Đang thực hiện

Tiếng nhật thông dụng trong giao tiếp hằng ngày

Thời gian đăng: 22/10/2015 09:24
Sắp tới công việc của bạn phải thường xuyên gặp gỡ, giao tiếp với người Nhật hay bạn muốn tìm hiểu về ngôn ngữ tiếng nói của họ, những câu tiếng Nhật thông dụng?
tieng nhat hay dung
Tiếng nhật thông dụng trong giao tiếp hằng ngày
 
Trong một cuộc giao tiếp câu mở đầu chỉ là phần chào hỏi xã giao nhưng người Nhật rất coi trọng lễ nghi nên các bạn cần phải lưu ý đầu tiên: 
- もしもし: Xin chào
- おはよう - ohayogozaimasu : Chào buổi sáng 
- こんにちは - konnichiwa :  chào buổi chiều
- こんばんは - konbanwa : chào buổi tối
- おやすみなさい - oyasuminasai : chúc ngủ ngon
- さようなら - sayounara : chào tạm biệt
- ありがとう ございます -  arigatou gozaimasu : xin cảm ơn
- すみません-sumimasen : xin lỗi…
- おねがいします-onegaishimasu : xin vui lòng
- はじめましょう - hajimemashou : chúng ta bắt đầu nào
- おわりましょう - owarimashou : Kết thúc nào
- やすみましょう - yasumimashou : Nghỉ giải lao nào
- わかりますか - wakarimasuka : Các bạn có hiểu không ?
- もういちど - mou ichido : Lặp lại lẫn nữa…
- けっこうです kekkodesu : Được, tốt
- だめです damedesu : Không được
- なまえ namae: Tên
- しつもん、こたえ、れい shitsumon, kotae, rei : câu hỏi câu trả lời, ví dụ
Tiếp theo bạn có thể tạo cho cuộc trò chuyện thêm thú vị bằng những câu, từ như : “thật không?” ,”đúng vậy chứ?” 
- ほんと に?(Honto ni?): Thật không? 
- そう なの?(Sō nano?): Vậy hả?

Xem Thêm : Khóa học tiếng Nhật trực tuyến tại nhà hiệu quả

- そう なの?(Sō nano?)Đúng vậy chứ?
- どう して だよ?(Dō shite dayo?): Làm thế nào vậy?
- なんで?(Nande?): Tại sao? 
- どう いう いみ?(Dō iu imi?): Ý bạn là gì?
- なに か ちがう の?(Nani ka chigau no?): Có gì sai khác không?
- なに が ちがう の?(Nani ga chigau no?): Có gì khác biệt?
- なに?(Nani?): Cái gì?
- なんで だめ なの?(Nande dame nano?): Tại sao ko?
- ほんき?(Honki?): Bạn nói nghiêm túc đấy chứ?
- ほんと に?(Honto ni?): Bạn có chắc không?
- じょうだん でしょ?(Jōdan desho?): Bạn không đùa đấy chứ?
- じょうだん だろ?(Jōdan daro?): Cứ nói đùa mãi!
Số đếm cũng là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hằng ngày dưới đây là số đếm từ 1 đến 10 trong tiếng Nhật cùng tham khảo nhé.
tieng nhat so dem
Học số đếm tiếng Nhật

- ぜろ、れい-zero, rei: 0
- いち-ichi: 1
- に-ni : 2
- さん-san: 3
- よん、し-yon, shi: 4
- ご-go : 5
- ろく-roku: six: 6
- なな、しち-nana, shichi: 7
- はち-hachi: 8
- きゅう、く-kyu, ku: 9
- じゅう-juu: 10

Những bài học tiếng Nhật thông dụng trong giao tiếp trên đây sẽ giúp các bạn nâng cao kỹ năng tiếng Nhật một cách nhanh chóng và hiệu quả.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác