Đang thực hiện

​Tiếng Nhật khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

Thời gian đăng: 16/09/2016 09:22
Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ kiến thức tiếng Nhật khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật. Hi vọng thông qua những kiến thức này sẽ giúp bạn tự tin và tạo ấn tượng tốt trong giao tiếp.
​Tiếng Nhật khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật
​Tiếng Nhật khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

 
Ấn tượng để lại cho người khác từ lần gặp đầu tiên luôn là một điều hết sức quan trọng, có sức ảnh hưởng lớn tới thái độ, cách nhìn của họ trong những lần gặp tiếp theo. Và gặp mặt lần đầu không thể thiếu những màn chào hỏi, giới thiệu bản thân.

Chào hỏi, giới thiệu bản thân đúng lễ nghi, phép lịch sự và với một tinh thần tự tin, vui vẻ là cách bạn đã ghi 1 điểm trong mắt người Nhật Bản  đấy. Vì vậy hãy học tập, thực hành thật tốt , thật trôi chảy các các giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật cho những lần gặp mặt hết sức quan trọng.

I. Chia sẻ với các bạn các từ vựng, mẫu câu cơ bản về giới thiệu bản thân.

I. Từ vựng tiếng Nhật.

1. 自己紹介(じこしょうかい): giới thiệu bản thân
2. 新卒(しんそつ): tính thành thật
3. 就職面接(しゅうしょくめんせつ): phỏng vấn xin việc
4. 転職(てんしょく): sự chuyển việc
5. 派遣社員(はけんしゃいん): nhân viên tạm thời
6. 登録(とうじょう): đăng kí
7. 参考(さんこう): tham khảo
8. 面接官(めんせつかん): người phỏng vấn
9. 簡潔(かんけつ): sự giản dị, ngắn gọn
10. 述(の)べる: trình bày
11. 冒頭(ぼうとう): bắt đầu
12. 氏名(しめい): họ tên
13. 履歴書(りれきしょ): sơ yếu lí lịch
14. 限定(げんてい): sự hạn chế
15. 控(ひか)える: kiềm chế
16. 就活(しゅうかつ): tìm việc làm
17. 短大名(たんだいめい): tên trường cao đẳng
18. 専門学校名(せんもんがっこうめい): tên trường nghề
19. 応募動機(おうぼどうき): lí do ứng tuyển
20. 優先順位(ゆうせんじゅんい): thứ tự ưu tiên
21. 専攻(せんこう): học chuyên về lĩnh vực nào đó
22. 専門(せんもん):chuyên môn
23. 必須(ひっす): cần thiết

II. Mẫu câu cơ bản khi giới thiệu bản thân :

1. Chào lần gặp đầu tiên:
- 皆さん、はじめまして 
(Minasan, hajimemashite)
Xin chào mọi người, lần đầu gặp mặt.

2. Giới thiệu tên:
- 私はミナと申します/私はミナです
(atashi ha Mina tomoushimasu/ watashi ha Mina desu)
Tên tôi là Mina

3. Giới thiệu tuổi
- 年齢は20歳です/20歳です
(Nenrei ha 20 sai desu/ 20 sai desu)
Tuổi 20

3. Quê quán, nơi sống
- ハノイからきました
(Hanoi kara kimashita)
Tôi đến từ Hà Nội

- ハノイに住んでいます
(Hanoi ni sundeimasu)
Tôi đang sống ở Hà Nội

4. Trình độ học vấn:
工科大学の学生です
(koukadaigaku no gakusei desu)
Tôi là sinh viên đại học Bách Khoa

- 工科大学で勉強しています
(koukadaigaku de benkyoushiteimasu)
Tôi học trường đại học Bách Khoa

- 工科大学を卒業しました。
(koukadaigaku wo sotsugyoushimashita)
Tôi tốt nghiệp đại học Bách Khoa.

5. Nghề nghiệp
私はエンジニアです。
(Watashi ha enjinia (engineer) desu)
Tôi là kỹ sư

6. Sở thích
私の趣味は本を読みます
(Watashi no shumi ha hon wo yomimasu)
Sở thích của tôi là đọc sách

7. Câu chào kết thúc
よろしくお願いします
(Yoroshiku onegaishimasu)
Mong được giúp đỡ

Trên đây là tiếng Nhật giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt và gây ấn tượng tốt trong giao tiếp nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác