Đang thực hiện

Tên các loại thuốc trong tiếng Nhật hay dùng

Thời gian đăng: 17/03/2016 14:26
Nếu bạn đang học tiếng Nhật hoặc lên kế hoạch ghé thăm xứ sở hoa mặt trời xinh đẹp này . Thì hãy cùng trung tâm Nhật Ngữ SOFL bổ sung học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về tên các loại thuốc thường dùng , cả các đọc của chúng.
Tên các loại thuốc trong tiếng Nhật hay dùng
Tên các loại thuốc trong tiếng Nhật hay dùng

Tên các loại thuốc trong tiếng Nhật hay dùng.

1. 頭痛薬 (ずつうやくーzutsuu yaku): Thuốc đau đầu
2. 鎮痛剤 (ちんつうざい -chintsu zai): Thuốc giảm đau
3. 睡眠薬 (すいみんやく-suimin yaku): Thuốc ngủ
4. 解熱剤(げねつざい: genetsu zai): Thuốc hạ sốt
5. バンドエイド (bando eido): Băng vết thương
6. 目薬 (めぐすり: megusuri: Thuốc nhỏ mắt
7. 湿布 (しっぷ: shippu): Thuốc đắp
8. 軟膏 (なんこう: nankou): Thuốc mỡ bôi ngoài
9. 整腸薬 (せいちょうやく-seichou yaku): Thuốc đường ruột/ tiêu hóa
10. 胃腸薬 (いちょうやく- ichou yaku): Thuốc dạ dày/ruột
11. かぜ薬 (かぜぐすり-kazegusuri): Thuốc cảm
12. 漢方薬(かんぽうやく- kanpou yaku): Thuốc bắc
13. ビタミン (bitamin): Vitamin
14. サプリメント (saburimento): Thực phẩm chức năng
15. ファストエイド(first aid): Thuốc/ dụng cụ sơ cứu (bông, băng, cồn v.v)
16. コンドームーBao cao su
17. 避妊剤ーひにんざい/ 避妊薬ーひにんやく:Thuốc tránh thai hàng ngày
18. 妊娠検査薬ーにんしんけんさやく/ 妊娠チェック-にんしんチェック:Que thử thai
19. 緊急避妊ーきんきゅうひにん:Thuốc tránh thai khẩn cấp

Cùng học thêm các bài từ vựng tiếng Nhật về tên các loại thuốc trong tiếng Nhật hay dùng, và nâng cao trình độ tiến Nhật nhanh chóng nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác