Đang thực hiện

Tiếng Nhật chuyên ngành khách sạn

Thời gian đăng: 25/12/2015 13:47
Trong thời gian gần đây, Việt Nam đang dần trở thành điểm đến lý tưởng của nhiều khách du lịch trên khắp thế giới trong đó có nhật Bản. Do đó nhu cầu về giao tiếp tiếng Nhật tăng cao đặc biệt là chuyên ngành khách sạn.
Tiếng Nhật chuyên ngành khách sạn
Tiếng Nhật chuyên ngành khách sạn

Bổ sung các từ vựng, mẫu câu tiếng Nhật chuyên ngành khách sạn chắc chắn sẽ giúp các bạn tự tin hơn khi giao tiếp , làm việc , đi lu lịch tại xứ sở hoa anh đào này . 

1. Một số từ vựng cho nhân viên khách sạn.

- 添乗員 ( てんじょういん ): Người phụ trách
- 打ち合わせ ( うちあわせ ): Thảo luận, bàn bạc
- 責任を持つ ( せきにんをもつ ): Có trách nhiệm
- 積み込む ( つみこむ ): Xếp lên
- 取敢えず ( とりあえず ): Tạm thời
- 早速 ( さっそく ): Ngay tức khắc
- 手回り品 ( てまわりひん ):Đồ xách tay
- 時間差 ( じかんかせぎ):Tranh thủ thời gian
- 微笑みの国 ( ほほえみのくに ): Đất nước hiếu khách

- 明け方 ( あけがた ): Bình minh
- 名物 ( めいぶつ ):Đặc sản, vật nổi tiếng
- 交通事情 ( こうつうじじょう ):Tình hình giao thông
- 交通渋滞 ( こうつうたいじゅう ): Ùn tắc giao thông
- 一方通行 ( いっぽつうこう ):Đường mộy chiều
- 乗り合いバス ( のりあいバス ):Xe bus công cộng

2. Một số câu giao tiếp cơ bản dành cho nhân viên khách sạn

- いらっしゃいませ。[irasshaimase...]: Chào mừng quý khách đến với khách sạn... 
- お気をつけていらっしゃいませ。[oki wo tsukete irasshaimase] : Chúc quý khách có một ngày vui vẻ.
- またのお越しをお待ちしております。[mata no okoshi wo omachishite orimasu] : Chúng tôi hy vọng lần tiếp theo quý khách sẽ ghé thăm khách sạn
- ご利用ありがとうございます。[goriyou arigatougozaimasu] : Xin cảm ơn quý khách đã đặt phòng.
- お気をつけてお帰りください。[oki wo tsukete okaerikudasai] : Chúc quý khách có một chuyến đi vui vẻ.
- お電話ありがとうございます。[odenwa arigatougozaimasu] : Cảm ơn quý khách đã gọi điện cho chúng tôi.
- こちらにお名前をお願いいたします。[koko ni onamae wo onegaiitashimasu] : Xin mời quý khách viết tên vào đây ạ.
- こちらにサインをお願いいたします。[kochira ni sain wo onegaiitashimasu] : Xin quý khách ký tên vào đây ạ.
- エレベーターはこちらでございます。[erebeta wa kochira de gozaimasu] : Thang máy ở phía này ạ.
- ~ 様でございますね。~ [sama degozaimasune: Ngài ~ phải không ạ?
Một số câu giao tiếp cơ bản
Một số câu giao tiếp cơ bản

- ご予約のお客様でございますね。[goyoyaku no okyakusama de gozaimasune] : Quý khách đã đặt phòng trước đúng  không ạ?
- お部屋の鍵でございます。[oheya no kagi de gozaimasu] : Đây là chìa khóa phòng của quý khách.
- こちらにご記入いただけますか。[kochira ni gokinyuu itadakemasuka] : Quý khách có thể điền vào đây được không ạ?
- トレーを廊下にだしていただけますか。[tore wo rouka ni dashiteitadakemasuka] : Quý khách hãy để khay ngoài hành lang ạ.
- ホテルを訪問していただきありがとうございますが、先生があなたを参照してください。: Cảm ơm quý khách đã ghé thăm khách sạn hẹn gặp lại ạ.

Hãy tham khảo thêm các bài tiếng Nhật chuyên ngành khách sạn nhé mà Nhật Ngữ SOFL đã chia sẽ và áp dụng thử các cách học tiếng Nhật hiệu quả mỗi ngày. Chúc các bạn thành công!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác