arimasen)
 
4. Ở đó có người có thể nói tiếng Nhật / tiếng Anh không.
そちらに日本語/英語が話せる人はいますか
(sochira ni nihongo/ eigo ga hanaseru hito wa imasuka)

5. Làm ơn nhắc lại một lần nữa.
もう一度お願いします
(mōichido onegai shi masu)
 
6. Ông có thể nói to hơn/ chậm hơn một chút không.
もう少し大きな/ゆっくり声で話していただけますか
(mōsukoshi ōkina /yukkuri koe de hanashite itadake masuka)
 
7. Khoảng mấy giờ anh ấy/ cô ấy sẽ về ạ?
彼/彼女は何時ごろお帰りになりますか
(kare /kanojo wa nan ji goro o kaeri ni narimasuka)
 
8. Anh có thể nói với ông ấy/ cô ấy rằng hãy gọi điện thoại cho tôi gấp.
至急、彼/彼女は電話をいただきたいんですが
(shikyū, kare /kanojo wa denwa o itadaki tain desu ga)
 
9. Nếu anh ấy / cô ấy về thì hãy gọi điện cho tôi.
彼/彼女が戻られましたら、お電話ください
(kare/ kanojo ga modorare mashi tara, o denwa kudasai)
 
10. Số điện thoại của tôi là….
電話番号は。。。です
(denwa bangō wa. . . desu)
Học tiếng Nhật trực tuyến 
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến tại nhà

 
11. Xin hãy nói với anh ấy / cô ấy là tôi có gọi điện thoại đến.
電話があったことを彼/彼女にお伝えください
(denwa ga atta koto o kare/ kanojo ni o tsutaekudasai)

12. Tôi sẽ gọi lại sau.
またお電話します
(mata o denwa shi masu)
 
13. Xin lỗi tôi gọi nhầm số.
すみません、間違えました
(sumimasen, machigae mashi ta)
 
14. Có thể cho tôi mượn điện thoại được không ạ?
電話をお借りできますか
(denwa o o karideki masu ka)
 
15. Ở gần đây có điện thoại công cộng không ?
この近くに公衆電話はありますか
(kono chikaku ni kōshū denwa wa ari masu ka)
 
16. Xin lỗi hãy nói cho tôi biết cách sử dụng điện thoại.
すみませんが、電話の使い方を教えてください
(sumimasen ga, denwa no tsukaikata o oshie te kudasai)
 
17. Hãy cho tôi biết mã số vùng.
。。。の市内局番を教えてください
(. . . no shinai kyokuban o oshie te kudasai)
 
18. Tôi muốn biết só điện thoại của…
。。。の電話番号を知りたいのですが
(. . . no denwa bangō o shiri tai no desu ga)
 
19. Tôi muốn gọi điện đi nước ngoài.
海外へ電話したいのですが
(kaigai e denwa shi tai no desu ga)
 
20. Xin hãy cho tôi gọi người nghe trả tiền/ người gọi trả tiền/bằng thẻ tín dụng/điện thoại khi kết nối mới trả tiền.
コレクトコール/指名通話/クレジットコール/番号通話でお願いします
(korekutokōru shimei tsūwa kurejitto kōru bangō tsūwa de onegai shi masu)
 
21. Vui lòng cho tôi biết số tiền và thời gian gọi sau đó nhé.
あとで通話時間と料金を教えてください
(ato de tsūwa jikan to ryōkin o oshie te kudasai)
 
22. Làm ơn để lại lời nhắn sau khi nghe thấy tín hiệu.
発信音がしたらご用件をお話しください
(hasshinon ga shi tara go yōken o ohanashi shikudasai)

Trên đây là các mẫu câu thông dụng nhất khi nghe, gọi điện thoại, bạn còn biết câu nào không? Chia sẻ với SOFL để cùng học , cùng tiến bộ nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác