Đang thực hiện

Những từ Hán có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 12/04/2019 15:23
Những từ Hán có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng Nhật, là những từ có nghĩa giống với tiếng Việt nhưng người Nhật lại sử dụng cách viết khác để biểu thị cũng nghĩa đó. Bên cạnh đó là những từ ngoại lai tiếng Nhật thường gặp mà Trung tâm Nhật ngữ SOFL muốn chia sẻ thêm tới các bạn.
từ hán việt

Từ Hán có trong tiếng Việt, không có trong tiếng Nhật

1. Chuyên gia ( 専家) nhưng người nhật viết là chuyên môn gia (専門家)
2. Định cư (定居) ⇒ Định trú (定住)
3. Dự thảo(預草) ⇒ Thảo án (草案)
4. Cố đô (故都) ⇒ Cổ đô (古都)
5. Ca sĩ (歌士) ⇒ Ca thủ (歌手)
6. Chân dung (真容) ⇒ Tiếu tượng (肖像)
7. Du lịch (旅歴) ⇒ Lữ hành (旅行)
8. Hình ảnh (形影) ⇒ Ánh tượng (映像)
9. Hải phận (海分) ⇒ Lãnh hải (領海)
10. Ly dị (離異) ⇒ Ly hôn (離婚)
11. Nhạc sĩ (樂士) ⇒  m nhạc gia (音楽家)
12. Tiếp thị (接市) ⇒ Thị trường điều tra (市場調査)
13. Ủy ban (委班) ⇒ Ủy viên hội (委員会)
14. Thuận lợi (順利) ⇒ Hữu lợi (有利)
15. Sinh viên (生員) ⇒ Học sinh (学生)
16. Lãnh đạo (領導) ⇒ Chỉ đạo giả (指導者)
17. Phụ trách (負責) ⇒ Đảm đương (担当)
18. Khán giả (看者) ⇒ Quan khách (観客)
19. Giải trí (解智) ⇒ Ngu lạc (娯楽)
20. Đại diện (代面) ⇒ Đại lý (代理)
21. Bưu điện (郵電) ⇒ Bưu tiện (郵便)
22. Công nhân (工人) ⇒ Lao động giả (労働者)
23. Bảo đảm (保担) ⇒ Bảo chứng (保証)
24. Báo chí (報誌) ⇒ Tân văn tạp chí (新聞雑誌)
25. Đính hôn (訂婚) ⇒ Hôn ước (婚約)

Từ vựng ngoại lai trong tiếng Nhật

1. アパート: Chung cư, căn hộ.
2. エスカレーター: Thang cuốn.
3. エレベーター: Thang máy.
4. バイク: Xe máy.
5. カーテン: Rèm cửa.
6. ガソリン: Xăng, dầu.
7. ガソリンスタンド: Cây xăng, trạm xăng.
8. カメラ: Máy ảnh.
9. カレンダー: Lịch.
10. ギター: Đàn ghita.
11. キログラム: Kilogam.
12. キロメートル: Kilomet.
13. クラス: Lớp học.
14. クラブ: Câu lạc bộ.
15. コート: Áo khoác.
16. コップ: Cái cốc, cái ly.
17. コンサート: Buổi hòa nhạc.
18. サンダル: Giày sandal.
19. サンドイッチ: Bánh sandwich
20. シャツ: Áo sơ mi.
21. ジャム: Mứt.
22. スカート: Váy.
23. スプーン: Muỗng.
24. スポーツ: Thể thao.
25. ズボン: Quần, quần dài.
26. スリッパ: Dép đi trong nhà.
27. セーター: Áo len.
28. ゼロ: Số không.
29. タクシー: Xe taxi.
30. テープ: Băng cát sét.
31. テープレコーダー: Máy thu âm.
32. テーブル: Cái bàn.
33. テスト: Bài kiểm tra.
34. デパート: Trung tâm thương mại.
35. ドア: Cái cửa.
36. トイレ: Toilet.
37. ファン: Máy quạt.
38. ソファ: Ghế sô pha.
39. コンピューター: Máy vi tính.
40. エアコン: Máy lạnh, máy điều hòa.

Hy vọng bài học trên đây sẽ giúp bạn nâng cao trình độ và hiểu biết hơn về tiếng Nhật. Chúc bạn học tập tốt!

>>> Có thể bạn quan tâm : Địa chỉ trung tâm tiếng Nhật uy tín quận 10 HCM


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác