Đang thực hiện

Những câu tiếng Nhật giao tiếp sử dụng khi gặp lần đầu

Thời gian đăng: 01/12/2016 15:52
Trung tâm tiếng Nhật SOFL xin chia sẻ với các bạn những câu tiếng Nhật giao tiếp sử dụng khi lần đầu gặp. Hãy bỏ túi những câu này và thể hiện mình là người lịch sự và am hiểu văn hóa chào hỏi của người Nhật nhé!
Những câu tiếng Nhật giao tiếp sử dụng khi gặp lần đầu
Những câu tiếng Nhật giao tiếp sử dụng khi gặp lần đầu
 
Ngoại ngữ là một hình thức giao tiếp ưu Việt và quan trọng nhất của mỗi người trong thời kỳ hội nhập. Nhờ vào ngoại ngữ giao tiếp của mình, mỗi người trong chúng ta có thể trao đổi thông tin và thiết lập các mối quan hệ mới,... Và những câu giao tiếp sử dụng khi gặp lần đầu là vô cùng quan trọng.

Tiếp nối các bài học tiếng Nhật online, trung tâm tiếng Nhật SOFL xin chia sẻ với các bạn những câu tiếng Nhật giao tiếp sử dụng khi lần đầu gặp mặt. Đừng bỏ qua bài viết bổ ích và cực thú vị này nhé!

Những câu tiếng Nhật giao tiếp sử dụng khi gặp lần đầu.

1. Rất vui vì được gặp anh/chị (lần gặp đầu tiên)
はじめまして (hajimemashite)

2. Tôi tên là …
私は… です (dùng cho tình huống thông thường)/と申します (trang trọng, kính ngữ)
(watashi ha …desu/ to moushimasu)

3. Tên anh/chị là gì ạ?
お名前は何ですか
(onamae ha nan desuka)

4. Anh đến đây khi nào?
いつ こちら/ここ に きましたか/いらっしゃったのですか
(itsu kochira/koko ni kimashitaka/ irasshattta nodesuka)

5. Tôi đến đây hôm qua/ tuần trước
昨日/先週こちらに来ました
(kino (sakujitsu)/senshuu kochirani kimashita)

6. Anh đến từ nước nào?
どちらの国から きましたか/いらっしゃったのですか
(dochira no kuni kara kimashitaka/ irasshattta nodesuka (kính ngữ của kuru))

7. Tôi đến từ Nhật / Mỹ/ Anh / Việt Nam
私は日本/アメリカ/イギリス/ベトナム から来ました
(watashi ha nihon/ amerika/ igirisu/ betonamu kara kimashita)
 
8. Anh đến đây/ Anh đến Nhật/ Anh đến Việt Nam lần đầu phải không?
この国に来たのは/ 日本は / ベトナムは初めてですか
(kono kuni ni kita noha hajimete desuka)

9. Tôi đến đây là lần đầu tiên/lần thứ 2/lần thứ 3
この国に来たのは) 初めて/二回目/三回目です
(kono kuni ni kita noha) hajimete/nikaime/sankaime desu)

10. Anh đã đến đây được bao lâu rồi?
こちらに来てどのぐらいですか
(kochira ni kite donogurai desuka)

11. Tôi định ở đây 1 tháng/2 tháng/3 tháng/nửa năm/1 năm
一か月/二か月/三か月/半年/一年になります
ikkagetsu/nikagetsu/sankagetsu/hantoshi/ichinen ni narimasu)

12. Anh sẽ ở lại khoảng bao lâu?
あとどのぐらいこちらにいるのですか
ato donogurai kochira ni iru nodesuka)

13. Tôi sẽ ở lại 1 tháng/ 2 tháng/ 3 tháng/ nửa năm/1 năm
あと一か月間/二か月間/三か月間/半年間/一年間(こちらにいます/たいざいします/です)
ikkagetsukan/nikagetsukan/sankagetsukan/hantoshikan/ichinenkan (kochirani imasu/ taizai shimasu/ desu))

14. Tôi đến một mình
ひとりで/ 奥さんと来ました
hitori de/ okusanto kimashita)
Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả
 
15. Tôi đến cùng với gia đình
家族と来ました
kazoku to kimashita)

16. Tôi sẽ giới thiệu gia đình tôi
(私は)家族を紹介します
((watashi ha) kazoku wo shoukai shimasu)

17. Đây là con trai/con gái/vợ/chồng/bố/mẹ/anh trai/em trai/chị gái/em gái/bạn tôi
これは私の息子/娘/妻/夫/父/母/兄/弟/姉/妹/友達です
(koreha watashi no musuko/musume/tsuma/otto/chichi/haha/ani/otouto/ane/imouto/tomodachi desu)

18. Sở thích của anh là gì?
ご趣味は何ですか
(goshumi ha nandesuka)

19. Sở thích của tôi là nghe nhạc/xem phim/ đi du lịch/đi mua sắm/chơi tennis/trượt tuyết/chơi gôn/ chơi bóng chày/xem thể thao/câu cá/nấu ăn/bơi lội/đi xa bằng xe đạp
私の趣味は音楽/映画/読書/旅行/ショッピング/テニス/スキー/ゴルフ/野球/スポーツ観戦/釣/料理/水泳/サイクリングです
(watashi no shumi ha ongaku/eiga/dokusho/ryokou/shoppingu/tenisu/sukii/gorufu/yakyuu/supootsukansen/tsuri/ryouri/suiei/saikuringu desu)

20. Tôi đến đây vì công việc của tôi/chồng tôi/vợ tôi/bố tôi/mẹ tôi
私/夫/妻/父/母の仕事で来ました
(watashi/otto/tsuma/chichi/haha no shigoto de kimashita)

21. Tôi đến đây để học
勉強のために来ました
(benkyou no tameni kimashita)

22. Tôi đến để nghỉ ngơi
休暇で来ました
(kyuuka de kimashita)

23. Anh làm nghề gì?
ご職業は何ですか
(goshokugyou ha nandesuka)

24. Tôi là nhân viên công ty/ông chủ/giáo viên/luật sư/nhân viên công vụ/sinh viên
私は会社員/主婦/教師/弁護士/公務員/学生です
(watashi ha kaishain/shufu/kyoushi/bengoshi/koumuin/gakusei desu)

25. Anh làm việc gì ở công ty?
会社ではどんな仕事をしているのですか
(kaisha deha donna shigoto wo shiteiru nodesuka)

26. Anh học chuyên ngành gì ở đại học?
大学では何を専門に学んでいるのですか
(daigaku deha nani wo senmon ni manandeiru nodesuka)

27. Thật sự tôi đã rất vui
とても楽しかったです
(totemo tanoshikatta desu)

28. Hãy gặp lại nhé!
また会いましょう
(mata aimashou)

29. Nhờ anh giúp đỡ
どうぞ宜しくお願いします
(douzo yoroshiku onegaishimau)

Trên đây là các mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp sử dụng khi lần đầu gặp mặt. Cùng tham khảo thêm các bài học tiếng Nhật bổ ích khác đã được tổng hợp và chia sẽ trên website : Trung tâm Tiếng Nhật SOFL để nâng cao trình độ giao tiếp của mình nhé. 


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác