Đang thực hiện

Tiếng Nhật dùng trong nhà hàng

Thời gian đăng: 22/10/2015 10:20
Ai cũng có một mơ ước, mơ ước của bạn là gì? làm siêu anh hùng, làm ca sĩ hay diễn viên? Mơ ước của tôi cũng như nhiều người được hỏi là muốn tìm hiểu văn hóa ẩm thực của các nước trên thế giới.
tieng nhat trong nha hang
Tiếng Nhật dùng trong nhà hàng

 
1.Khi khách mới bước vào nhà hàng, bạn có thể nói như sau:
- いらっしゃい ませ。 何名 さま で いらっしゃいますか?(Irasshai mase, Nanmei sama de irasshai masu ka?) : Hoan nghênh quí khách. Quý khách đi mấy người?
2. Hướng dẫn khách đi đến bàn:
- どうぞ、 こちらへ。(doozo, kochira e):Mời quý khách đi hướng này.
3. Hỏi khách dùng món:
- きょうは なにを おめしあがりですか。(kyou wa nani wo omeshi agari desu ka) : Quý khách muốn dùng gì ạ?
4. Hỏi khách muốn dùng rượu bằng chai hay cốc thì nói:
ワインを どうやって のみたいですか?びんのそのままとか、コップでのみますか?(wine wo douyatte nomitai desu ka? Bin no sonomama toka, cup de nomimasuka):  Quý khách muốn dùng rượu bằng chai hay cốc ạ
5. Khi món ăn được mang đến thì câu của miệng luôn là:
- 以上でよろしいでしょうか?(ijou de yoroshii deshou ka) :Xin lỗi đã để quý khách đợi lâu.
6. Nếu có gì chưa rõ thì nói: 
- すみません。おっしゃったことが分 か りませんでした。(Sumimasen. Osshatta koto ga wakarimasendeshita) Tôi xin lỗi, tôi đã không hiểu được ý của quý khách.
7. Hỏi khách có dặn thêm điều gì hay không
- 何がおすすめですか?(Nani ga osusume desu ka): Quý khách có cần dùng thêm gì không ạ?

8. Hỏi lại lần nữa để chắc chắn
以上でよろしいでしょうか?(ijou de yoroshii deshou ka):  Tất cả như vậy đã được chưa ạ?
9. Nếu là nhân viên lễ tân, khi khách ra về có thể nói
- また お越しください。(mata okoshi kudasai): Mời quý khách lại ghé cửa hàng.

Học từ vựng các món ăn thường có trong menu nhà hàng Nhật

- 豚カツ とんカツ (tonkatsu): Heo Cốt lết 
- カレーライス( kare- raisu): Cơm cà ri 
- 鋤焼き すきやき (suki yaki): Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
- お好み焼き おこのみやき (okonomi yaki): Pancake mỏng 
- 鉄板焼き てっぱんやき (teppan yaki): Thịt nướng 
- 焼き鳥 やきとり (yaki tori): Gà nướng / nướng gà 
- 餃子 ギョウザ (gyouza): Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau 
- 茶碗蒸し ちゃわんむし (chawan mushi)P Custard trứng hấp
- しゃぶしゃぶ (shabu shabu):  Lẩu Nhật Bản 
- 味噌汁 みそしる (miso shiru): Súp Miso 
tiengnhattrongnhahang
Học từ vựng về các món ăn thường có trong menu nhà hàng Nhật

 
- ラーメン (ra-men): Ramen 
- うどん (udon): Mì làm bằng bột mì 
- 蕎麦 そば (soba): mì lúa mạch 
- 餅 もち '(mochi) bánh gạo 
- 餡パン あんパン (anpan): bún Nhật 
- 牛肉 ぎゅうにく (gyuuniku): Thịt bò 
- 豚肉 ぶたにく (butaniku): Thịt heo 
- 鶏肉 とりにく (toriniku): Thịt Gà 
- 魚 さかな (sakana): Cá 
- 海老 / 蝦 えび (ebi): Tôm  
- 蟹 かに (kani): Cua 
- 豆腐 とうふ (toufu): Đậu hũ
- 卵 たまご (tamago) Trứng 

Trên đây là một số câu, từ vựng giao tiếp tiếng Nhật dùng trong nhà hàng. Nếu các bạn muốn tìm hiểu chuyên sâu hơn về tiếng Nhật hãy truy cập vào wedsite của Nhật Ngữ SOFL để được tư vấn nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác