Đang thực hiện

Tiếng Nhật dành cho nhân viên khách sạn

Thời gian đăng: 21/10/2015 10:46
Ai cũng có suy nghĩ riêng, cũng có định hướng cho còn đường tương lai của mình.Bạn thấy các nhà nghỉ, khách sạn đang mọc lên rất nhiều.và bạn chọn làm nhân viên trong một khách sạn của Nhật. Nhưng khi đi phỏng vấn xin việc điều đầu tiên các nhà tuyển dụng quan tâm là vốn tiếng Nhật.

Tiếng Nhật dành cho nhân viên trong khách sạn

Bạn đang dự định từ bỏ ý định. Đừng vì ngay sau đây, chúng tôi sẽ chia sẽ với bạn bài tiếng Nhật dành cho nhân viên khách sạn. Còn trần trừ gì nữa mà không lấy giấy bút ra và học tiếng Nhật nhỉ.

1. Một số câu giao tiếp cơ bản dành cho nhân viên khách sạn

- いらっしゃいませ。irasshaimase...: Chào mừng quý khách đến với khách sạn... 
- お気をつけていらっしゃいませ。oki wo tsukete irasshaimase: Chúc quý khách có một ngày vui vẻ.
- またのお越しをお待ちしております。mata no okoshi wo omachishite orimasu: Chúng tôi hy vọng lần tiếp theo quý khách sẽ ghé thăm khách sạn
- ご利用ありがとうございます。goriyou arigatougozaimasu: Xin cảm ơn quý khách đã đặt phòng.
- お気をつけてお帰りください。oki wo tsukete okaerikudasai: Chúc quý khách có một chuyến đi vui vẻ.
- お電話ありがとうございます。odenwa arigatougozaimasu: Cảm ơn quý khách đã gọi điện cho chúng tôi.
- こちらにお名前をお願いいたします。koko ni onamae wo onegaiitashimasu: Xin mời quý khách viết tên vào đây ạ.
- こちらにサインをお願いいたします。kochira ni sain wo onegaiitashimasu: Xin quý khách ký tên vào đây ạ.
- エレベーターはこちらでございます。erebeta wa kochira de gozaimasu: Thang máy ở phía này ạ.
- ~ 様でございますね。~ sama degozaimasune: Ngài ~ phải không ạ?
- ご予約のお客様でございますね。goyoyaku no okyakusama de gozaimasune: Quý khách đã đặt phòng trước đúng  không ạ?
hoc tieng nhat
Một số câu giao tiếp cơ bản cho nhân viên khách sạn
 
- お部屋の鍵でございます。oheya no kagi de gozaimasu: Đây là chìa khóa phòng của quý khách.
- こちらにご記入いただけますか。kochira ni gokinyuu itadakemasuka: Quý khách có thể điền vào đây được không ạ?
- トレーを廊下にだしていただけますか。tore wo rouka ni dashiteitadakemasuka: Quý khách hãy để khay ngoài hành lang ạ.
ホテルを訪問していただきありがとうございますが、先生があなたを参照してください。: Cảm ơm quý khách đã ghé thăm khách sạn hẹn gặp lại ạ.

2. Một số từ vựng cho nhân viên khách sạn

- 添乗員 ( てんじょういん ): Người phụ trách
- 打ち合わせ ( うちあわせ ): Thảo luận, bàn bạc
- 責任を持つ ( せきにんをもつ ): Có trách nhiệm
- 積み込む ( つみこむ ): Xếp lên
- 取敢えず ( とりあえず ): Tạm thời
- 早速 ( さっそく ): Ngay tức khắc
- 手回り品 ( てまわりひん ):Đồ xách tay
- 時間差 ( じかんかせぎ):Tranh thủ thời gian
- 微笑みの国 ( ほほえみのくに ): Đất nước hiếu khách

Xem Thêm : Học tiếng Nhật online hiệu quả vượt bậc
 
- 明け方 ( あけがた ): Bình minh
- 名物 ( めいぶつ ):Đặc sản, vật nổi tiếng
- 交通事情 ( こうつうじじょう ):Tình hình giao thông
- 交通渋滞 ( こうつうたいじゅう ): Ùn tắc giao thông
- 一方通行 ( いっぽつうこう ):Đường mộy chiều
- 乗り合いバス ( のりあいバス ):Xe bus công cộng

 
Qua bài học tiêng Nhật dành cho nhân viên khách sạn này bạn đã đủ tự tin để xin việc chưa ạ? Tôi hi vọng sẽ sớm gặp bạn trong vai trò là nhân viên khách sạn.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác